BÀI TẬP THỰC HÀNH BẢNG TÍNH
Link tải tập tin về đây
Đang dùng bình thường, tự nhiên máy dở chứng và báo lỗi 2 đèn gần nút đóng mở (nút fower) nhấp nháy đèn xanh đỏ liên tục, điều này có nghĩa là máy đã tràn bộ nhớ, cần phải reset lại.
Thế nào là tràn bộ nhớ ???
Máy in phun màu của Epson thường có đặt bộ đếm, nó có nhiệm vụ đếm số trang đã in ra và khi đã đạt tới số trang quy định của máy khoảng 100.000 trang in thì máy sẽ báo lỗi tràn bộ nhớ, nháy 2 đén và nháy đuổi nhau liên tục. Máy báo hiệu đã hết thời gian theo quy định của hãng và người sử dụng phải mua máy in mới.
Tự khắc phục lỗi bị tràn bộ đếm
Thay vì chúng ta mua mới, chúng ta có thể tự khắc phục lôi này bằng cách Reset lại bộ đếm (Counter) của máy in, tùy theo loại máy in có những loại chúng ta buộc phải mua key Reset Counter, nhưng đối với dòng Epson L310 thì chúng ta có thể tự Reset bằng phần mềm Adjprog (nhỏ, gọn) một cách dễ dàng,
Tải phần mềm Reset bộ đếm máy in phun Epson: Link tại đây đây
Tự Reset bộ đếm bằng phần mềm như thế nào?
Bước 1: Mở File Adjprog, click chọn Select để chọn đúng Model của máy
Bước 3: Click chọn vào dường Particular adjustemnt mode
BÀI THỰC HÀNH 1
TẠO BẢNG VÀ NHẬP DỮ LIỆU TRÊN EXCEL
Tác giả: Rcom Dăm Yi
Tải về và cài đặt một phần mềm hỗ trợ soạn thảo công thức Toán học như Mathtype 7.4 là một công việc bình thường, là một việc gần như thường xuyên đối với những giáo viên môn học Toán, Lý, Hóa. Nhưng phải nói thật, do nó bình thường nên nhiều khi chúng ta tải phần mềm xong, cài đặt xong chẳng bận tâm đến nói nữa, thế nhưng có lúc việc đó phải làm chúng ta quá mệt đó các bạn. Đơn giản, việc bây giờ bạn tải phần mềm Mathtype 7.4 trên mạng thôi, phải nói là một việc "khổ cực" thật, lang thang trên mạng, gặp các trang Web kiểm tiền, đủ thứ các kiểu loại để bắt chúng ta thực hiện thao tác theo hướng dẫn, rồi làm theo hướng dẫn đi tìm từ khóa giải nén cũng chằng có, hoặc chằng đúng.
Biết được cái việc đó, hôm nay chúng ta share link cho các bạn, Hy vọng bài viết bổ ích cho các bạn nhé. Nếu thấy khó khăn trong việc tải và cài đặt xin liên hệ với chúng tôi nhé !
Hướng dẫn cài đặt phần mềm:
Tác giả: Rcom Dăm Yi
PHẦN 1. HỆ ĐIỀU WINDOWS XP
Câu 1. Trong Windows, muốn tìm kiếm
tệp hay thư mục, ta thực hiện:
A. File – Search B. Start – Search
C. Tools – Search D.Windows – Search
Câu 2. Trong Windows, muốn xem tổ
chức các tệp và thực trên đĩa, ta có thể sử dụng:
A. My Computer
hoặc Windows Explorer B.
My computer hoặc Recycle Bin
C. Windows
Explorer hoặc Recycle Bin D.
My computer hoặc My Network places
Câu 3. Trong Windows, có thể sử dụng
chương trình nào như một máy tính bỏ túi?
A.Winword B. Excel C. Notepad D. Calculator
Câu 4. Chức năng của cửa sổ Recycle
Bin trong Windows là:
A. Chứa các
tài nguyên trên máy tính
B. Cài đặt
cấu hình cho Windows
C. Cho thấy
tên của các máy tính cũng như tài nguyên khác trong mạng cục bộ
D. Chứa các
đối tượng bị xoá trên Windows và có thể cho khôi phục lại.
Câu 5. Chức năng của chương trình
Regional Setting trong bảng điều khiển Control Panel là:
A. Thay đổi
và xem Font chữ trên Windows
B. Thay đổi
và thiết lập dạng quy định ngày giờ , tiền tệ, số, … theo khu vực
C. Xem và
điều chỉnh ngày giờ trên Windows
D. Thay đổi
và thiết lập cách sử dụng chuột trên Windows.
