Hiển thị các bài đăng có nhãn TIN HỌC VĂN PHÒNG. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TIN HỌC VĂN PHÒNG. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 12 tháng 3, 2022

Khắc phục máy in Epson L310 báo lỗi tràn bộ nhớ

    Đang dùng bình thường, tự nhiên máy dở chứng và báo lỗi 2 đèn gần nút đóng mở (nút fower) nhấp nháy đèn xanh đỏ liên tục, điều này có nghĩa là máy đã tràn bộ nhớ, cần phải reset lại.

    Thế nào là tràn bộ nhớ ???

    Máy in phun màu của Epson thường có đặt bộ đếm, nó có nhiệm vụ đếm số trang đã in ra và khi đã đạt tới số trang quy định của máy khoảng 100.000 trang in thì máy sẽ báo lỗi tràn bộ nhớ, nháy 2 đén và nháy đuổi nhau liên tục. Máy báo hiệu đã hết thời gian theo quy định của hãng và người sử dụng phải mua máy in mới.

    Tự khắc phục lỗi bị tràn bộ đếm

    Thay vì chúng ta mua mới, chúng ta có thể tự khắc phục lôi này bằng cách Reset lại bộ đếm (Counter) của máy in, tùy theo loại máy in có những loại chúng ta buộc phải mua key Reset Counter, nhưng đối với dòng Epson L310 thì chúng ta có thể tự Reset bằng phần mềm Adjprog (nhỏ, gọn) một cách dễ dàng,

    Tải phần mềm Reset bộ đếm máy in phun Epson: Link tại đây đây

    Tự Reset bộ đếm bằng phần mềm như thế nào?

    Bước 1: Mở File Adjprog, click chọn Select để chọn đúng Model của máy


Bước 2: Chọn đúng Model Name của máy (Nếu không biết, nhìn vào thân máy sẽ thấy), hình dưới là đối với máy L130, tượng tác với các máy khác


Bước 3: Click chọn vào dường Particular adjustemnt mode 

    
    Bước 4: Tại cửa sổ này, ta làm như sau:
                + Chọn dòng: Waste ink pad counter
                + Chọn OK

        Bước 5: Nhấn chọn "Main pad counter" và nhấn "Check"

        Bước 6: Nhấn chọn "Main pad counter" , nhấn "Intialization" và OK

Bước cuối cùng: Tắt máy in và bật lại đề hoàn thất quá trình Reset mực thải Épon L130, L220, L360, L365

Nếu không được nữa, nghĩa là bạn đang dùng đời máy mới, để Reset lại nói, bạn phải mua key Reset.




Thứ Năm, 10 tháng 3, 2022

Chủ Nhật, 6 tháng 3, 2022

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MATHTYPE 7.4

     Tải về và cài đặt một phần mềm hỗ trợ soạn thảo công thức Toán học như Mathtype 7.4 là một công việc bình thường, là một việc gần như thường xuyên đối với những giáo viên môn học Toán, Lý, Hóa. Nhưng phải nói thật, do nó bình thường nên nhiều khi chúng ta tải phần mềm xong, cài đặt xong chẳng bận tâm đến nói nữa, thế nhưng có lúc việc đó phải làm chúng ta quá mệt đó các bạn. Đơn giản, việc bây giờ bạn tải phần mềm Mathtype 7.4 trên mạng thôi, phải nói là một việc "khổ cực" thật, lang thang trên mạng, gặp các trang Web kiểm tiền, đủ thứ các kiểu loại để bắt chúng ta thực hiện thao tác theo hướng dẫn, rồi làm theo hướng dẫn đi tìm từ khóa giải nén cũng chằng có, hoặc chằng đúng.

    Biết được cái việc đó, hôm nay chúng ta share link cho các bạn, Hy vọng bài viết bổ ích cho các bạn nhé. Nếu thấy khó khăn trong việc tải và cài đặt xin liên hệ với chúng tôi nhé !

