HƯỚNG DẪN
GIẢI ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phần mở rộng mặc định của một file khi
lưu trong Notepad là:
A.
DOC B. TXT C. RTF D. XLS
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
- Notepad có đuôi (phần mở rộng) mặc định là: txt
Câu 2: Trong Microsoft Word, muốn trình bày khổ
giấy theo hướng ngang, trong hộp thoại Page Setup, ta thực hiện mục nào sau đây
:
A.
Portrait B. Left C. Landscape D. Right
Hướng dẫn giải:
-
Đáp án: C
- Trong Word. Ở hộp thoại Page Setup, khổ
giấy theo hướng ngang tích chọn Landscape, theo hướng dọc Portrait
Câu 3: Với định dạng ngày mm/dd/yyyy, ở ô A5
nhập giá trị ngày 6/15/2013, công thức = DAY(A5) sẽ cho kết quả là gì ?
A.
06 B.
6 C. Báo lỗi D. 15
Hướng dẫn giải:
-
Đáp án: D
- Định dạng mm/dd/yyyy, 6/15/2013 được
hiểu ngày 15 tháng 6 năm 2013
- Day(A5)=Day(“6/15/2013”) kết quả 15
Câu 4: Trong Excel, dữ liệu kiểu số sau khi nhập
( Không định dạng) sẽ hiển thị vị trí nào trong ô ?
A.
Chính giữa B. Bên trái C. Tùy ý D. Bên
phải
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: D
- Trong Excel, mặc định dữ
liệu sau khi nhập là: dữ liệu chữ nằm vị trí bên trái của ô và dữ liệu số nằm
phía bên phải của ô.
Câu 5: Các ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các
giá trị là: 7.0, 7.5, A, 6.5. Công thức =MAX(A1:A4, +10) sẽ cho kết quả nào sau
đây:
A.
Báo lỗi B. 7.5 C. 10 D. 6.5
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
- Hàm Max trả về đối số có
giá trị lớn nhất, =MAX(A1:A4,
+10)=10
- Lưu ý không có bị báo lỗi, khác với MAX(7.0, 7.5, A, 6.5,+10)
kết quả báo lỗi do có đối số thứ 3 có kiểu dữ liệu text.
Câu 6: Trong Windows Explorer, để sao chép một
tập tin đã chọn, ta vào menu lệnh:
A.
File/ Copy B. View/ Copy C. Tools/Copy D. Edit/
Copy
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: D
- Lệnh Copy nằm ở bảng chọn
Edit (nhóm lệnh chỉnh sửa văn bản)
Câu 7: Trong Excel, hàm dùng tính trung bình
cộng các ô có kiểu dữ liệu số là ?
A.
MAX B. AVG C. AVERAGE D. SUM
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
- Hàm Max: trả về đối số có
giá trị lớn nhất
- Hàm Sum: tính tổng các đối
số kiểu dữ liệu số
- Hàm AVG: Đây không phải là
hàm.
- Hàm Average: Tính trung
bình cộng các đối số có kiểu dữ liệu số.
Câu 8: Trong Excel, thao tác nào sau đây để điều
chỉnh độ rộng cột/dòng của toàn bộ bảng tính như nhau :
A. Format/ Columns
B. Chọn toàn bảng tính, điều chỉnh độ rộng
cột/ dòng bất kỳ.
C. Không thể chọn các độ rộng cột/dòng như
nhau.
D. Edit/ Columns
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: D
- Điều chỉnh, chỉnh sửa và
biên tập là các thao tác thuộc nhóm biên tập Edit
Câu 9: Trong Excel, công thức =MIN(15,”19”,0)
trong ô D2 có kết quả là:
A.
19 B.
0 C. Báo lỗi D. 15
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
- MIN trả về đối số kiểu dữ
liệu số có giá trị nhỏ nhất, ở hàm trên đối số thứ 2 kiểu dữ liệu text nên hàm
bị lỗi.
Câu 10: Trong cửa sổ My Computer, khi cần định
dạng (Format) một ổ đĩa nào đó, ta phải nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng
ổ đĩa đó và chọn:
A.
Format B. Scandisk. C. Open D. Explorer
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: A
- Định dạng Format
Câu 11: Ô B2 có giá trị X, công thức
=IF(B2=”X”,LEFT(“A001”,2),RIGHT(“A001”,2)) cho kết quả:
A.