Câu 6. Trong Windows, để chọn các đối
tượng (thư mục hoặc tập tin) liên tiếp nhau, ta thực hiện:
A. Nháy đúp
chuột vào đầu danh sách, nhấn giữ phím Ctrl rồi nháy chuột vào đối tượng cuối
danh sách.
B. Nháy đúp
chuột vào đầu danh sách
C. Nháy đúp
chuột vào đầu danh sách, nhấn giữ phím Shift rồi nháy chuột vào đối tượng cuối
danh sách.
D. Nháy chuột
vào từng đối tượng trong danh sách.
Câu 7. Trong Windows, bạn có vài
chương trình mở cùng một 1 lúc, làm thế nào để chuyển qua lại giữa các chương
trình:
A. Ctrl +
Shift – Tab B. Shift + Tab C.
Ctrl + Tab D.
ALT+ Tab
Câu 8. Để hiển thị chi tiết đầy đủ về
Forder (Thư mục) hoặc File (Tập tin)
trong Windows, ta thực hiện:
A. View –
Icons B. View – List C. View – Detail D. View – Thumbnail
Câu 9. Trong Windows, để tạo biểu
tượng (shortcut) cho một tập tin (hay thư mục) trên Desktop ta click phải vào
biểu tượng và chọn:
A. Create
Shortcut B. New Shortcut
C. Sent to –
Desktop (create Shortcut) D.Windows – Create
Shortcut
Câu 10. Để thay đổi màn hình nền
trong Windows XP, ta nhấn click phải
chuột tại màn hình Desktop và bấm:
A.
Properties – Background - chọn hình nền – Apply - OK
B. Properties
– Desktop - chọn hình nền – OK
C.
Properties – Screen Saver - chọn hình nền – Apply – OK
Câu 11. Muốn đổi tên 1 đối tượng trong
Windows, ta nhấn chuột phải vào thư mục và chọn:
A. Edit –
Rename B. File –Rename C.Windows – Rename D. View – Rename
Câu 12. Trong Windows, muốn sắp xếp
các biểu tượng trên Desktop tăng dần theo kích cỡ tập tin, ta click phải chuột
vào chỗ trống trên Desktop -> Arrange Icons by:
A. Type B. Name C. Size D. Modified
Câu 13. Muốn phục hồi các đối tượng
đã xoá đang ở trong thùng rác (Recycle Bin) trongWindows, ta mở thùng rác,
click phải vào những đối tượng cần xoá, và nhấn:
A. Restore B. Cut C. Delete D. Properties
Câu 14. Trong Windows, theo bạn tiêu
chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục:
A. Tên tệp B. Tần suất sử dụng C.
Kích cỡ tệp D. Kiểu tệp
Câu 15. Để cài đặt thêm các bộ Font
chữ trong môi trường Windows, ta dùng chức năng nào trên Control Panel:
A. Desktop B. System C. Regional Settings D. Fonts
Câu 16. Chọn phát biểu đúng nhất,
trong Windows:
A. Thư mục có
thể chứa tệp và chứa thư mục con B.
Tệp có thể chứa thư mục và chứa tệp con
C. Ổ đĩa gọi
là tệp D.
Thư mục là thành phần nhỏ nhất chứa thông tin.
Câu 17. Phần mở rộng của file văn bản
thường có dạng:
A. .xls B. .jpg C.
.doc, .txt D. .exe
Câu 18. Để tạo thư mục mới trong ổ
đĩa C ta làm như sau:
A. Mở ổ đĩa
C, click phải chuột, chọn New- Folder B.
Mở ổ đĩa C, chọn Refresh
C. Mở ổ đĩa
C, click phải chuột, chọn New – shortcut D.
Mở ổ đĩa C, chọn View – Icon
Câu 19. Cách nào sau đây dùng để đổi
tên tệp, thư mục:
A. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Rename
B. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Delete
C. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Print
D. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Copy
Câu 20. Cách nào sau đây dùng để xoá
tệp, thư mục:
A. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Rename
B. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Delete
C. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Print
D. Click phải
chuột vào tệp (thư mục), chọn Copy
Câu 21. Việc nào trong các việc sau
đây không thể làm được khi tệp
đang mở?
A. Xem nội
dung tệp B. Xoá tệp
C. Tạo tệp
khác. D.
Đổi tên tệp
Câu 22. Cách nào sau đây dùng để khởi
động lại máy tính?
A. Start –
Shutdown – Shutdown - OK B.
Start – Shutdown – Stand By – OK
C. Start –
Shutdown – Restart– OK D.
Start – Shutdown – Log Off– OK
Câu 23. Trong các chương trình sau,
chương trình nào không phải hệ
điều hànhWindows cung cấp:
A. Internet Explorer B. Vietkey C. Paint D. Calculator
Câu 24. Hệ điều hành được lưu trữ ở
đâu?