    Link tải Mathtype 7.4 tại đây

    Hướng dẫn cài đặt phần mềm:


Tác giả: Rcom Dăm Yi

Thứ Ba, 22 tháng 2, 2022

Chuyển nội dung từ Powerpoint sang Word

        Chúng ta có thể chuyển toàn bộ nội dung trên PowerPoint sang file Word để chỉnh sửa nếu muốn. Cách thực hiện cũng rất đơn giản, bạn sẽ không phải sao chép thủ công từng nội dung trong slide PowerPoint sang file Word, mà có thể chuyển toàn bộ slide PowerPoint sang Word chỉ với một vài bước thực hiện. Bước 1: Đầu tiên mở file PowerPoint cần chuyển sang Word ra: 
        Bước 2: Bạn vào thư mục File trên thanh công cụ, chọn Save & Send và nhấn tiếp vào Create Handouts.
         Bước 3: Xuất hiện hộp thoại Send to Microsoft Office Word để các bạn chọn kiểu để xuất nội dung ra Word. 
            Có 5 kiểu xuất dữ liệu gồm:
           -Notes next to slides: cho phép người dùng ghi chú chú thích bên phải slides.
         - Blank lines next to slides: dòng trống bên phải của slides. - Notes below sides: cho phép người dùng ghi chú bên dưới slides.
          - Blank lines below slides: dòng trống bên dưới slide. 
          - Outline only: dạng văn bản (chỉ có chữ không có nền slide). 
        Với 4 kiểu sao chép dữ liệu PowerPoint đầu sẽ có tạo dòng ghi chú. Bạn nên chọn kiểu Outline only chỉ có nội dung tài liệu không có hình nền slide. Như vậy tài liệu sẽ được thu nhỏ lại. Cuối cùng nhấn OK để thực hiện.
        Bước 4: Bạn chờ file Word mở lên và sẽ thấy nội dung tài liệu PowerPoint. Như vậy, với các bước đơn giản bên trên chúng ta đã có thể chuyển nội dung từ file PowerPoint sang file Word nhanh chóng. Cuối cùng bạn chỉ cần chỉnh sửa lại nội dung tài liệu như font chữ, định dạng chữ hay chèn thêm nội dung nếu muốn. 
        Nguồn: Sở thông tin và truyền thông tỉnh Thái Bình. 
    Link: https://sotttt.thaibinh.gov.vn/tin-tuc/tien-ich-thu-thuat/chuyen-noi-dung-tu-powerpoint-sang-word.html

Thứ Ba, 20 tháng 7, 2021

TIN HỌC VĂN PHÒNG

 PHẦN 1. HỆ ĐIỀU WINDOWS XP

Câu 1. Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:

A. File – Search                                               B. Start – Search         

C. Tools – Search                                         D.Windows – Search

Câu 2. Trong Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thực trên đĩa, ta có thể sử dụng:

A. My Computer hoặc Windows Explorer                   B. My computer hoặc Recycle Bin

C. Windows Explorer hoặc Recycle Bin                                 D. My computer hoặc My Network places

Câu 3. Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi?

A.Winword                              B. Excel                       C. Notepad                  D. Calculator

Câu 4. Chức năng của cửa sổ Recycle Bin trong Windows là:

A. Chứa các tài nguyên trên máy tính                         

B. Cài đặt cấu hình cho Windows

C. Cho thấy tên của các máy tính cũng như tài nguyên khác trong mạng cục bộ

D. Chứa các đối tượng bị xoá trên Windows và có thể cho khôi phục lại.

Câu 5. Chức năng của chương trình Regional Setting trong bảng điều khiển Control Panel là:

A. Thay đổi và xem Font chữ trên Windows

B. Thay đổi và thiết lập dạng quy định ngày giờ , tiền tệ, số, … theo khu vực

C. Xem và điều chỉnh ngày giờ trên Windows

D. Thay đổi và thiết lập cách sử dụng chuột trên Windows.

Câu 6. Trong Windows, để chọn các đối tượng (thư mục hoặc tập tin) liên tiếp nhau, ta thực hiện:

A. Nháy đúp chuột vào đầu danh sách, nhấn giữ phím Ctrl rồi nháy chuột vào đối tượng cuối danh sách.

B. Nháy đúp chuột vào đầu danh sách

C. Nháy đúp chuột vào đầu danh sách, nhấn giữ phím Shift rồi nháy chuột vào đối tượng cuối danh sách.

D. Nháy chuột vào từng đối tượng trong danh sách.

Câu 7. Trong Windows, bạn có vài chương trình mở cùng một 1 lúc, làm thế nào để chuyển qua lại giữa các chương trình:

A. Ctrl + Shift – Tab                B. Shift + Tab              C. Ctrl + Tab                            D. ALT+ Tab

Câu 8. Để hiển thị chi tiết đầy đủ về Forder  (Thư mục) hoặc File (Tập tin) trong Windows, ta thực hiện:

A. View – Icons                       B. View – List              C. View – Detail          D. View – Thumbnail

Câu 9. Trong Windows, để tạo biểu tượng (shortcut) cho một tập tin (hay thư mục) trên Desktop ta click phải vào biểu tượng và chọn:

A. Create Shortcut                                                       B. New Shortcut         

C. Sent to – Desktop (create Shortcut)                         D.Windows – Create Shortcut

Câu 10. Để thay đổi màn hình nền trong Windows XP,  ta nhấn click phải chuột tại màn hình Desktop và bấm:

A. Properties – Background - chọn hình nền – Apply - OK

B. Properties – Desktop - chọn hình nền – OK

C. Properties – Screen Saver - chọn hình nền – Apply – OK

Câu 11. Muốn đổi tên 1 đối tượng trong Windows, ta nhấn chuột phải vào thư mục và chọn:

A. Edit – Rename                    B. File –Rename                      C.Windows – Rename             D. View – Rename

Câu 12. Trong Windows, muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop tăng dần theo kích cỡ tập tin, ta click phải chuột vào chỗ trống trên Desktop -> Arrange Icons by:

A. Type                                   B. Name                                  C. Size                         D. Modified

Câu 13. Muốn phục hồi các đối tượng đã xoá đang ở trong thùng rác (Recycle Bin) trongWindows, ta mở thùng rác, click phải vào những đối tượng cần xoá, và nhấn:

A. Restore                                B. Cut                          C. Delete                      D. Properties

Câu 14. Trong Windows, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục:

A. Tên tệp                                B. Tần suất sử dụng                 C. Kích cỡ tệp              D. Kiểu tệp

Câu 15. Để cài đặt thêm các bộ Font chữ trong môi trường Windows, ta dùng chức năng nào trên Control Panel:

A. Desktop                  B. System                    C. Regional Settings                 D. Fonts

Câu 16. Chọn phát biểu đúng nhất, trong Windows:

A. Thư mục có thể chứa tệp và chứa thư mục con       B. Tệp có thể chứa thư mục và chứa tệp con

C. Ổ đĩa gọi là tệp                                                        D. Thư mục là thành phần nhỏ nhất chứa thông tin.

Câu 17. Phần mở rộng của file văn bản thường có dạng:

A. .xls                          B. .jpg                          C. .doc, .txt                              D. .exe

Câu 18. Để tạo thư mục mới trong ổ đĩa C ta làm như sau:

A. Mở ổ đĩa C, click phải chuột, chọn New- Folder                 B. Mở ổ đĩa C, chọn Refresh

C. Mở ổ đĩa C, click phải chuột, chọn New – shortcut             D. Mở ổ đĩa C, chọn View – Icon

Câu 19. Cách nào sau đây dùng để đổi tên tệp, thư mục:

A. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Rename            

B. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Delete

C. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Print

D. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Copy

Câu 20. Cách nào sau đây dùng để xoá tệp, thư mục:

A. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Rename

B. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Delete

C. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Print

D. Click phải chuột vào tệp (thư mục), chọn Copy

Câu 21. Việc nào trong các việc sau đây không thể làm được khi tệp đang mở?

A. Xem nội dung tệp                                                               B. Xoá tệp

C. Tạo tệp khác.                                                                      D. Đổi tên tệp

Câu 22. Cách nào sau đây dùng để khởi động lại máy tính?