“01” B. 1 C. A0 D. 01
Hướng dẫn giải:
-
Đáp án: C
- Hàm LEFT(“A001”,2) trả
kết quả A0
- Hàm RIGHT(“A001”,2)
trả kết quả 01
- Do ô B2 có giá trị X nên điệu kiện B2 = “X” là giá trị đúng, nên
hàm trả về giá trị của đối số thứ 2
Câu 12: Lệnh Insert/Columns trong Excel thực hiện hành động nào
sau đây ?
A.
Chèn một cột vào trước
cột hiện hành B. Chèn một cột vào sau cột hiện hành
C.
Chèn một dòng vào trên
dòng hiện hành D. Chèn một dòng vào dưới dòng hiện
hành
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: A
- Insert (chèn), column
(cột): Insert – Column chèn 1 cột vào trước cột hiện hành.
Câu 13: Để tạo thư mục con mới trong windows
Explorer, ta chọn lệnh ?
A.
File/ Properties/ Folder B. File/ Create Directory
C.
File/ New, Folder D. File/ New, Shortcut
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
Câu 14: Trong Word, để định dạng văn bản thành
nhiều cột, ta chọn phần văn bản cần định dạng, thực hiện thao tác nào sau đây :
A.
Format / Columns.. B. Table
/ Columns.. C. Insert / Columns.. D. View / Columns..
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 15: Để các biểu tượng trên Desktop của
Windows được sắp xếp tự động, dùng cách nào sau đây ?
A.
Click phải/ Arrange Icon
By/ Arrange Auto B. Click phải/ Arrange Icon By/ Auto
Arrange
C.
Click phải/ Arrange Icon/
Auto Arrange D. Click phải/ Arrange Shortcut/ Auto
Arrange
Hướng dẫn giải:
Đáp án:
Câu 16: Trong Excel, tổ hợp phím Shift + F3 có
chức năng nào sau đây ?
A.
Đổi dữ liệu chữ thường
thành chữ hoa B. Mở màn hình trợ giúp – Help
C.
Đổi dữ liệu chữ hoa thành
chữ thường D. Mở màn hình hỗ trợ viết hàm
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: D
Câu 17: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển
đổi giữa các ứng dụng đang mở trong windows:
A.
Alt + Tab B. Shift + Tab C. Ctrl + Alt + Tab D.
Ctrl + Tab
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: A
Câu 18: Trong Excel, công thức nào sau đây cho ta
phần nguyên của kiểu dữ liệu số của ô C5 ?
A.
MOD(C5) B. ROUND(C5/2,0)*2 C. INT(C5) D. ROUND(C5,0)
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
Câu 19: Trong Microsoft Word, muốn tìm kiếm và
thay thế ta dùng tổ hợp phím:
A.
Ctrl + S B. Ctrl + H C. Ctrl + T D. Ctrl
+ L
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 20: Trong Excel, công thức = IF(or(3=
“2”,1=1), “true”, “false”) Cho kết quả:
A.
false B. true C. True D. False
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
- Or: Một biểu thức đúng à Hàm Or đúng
Câu 21: Trong Excel, để chọn toàn bảng tính, cách
nào đúng ?
A. Chọn File/All B. Click vào góc bên trái ( góc trên
giao giữa tên cột và dòng)
C. Quét cột A D. Click ô A1
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
Câu 22: Trong Word, để bật/tắt thanh công cụ ta
thực hiện:
A. Ctrl + V B. View/Toolbars/ Chọn tên thanh công
cụ muốn thực hiện.
C. Edit/Toolbars/Chọn tên thanh công cụ thực
hiện. D. Format/Toolbars/ Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 23: Trong Excel, công thức
=IF(MOD(B1,A1)=0,INT(B1/A1),INT(A1/C1)), nếu các ô A1, B1, C1 có các giá trị 4,
36, 6. Kết quả là bao nhiêu ?
A.
6 B. 0 C. 4 D. 9
Đáp án: D
Câu 24: Để ẩn/hiện thanh công thức trong Excel,
ta thực hiện:
A.
View/Formula Bar B. Edit/Formula Bar
C.
View/Toolbars/Formula Bar D. Format/Formula Bar
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
Câu 25: Để tạo thư mục con mới trong Windows
Explorer, ta chọn lệnh:
A.
File/ Properties/ Foder B. File/New/ Shortcut
C.
File/ New/ Folder D. File/ Create Directory
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 26: Trong Excel, công thức =7+Value(-7) sẽ
cho kết quả nào sau đây ?