A. Bộ nhớ
trong B.
USB C. Đĩa mềm D. Bộ nhớ ngoài
Câu 25. Chức năng nào dưới đây không được coi là chức năng chính
của hệ điều hành?
A. Điều khiển
các thiết bị ngoại vi B.
Giao tiếp với người dùng
C. Biên dịch
chương trình D.
Quản lý tệp
Câu 26. Chức năng của cửa sổ My
Computer là:
A. Hiển thị
tên các máy tính cũng như các tài nguyên khác trong mạng cục bộ (LAN)
B. Chứa các đối
tượng bị xoá trên Windows và có thể phục hồi lại.
C. Thiết lập
cấu hình cho Windows
D. Hiển thị
các tài nguyên trong máy, được thể hiện trong các biểu tượng.
Câu 27. Chức năng của nút Restore
trên cửa số ứng dụng là:
A. Trả về kích
thước của cửa sổ mặc định.
B. Thu nhỏ cửa
sổ ứng dụng thành biểu tượng trên thanh Task bar.
C. Đóng cửa
sổ ứng dụng đang làm việc.
D. Phóng to
cửa sổ ứng dụng ra hoàn toàn màn hình.
Câu 28. Trong Windows, chương trình
nào sau đây được dùng để thay đổi các thuộc tính trên màn hình nền?
A. Fonts B. Display C. Date and time D. Regional and language…
Câu 29. Trong Windows, chương trình nào sau đây được dùng để thiết lập các thông
số khu vực (quy định về dấu động của các
số, về tiền tệ, về ngày tháng năm ) trong hệ thống máy tinh?
A. Fonts B. Display C. Date and time D. Regional and language…
Câu 30. Trong Windows, để điều chỉnh
ngày giờ hiện tại trong hệ thống của máy tính, ta sử dụng chương trình nào?
A. Fonts B. Display C. Date and time D. Regional and language…
Câu 31. Trong hệ điều hành Windows,
lệnh Rename ở trong bảng chọn nào sau đây?
A. File B. Edit C. View D. Tools
Câu 32. Trong Control Panel, muốn xem
ngày, giờ của hệ thống máy tính, chọn trình?
A. Date and
Time B. System C. Display D. Fonts
Câu 33. Trong Hệ điều hành Windows,
để một cửa sổ hiển thị dưới dạng 2 ngăn từ nháy chuột vào nút nào trên thanh
công cụ?
A. View B. Folder C. Back D. Search
Câu 34. Trong hệ điều hành Windows,
bảng chọn Start là
A. Chứa các địa
chỉ của chương trình do hệ điều hành quản lý
B. Chứa các
thư mục và tập tin trong máy tính
C. Chứa các
tài nguyên của máy tính
D. Chứa các
chương trình, các thư mục và các tập tin trong máy.
Câu 35. Trong hệ điều hành Windows, ổ
đĩa vật lý trên máy, có tên là:
A. Tập tin gốc B. Thư mục gốc C. Không có tên gọi khác
Câu 36. Trong hệ điều hành Windows, để
xem các thư mục và tập tin trên một cửa sổ hiển thị dưới dạng danh sách, ta nhấn chọn lệnh nào trên
nút lệnh View?
A. Details B. Tiles C.
List D. Icons
Câu 37. Trong hệ điều hành Windows,
để sắp xếp các đối tượng có trên một cửa sổ theo tên, ta vào View àArrange Icons by và chọn?
A. Type B. Name C. Total size D. Free Space
Câu 38. Trong hệ điều hành Windows, để
thay cài đăt thêm Font chữ, ta vào chương trình nào?
A. Display B. Font C. Date and Time C. System
Câu 39. Hãy chọn phát biểu đúng trong
các phát biểu sau?
A. Nháy đúp
chuột được thực hiện bằng cách nháy 2 lần nút phải chuột
B. Nháy đúp
chuột, thao tác dùng để chọn đối tượng
C. Nháy đúp
chuột, thao tác được thực hiện bằng cách nhấn nhanh 2 lần liên tiếp nút trái
chuột
D. Nháy đúp
chuột được dùng để kéo đối tượng sang vị trí khác.