A. Start – Shutdown – Shutdown - OK                                                B. Start – Shutdown – Stand By – OK

C. Start – Shutdown – Restart– OK                                          D. Start – Shutdown – Log Off– OK

Câu 23. Trong các chương trình sau, chương trình nào không phải hệ điều hànhWindows cung cấp:

A. Internet Explorer                 B. Vietkey                   C. Paint                        D. Calculator

Câu 24. Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

A. Bộ nhớ trong                                   B. USB                        C. Đĩa mềm                 D. Bộ nhớ ngoài

Câu 25. Chức năng nào dưới đây không được coi là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Điều khiển các thiết bị ngoại vi                                                       B. Giao tiếp với người dùng

C. Biên dịch chương trình                                                                    D. Quản lý tệp

Câu 26. Chức năng của cửa sổ My Computer là:

A. Hiển thị tên các máy tính cũng như các tài nguyên khác trong mạng cục bộ (LAN)

B. Chứa các đối tượng bị xoá trên Windows và có thể phục hồi lại.

C. Thiết lập cấu hình cho Windows

D. Hiển thị các tài nguyên trong máy, được thể hiện trong các biểu tượng.

Câu 27. Chức năng của nút Restore trên cửa số ứng dụng là:

A. Trả về kích thước của cửa sổ mặc định.     

B. Thu nhỏ cửa sổ ứng dụng thành biểu tượng trên thanh Task bar.

C. Đóng cửa sổ ứng dụng đang làm việc.

D. Phóng to cửa sổ ứng dụng ra hoàn toàn màn hình.

Câu 28. Trong Windows, chương trình nào sau đây được dùng để thay đổi các thuộc tính trên màn hình nền?

A. Fonts                       B. Display                    C. Date and time          D. Regional and language…

Câu 29. Trong Windows, chương trình nào sau đây được dùng để thiết lập các thông số  khu vực (quy định về dấu động của các số, về tiền tệ, về ngày tháng năm ) trong hệ thống máy tinh?

A. Fonts                       B. Display                    C. Date and time          D. Regional and language…

Câu 30. Trong Windows, để điều chỉnh ngày giờ hiện tại trong hệ thống của máy tính, ta sử dụng chương trình nào?

A. Fonts                       B. Display                    C. Date and time          D. Regional and language…

Câu 31. Trong hệ điều hành Windows, lệnh Rename ở trong bảng chọn nào sau đây?

A. File                          B. Edit                         C. View                       D. Tools

Câu 32. Trong Control Panel, muốn xem ngày, giờ của hệ thống máy tính, chọn trình?

A. Date and Time        B. System                    C. Display                    D. Fonts

Câu 33. Trong Hệ điều hành Windows, để một cửa sổ hiển thị dưới dạng 2 ngăn từ nháy chuột vào nút nào trên thanh công cụ?

A. View                       B. Folder                      C. Back                                    D. Search

Câu 34. Trong hệ điều hành Windows, bảng chọn Start là

A. Chứa các địa chỉ của chương trình do hệ điều hành quản lý

B. Chứa các thư mục và tập tin trong máy tính

C. Chứa các tài nguyên của máy tính

D. Chứa các chương trình, các thư mục và các tập tin trong máy.

Câu 35. Trong hệ điều hành Windows, ổ đĩa vật lý trên máy, có tên là:

A. Tập tin gốc              B. Thư mục gốc                       C. Không có tên gọi khác

Câu 36. Trong hệ điều hành Windows, để xem các thư mục và tập tin trên một cửa sổ hiển thị dưới dạng danh sách, ta nhấn chọn lệnh nào trên nút lệnh View?

A. Details                     B. Tiles                                    C. List                          D. Icons

Câu 37. Trong hệ điều hành Windows, để sắp xếp các đối tượng có trên một cửa sổ theo tên, ta vào View àArrange  Icons by và chọn?

A. Type                       B. Name                      C. Total size                             D. Free Space

Câu 38. Trong hệ điều hành Windows, để thay cài đăt thêm Font chữ, ta vào chương trình nào?