A.
0 B. 7 C. Báo lỗi D. 14
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 27: Trong Microsoft Word, để xóa một cột
trong Table, thực hiện thao tác ?
A. Chọn cột rồi ấn phím Delete B.
Nhấp phải lên 1 ô trong cột/ Chọn Delete
C. Chọn cột/ chọn Table/ Delete/ Columns D.
Chọn cột/ Nhấp chuột phải/ chọn Delete Columns
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
Câu 28: Trong Word, để chọn toàn bộ văn bản ta
thực hiện thao tác:
A.
Edit / Select All B. Nhấp kép ngoài lề văn bản
C.
Ctrl + T D. Ctrl + All
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: A
Câu 29: Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu trong
danh sách đã chọn, ta thực hiện ?
A.
Data, Sort by B. Data, Filter C. View, Sort by D. Data,
Sort
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 30: Để khởi động windows explorer, cách nào
sau đây đúng ?
A.
Click phải tại Desktop/
Chọn explore B. Start/ Windows Explorer
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E D. Click phải Start/ Chọn explore
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
Câu 31: Để tạo một Shortcut trên Desktop của
Windows, cách nào đúng.
A.
Click / New / Shortcut B. Duoble Click / New / Shortcut
C.
Start / New / Shortcut D. Click Phải / New / Shortcut
Hướng dẫn giải:
- Đáp áp: D
Câu 32: Trong Excel, giả sử ô D4 có chuỗi “Kỳ thi
nghề THPT”. Hàm = PROPER(D4) cho ra kết quả nào sau đây ?
A.
Kỳ thi nghề THPT B. Kỳ Thi Nghề Thpt
C.
KỲ THI NGHỀ THPT D. kỳ thi nghề thpt
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
Câu 33: Để tìm kiếm tệp hay thư mục trong
windows, ta thực hiện lệnh nào sau đây ?
A.
Start, Search B. Start, Control Panel, Search..
C.
Nhấp chuột phải lên
Desktop, chọn Search D. Start, Run, Gõ Search..
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: A
Câu 34: Trong Microsoft Word, để giãn hàng đoạn
văn bản đã chọn, thực hiện thao tác:
A.
Format / Tab B. Format / Font
C.
Format / Borders and
Shading D. Format / Paragraph
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: D
Câu 35: Trong Excel, công thức = RUOND(-5.7689,2)
cho kết quả là ?
A.
5.7689 B. 5.77 C. 5.768 D. -5.77
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: D
Câu 36: Trong Microsoft Word, muốn xem lại trang
văn bảng trước khi in, ta dùng thao tác:
A.
View/ Page B. File/ Print Preview C. Ctrl + Shift + P D. View/ Full Screen
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
Câu 37: Trong Word, để chèn số thứ tự một cách tự
động, thực hiện lệnh :
A.
Format/ Bullets and
Numbering… B. Format/ Paragraph…
C.
Format/ Font.. D. Format/ Border and Shading…
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 38: Trong Windows để xem thuộc tính tập tin
đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Tại My Computer/ Tools/ Chọn
properties B. Click phải/ chọn Properties
C.
Tại My Computer/ Edit/
Chọn properties D. Tại explore/ Edit/ Chọn Properties
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
Câu 39: Trong Word, để chèn các ký tự “Ω [ :H" ” ta
thực hiện:
A.
Insert / Symbol.. B.
Insert / Objects… C. Insert / Photo D. Insert / Picture
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: A
Câu 40: Tại các ô C1, C2, C3 chứa lần lượt các
giá trị số 123, 456, 789. Công thức = C1&C2&C3 cho kết quả:
A.
Chuỗi 321654987 B.
Chuỗi 123456789 C. Số 789456123 D. Số
123456789
Hướng dẫn giải:
Hướng dẫn giải:
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI SỐ 2
(Dự kiến bổ sung thêm đề thi các năm của SỞ
GD GIA LAI vào ngày 07/08/2018, trước 10h tối, để các em tham khảo)
Câu 1: Để
ẩn/hiện thanh công thức trong Excel, ta thực hiện:
A. Edit/Formula
Bar B. View/Formula
Bar
C. View/Toolbars/Formula
Bar D. Format/Formula
Bar
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: B
- Ẩn/ hiện nằm trong bảng chọn View (xem), thanh (Bar), thanh công
thức Formula Bar
Câu 2: Trong
Excel, công thức =7+Value(-7) sẽ cho kết quả nào sau đây ?