************************************
Tên hàm
|
Cú pháp
|
Chức năng
|
Ví dụ
|
DATE
|
DATE(year,month,day)
|
Ghép các giá trị
riêng lẻ year (năm), month (tháng), day (ngày) thành một giá trị kiểu ngày
tháng năm theo định dạng của hệ thống.
|
=Date(1982,2,15)
kết quả là 02/15/2018
|
DAY
|
DAY(Serial_ number)
|
Trả về phần ngày
của một giá trị ngày tháng năm. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 31
|
=Day(42210) hay =Day(“7/25/2015”)
kết quả là 25
|
MONTH
|
MONTH(Serial_
number)
|
Trả về tháng của
một giá trị ngày tháng năm. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 12
|
=Month(“7/25/2015”)
hay =Month(42210) kết quả là 7
|
YEAR
|
YEAR(Serial_
number)
|
Trả về năm của một
giá trị ngày tháng năm. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1900 đến 9999
|
=Year(“7/25/2015”)
hay =Year(42210) kết quả là 2015
|
HOUR
|
HOUR(Serial_
number)
|
Trả về giờ của một
giá trị thời gian. Kết quả trả về là một số nguyên từ 0 (12:00 A.M.) đến 23
(11:00 P.M.)
|
=Hour(“10:20:15
AM”) kết quả là 10
|
NOW
|
NOW()
|
Trả về ngày giờ
hiện tại của hệ thống
|
=Now() kết quả tại
thời điểm nhập hàm là 7/25/2015 15:16
|
TODAY
|
TODAY()
|
Trả về ngày tháng
năm hiện tại theo hệ thống.
|
=Today() kết quả là
7/25/2015.
|
Công thức tính tính
ngày sử dụng trong thực hành: =DATEDIF(D2,E2,”d”)
Công
thức tính số năm nên sử dụng khi thực hành: =DATEDIF(D2,E2,”y”)
|
|||
Tên hàm
|
Cú pháp
|
Chức năng
|
Ví dụ
|
MAX
|
MAX(number 1, number 2,…)
|
Trả về giá
trị lớn nhất của các đối số hoặc vùng dữ liệu có chứa số.
|
Đưa về giá trị lớn nhất trong
dãy các số 10, -20, 3, 4, 11
Công thức sẽ là: MAX (10,
-20, 3, 4, 11) = 11.
|
MIN
|
MAX(number 1, number 2,…)
|
Trả về giá
trị nhỏ nhất của các đối số hoặc vùng dữ liệu có chứa số.
|
- Đưa về giá trị nhỏ nhất trong các
số: 20, 100, 30, 45.
Công thức sẽ là: MIN (20,
100, 30, 45) = 20.
|
* Lưu ý ở một số trường hợp:
- Max(3,4,a) kết quả #NAME? vì đối số
3 là chữa số (tương tự với hàm MIN)
- A2,B2,C2 lần lượt chứa giá trị là
3,4,a. Khi đó Max(A2:C2) kết quả là 4
|
|||
Tên
hàm
|
Cú pháp
|
Chức năng
|
Ví dụ
|
AVERAGE
|
Average(number 1, [Number 2],…)
|
Trả về trung bình
cộng của các đối số đầu vào.
|
=Average(5,6,34,6) kết quả là 12,75
|
ROUND
|
ROUND(number,
num_digits)
|
làm tròn một số
tới một số chữ số đã xác định
|
- Nếu ô A1 chứa 23.7825
và bạn muốn làm tròn giá trị đó tới hai vị trí thập phân.
=ROUND(A1, 2) kết
quả là 23.78
- Round(23.78,1) kết
quả là 23.8
|
Tên hàm
|
Cú pháp
|
Chức năng
|
Ví dụ
|
LEFT
|
LEFT(text,
[num_chars])
|
Hàm LEFT trả về
một hoặc nhiều ký tự đầu tiên trong một chuỗi, dựa vào số ký tự
mà bạn chỉ định.
|
=LEFT(“Đam Yi”,3) kết quả trả về Đam
|
RIGHT
|
RIGHT(text,[num_chars])
|
Trả về một hoặc
nhiều ký tự cuối cùng trong một chuỗi, dựa vào số ký tự mà bạn
chỉ định.
|
=LEFT(“Đam Yi”,2) kết quả trả về Yi
|
MID
|
MID(text, start_num,
num_chars)
|
trả về một số
lượng ký tự cụ thể từ một chuỗi văn bản, bắt đầu từ vị trí do
bạn chỉ định, dựa vào số lượng ký tự do bạn chỉ định
|
=MID(“Đam Yi”,2,2) kết quả trả về am
|
Có thể kết hợp 2 hoặc 3 các hàm trên lại với nhau:
=RIGHT(LEFT(“Hoàng Gia
Nghĩa”,9),3) kết quả trả về Gia
|
|||
Tên hàm
|
Cú pháp
|
Chức năng
|
Ví dụ
|
SUMIF
|
SUMIF(range,
criteria, [sum_range])
|
Tính tổng các giá trị
trong một phạm vi đáp ứng tiêu chí mà bạn xác định.
|
|
Ví dụ:
=SUMIF(B1: B4,”Bkav”,C1:C4)
kết quả sẽ là: 750000
|
|||
📌 Danh sách bình luận