A. Display                   B. Font                         C. Date and Time                     C. System

Câu 39. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A. Nháy đúp chuột được thực hiện bằng cách nháy 2 lần nút phải chuột

B. Nháy đúp chuột, thao tác dùng để chọn đối tượng

C. Nháy đúp chuột, thao tác được thực hiện bằng cách nhấn nhanh 2 lần liên tiếp nút trái chuột

D. Nháy đúp chuột được dùng để kéo đối tượng sang vị trí khác.

 

************************************

Thứ Bảy, 29 tháng 9, 2018

TIN HỌC VĂN PHÒNG

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÊM EXCELL

====> Tôi Rcom Dăm Yi, giảng dạy nhiệt tình, dễ hiểu, giúp các bạn sử dụng thành thạo các công cụ, các hàm của Excel một cách nhanh nhất! <====
===> Địa chỉ liên hệ: Rcom Dăm Yi, số điện thoại: 0935.75.59.75 <===

I. ĐỊNH DẠNG THỜI GIAN
* Có hai cách gõ phổ biến nhất: ngày/tháng/năm hoặc tháng/ngày/năm
* Thao tác trên Windows XP: Start -> Control Panel -> Lock, language, and Region. Trên cửa sổ Region and Language ta chọn Format (Vietnamese), Additional settings…-> Chọn Date, Date Format, nhập chọn một trong hai kiểu chọn: dd/mm/yyyy hoặc mm/dd/yyyy.
* Ví dụ: 07/31/2018 => ngày (31), tháng (07), năm (2018)
15/02/2018 ==> Ngày (15), tháng (02), năm (2018)
* Các hàm thời gian ngày và thời gian trong Excel:
Tên hàm
Cú pháp
Chức năng
Ví dụ
DATE
DATE(year,month,day)
Ghép các giá trị riêng lẻ year (năm), month (tháng), day (ngày) thành một giá trị kiểu ngày tháng năm theo định dạng của hệ thống.
=Date(1982,2,15) kết quả là 02/15/2018
DAY
DAY(Serial_ number)
Trả về phần ngày của một giá trị ngày tháng năm. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 31
=Day(42210) hay =Day(“7/25/2015”) kết quả là 25
MONTH
MONTH(Serial_ number)
Trả về tháng của một giá trị ngày tháng năm. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 12
=Month(“7/25/2015”) hay =Month(42210) kết quả là 7
YEAR
YEAR(Serial_ number)
Trả về năm của một giá trị ngày tháng năm. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1900 đến 9999
=Year(“7/25/2015”) hay =Year(42210) kết quả là 2015
HOUR
HOUR(Serial_ number)
Trả về giờ của một giá trị thời gian. Kết quả trả về là một số nguyên từ 0 (12:00 A.M.) đến 23 (11:00 P.M.)
=Hour(“10:20:15 AM”) kết quả là 10
NOW
NOW()
Trả về ngày giờ hiện tại của hệ thống
=Now() kết quả tại thời điểm nhập hàm là 7/25/2015 15:16
TODAY
TODAY()

Trả về ngày tháng năm hiện tại theo hệ thống.

=Today() kết quả là 7/25/2015.

Công thức tính tính ngày sử dụng trong thực hành: =DATEDIF(D2,E2,”d”)
Công thức tính số năm nên sử dụng khi thực hành:  =DATEDIF(D2,E2,”y”)


II. HÀM MAX, MIN

Tên hàm
Cú pháp
Chức năng
Ví dụ
MAX
MAX(number 1, number 2,…)
Trả về giá trị lớn nhất của các đối số hoặc vùng dữ liệu có chứa số.
 Đưa về giá trị lớn nhất trong dãy các số 10, -20, 3, 4, 11
Công thức sẽ là: MAX (10, -20, 3, 4, 11) = 11.

MIN
MAX(number 1, number 2,…)
Trả về giá trị nhỏ nhất của các đối số hoặc vùng dữ liệu có chứa số.
- Đưa về giá trị nhỏ nhất trong các số: 20, 100, 30, 45.
Công thức sẽ là: MIN (20, 100, 30, 45) = 20.

* Lưu ý ở một số trường hợp:
- Max(3,4,a) kết quả #NAME? vì đối số 3 là chữa số (tương tự với hàm MIN)
- A2,B2,C2 lần lượt chứa giá trị là 3,4,a. Khi đó Max(A2:C2) kết quả là 4