A. Báo
lỗi B. 14 C. 0 D. 7
Hướng dẫn giải:
- Đáp án: C
- Value(-7) bằng -7 -> 7+(-7)=0
Câu 3: Trong
Excel, công thức = ROUND(-5.7689,2) cho kết quả là ?
A. 5.77 B. 5.7689 C. 5.768 D. -5.77
Hướng dẫn giải:
- Đáp án:
D
- Hàm
Round làm tròn một số tới
một số chữ số đã xác định, = ROUND(-5.7689,2) trả kết quả: -5,77
Câu 4: Trong
Word, để chọn toàn bộ văn bản ta thực hiện thao tác:
A. Nhấp kép ngoài lề văn bản B. Ctrl
+ All C. Edit / Select
All D. Ctrl + T
Hướng dẫn giải:
-
Đáp án: C
-
Ngoài ra có thể dung tổ hợp phím: Ctrl + A
Câu 5: Trong
Excel, để chọn toàn bảng tính, cách nào đúng ?
A. Chọn File/All B. Click
trái ô A1 C. Quét cột A D. Click
vào góc bên trái ( góc trên giao giữa tên cột và dòng)
Hướng dẫn giải:
-
Đáp án: D
Câu 6: Trong
Excel, công thức =IF(MOD(B1,A1)=0,INT(B1/A1),INT(A1/C1)), nếu các ô A1, B1, C1
có các giá trị 4, 36, 6. Kết quả là bao nhiêu ?
A. 0 B. 6 C. 9 D. 4
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Hàm Mod(đối số
1, đối số 2) trả về số dư trong phép chia đối số 1 cho đối số 2
Mod(36,4)=0 nên =IF(MOD(B1,A1)=0,INT(B1/A1),INT(A1/C1))
trả về kết của INT(B1/A1) = 9
Câu 7: Để
các biểu tượng trên Desktop của Windows được sắp xếp tự động, dùng cách nào sau
đây ?
A. Click phải/ Arrange Icon By/ Arrange
Auto B. Click
phải/ Arrange Icon/ Auto Arrange
C. Click phải/ Arrange Icon By/ Auto
Arrange D. Click
phải/ Arrange Shortcut/ Auto Arrange
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Trong Windows 7, sắp xếp tự động được thực hiện trên màn hình
Desktop: Click phải chuột -> View -> Auto Arrange Icons
Câu 8: Trong
Excel, hàm dùng tính trung bình cộng các ô có kiểu dữ liệu số là ?
A. AVERAGE B. AVG C. SUM D. MAX
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Trong Excel, không có hàm AVG
Câu 9: Trong
Excel, dữ liệu kiểu số sau khi nhập ( Không định dạng) sẽ hiển thị vị trí nào
trong ô ?
A. Bên
trái B. Tùy
ý C. Chính
giữa D. Bên
phải
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Dữ liệu kiểu văn bản sẽ được hiển thị ở vị trí bên trái của ô
Câu 10: Trong
Windows Explorer, để sao chép một tập tin đã chọn, ta vào menu lệnh:
A. File/
Copy B. View/
Copy C. Tools/Copy D. Edit/
Copy
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 11: Trong
Windows để xem thuộc tính tập tin đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Click phải/ chọn
Properties B. Tại
My Computer/ Tools/ Chọn properties
C. Tại My Computer/ Edit/ Chọn
properties D. Tại
explore/ Edit/ Chọn Properties
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 12: Trong
cửa sổ My Computer, khi cần định dạng (Format) một ổ đĩa nào đó, ta phải nhấp
nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và chọn:
A. Scandisk. B. Format C. Open D. Explorer
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 13: Trong
Excel, thao tác nào sau đây để đều chỉnh độ rộng cột/dòng của toàn bộ bảng tính
như nhau :
A. Format/ Column/Width B. Chọn
toàn bảng tính, điều chỉnh độ rộng cột/ dòng bất kỳ.
C. Không thể chọn các độ rộng cột/dòng như
nhau. D. Edit/
Column/width
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Đừng nhầm ở đáp án D
Câu 14: Để
tạo thư mục con mới trong windows Explorer, ta chọn lệnh ?
A. File/ Properties/
Folder B. File/
New, Folder
C. File/ Create
Directory D. File/
New, Shortcut
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 15: Lệnh
Insert/Columns trong Excel thực hiện hành động nào sau đây ?