II. HÀM IF – NẾU
1. Một IF
- Cú pháp: =IF(điều kiện, Giá trị 1, Giá trị 2)
- Ý nghĩa: Hàm trả về giá trị 1 nếu điều kiện đúng, trả về giá trị 2 nếu điều kiện sai
- Ví dụ:
 =IF(6=1,”Gia Khang”, “Đam Dôn”) kết quả Đam Dôn (Vì điều kiện có giá trị sai, nên hàm sẽ trả về giá trị thứ 2)
=IF(D3>4,1,0) kết quả sẽ là 1 nếu D3 có giá trị 5 trở lên, kết quả 0 nếu D3 có giá trị từ 4 trở xuống.
2. Hai IF
- Cú pháp: =IF(Điều kiện 1, giá trị 1, IF(điều kiện 2, giá trị 2, giá trị 3)
- Ý nghĩa: Hàm sẽ trả về giá trị 1 nếu điều kiện 1 đúng, hàm trả về giá trị 2 nếu điều kiện 1 sai và điều kiện 2 đúng, hàm trả về giá trị 3 nếu điều kiện 1 và điều kiện 2 đều sai.
- Ví dụ: =IF(3>4,”P”,IF(A2=1,”C”,”T”)) Kết quả rõ ràng không thể trả về P, giả sử A2 có giá trị bằng 1 thì kết quả hàm sẽ trả về C, ngược lại là T.
3. Lưu ý nên đọc kỹ yêu cầu của đề khi thực hành:

- Ví dụ: Nếu khu vực 1 thì điểm cộng là 2, khu vực 2 điểm cộng là 1 và khu vực 3 điểm cộng là 0 thì đọc kỹ nên hiểu: Nếu khu vực bằng 1 thì điểm cộng là 2 (bằng 2), nếu khu vực bằng 2 thì điểm cộng là 1 (bằng 1), nếu khu vực bằng 3 thì điểm cộng là 0 (bằng 0) ==> Lập 2 hàm IF lồng nhau, có thể đưa ra sơ lược =IF(khu vực = 1, 2, IF(khu vực = 2,1,0)), phiên ra trên bảng tính Excel tiếp.


III. HÀM TÍNH TRUNG BÌNH CỘNG VÀ HÀM LÀM TRÒN SỐ

Tên hàm
Cú pháp
Chức năng
Ví dụ
AVERAGE
Average(number 1, [Number 2],…)
Trả về trung bình cộng của các đối số đầu vào.
=Average(5,6,34,6) kết quả là 12,75

ROUND
ROUND(number, num_digits)
làm tròn một số tới một số chữ số đã xác định
- Nếu ô A1 chứa 23.7825 và bạn muốn làm tròn giá trị đó tới hai vị trí thập phân.
=ROUND(A1, 2) kết quả là 23.78
- Round(23.78,1) kết quả là 23.8



IV. HÀM XỬ LÝ CHUỖI VĂN BẢN

Tên hàm
Cú pháp
Chức năng
Ví dụ
LEFT
LEFT(text, [num_chars])
Hàm LEFT trả về một hoặc nhiều ký tự đầu tiên trong một chuỗi, dựa vào số ký tự mà bạn chỉ định.
=LEFT(“Đam Yi”,3) kết quả trả về Đam

RIGHT
RIGHT(text,[num_chars])
Trả về một hoặc nhiều ký tự cuối cùng trong một chuỗi, dựa vào số ký tự mà bạn chỉ định.
=LEFT(“Đam Yi”,2) kết quả trả về Yi

MID
MID(text, start_num, num_chars)
trả về một số lượng ký tự cụ thể từ một chuỗi văn bản, bắt đầu từ vị trí do bạn chỉ định, dựa vào số lượng ký tự do bạn chỉ định
=MID(“Đam Yi”,2,2) kết quả trả về am

Có thể kết hợp 2 hoặc 3 các hàm trên lại với nhau:
=RIGHT(LEFT(“Hoàng Gia Nghĩa”,9),3) kết quả trả về Gia


V. HÀM TÍNH TỔNG CÓ ĐIỀU KIỆN

Tên hàm
Cú pháp
Chức năng
Ví dụ
SUMIF
SUMIF(range, criteria, [sum_range])
Tính tổng các giá trị trong một phạm vi đáp ứng tiêu chí mà bạn xác định.

Ví dụ:

=SUMIF(B1: B4,”Bkav”,C1:C4) kết quả sẽ là: 750000


Bài đăng phổ biến

💬 Bình luận

💬 Bình luận

📌 Danh sách bình luận