A. Chèn một cột vào trước cột hiện
hành B. Chèn
một cột vào sau cột hiện hành
C. Chèn một dòng vào trên dòng hiện
hành D. Chèn
một dòng vào dưới dòng hiện hành
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 16: Trong
Excel, giả sử ô D4 có chuỗi “Kỳ thi nghề THPT”. Hàm = PROPER(D4) cho ra kết quả
nào sau đây ?
A. Kỳ Thi Nghề
Thpt B. Kỳ
thi nghề THPT
C. KỲ THI NGHỀ
THPT D. kỳ
thi nghề thpt
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 17: Để
tạo một Shortcut trên Desktop của Windows, cách nào đúng.
A. Click / New /
Shortcut B. Duoble
Click / New / Shortcut
C. Click Phải / Sen to /Desktop (Shortcut) D. Start
/ New / Shortcut
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 18: Để
tìm kiếm tệp hay thư mục trong windows, ta thực hiện lệnh nào sau đây ?
A. Start, Run, Gõ
Search.. B. Start,
Search
C. Start, Control Panel,
Search.. D. Nhấp
chuột phải lên Desktop, chọn Search
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 19: Trong
Excel, công thức nào sau đây cho ta phần nguyên của kiểu dữ liệu số của ô C5 ?
A. INT(C5) B. MOD(C5) C. ROUND(C5,0) D. ROUND(C5/2,0)*2
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 20: Tổ
hợp phím nào sau đây dùng để chuyển đổi giữa các ứng dụng đang mở trong
windows:
A. Alt +
Tab B. Ctrl
+ Alt +
Tab C. Shift
+
Tab D. Ctrl
+ Tab
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 21: Trong
Microsoft Word, muốn tìm kiếm và thay thế ta dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl +
S B. Ctrl
+
H C. Ctrl
+
T D. Ctrl
+ L
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 22: Các
ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các giá trị là: 7.0, 7.5, A, 6.5. Công thức
=MAX(A1:A4, +10) sẽ cho kết quả nào sau đây:
A. Báo
lỗi B. 7.5 C. 10 D. 6.5
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 23: Ô
B2 có giá trị x, công thức =IF(B2=”X”,LEFT(“A001”,2),RIGHT(“A001”,2)) cho kết
quả:
A. A0 B. 1 C. “01” D. 01
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 24: Phần
mở rộng mặc định của một file khi lưu trong Notepad là:
A. XLS B. TXT C. DOC D. RTF
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 25: Trong
Microsoft Word, muốn trình bày khổ giấy theo hướng ngang, trong hộp thoại Page
Setup, ta thực hiện mục nào sau đây :
A. Right B. Portrait C. Landscape D. Left
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 26: Trong
Excel, công thức = IF(or(3= “2”,1=1), “true”, “false”) Cho kết quả:
A. false B. true C. True D. False
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 27: Tại
các ô C1, C2, C3 chứa lần lượt các giá trị số 123, 456, 789. Công thức =
C1&C2&C3 cho kết quả dạng:
A. Chuỗi 321654987 B. Chuỗi
123456789 C. Số
789456123 D. Số
123456789
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Phép toán nối dữ liệu kiểu dữ liệu text: &
Câu 28: Trong
Microsoft Word, để xóa một cột trong Table, thực hiện thao tác ?
A. Chọn cột rồi ấn phím Delete B. Nhấp
phải lên 1 ô trong cột/ Chọn Delete
C. Chọn cột/ chọn Table/ Delete/ Columns D. Chọn cột/ Nhấp chuột phải/
chọn Delete Columns
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 29: Để
tạo thư mục con mới trong Windows Explorer, ta chọn lệnh:
A. File/ New/
Folder B. File/
Create Directory
C. File/New/
Shortcut D. File/
Properties/ Foder
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 30: Trong
Excel, để sắp xếp dữ liệu trong danh sách đã chọn, ta thực hiện ?
A. Data, Sort
by B. Data,
Filter C. View,
Sort
by D. Data,
Sort
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 31: Để
khởi động windows explorer, cách nào sau đây đúng ?
A. Click phải tại Desktop/ Chọn
explore B. Start/
Windows Explorer
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +
E D. Click
phải Start/ Chọn explore
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 32: Trong
Excel, công thức =MIN(15,”19”,0) trong ô D2 có kết quả là:
A. 15 B. 19 C. 0 D. Báo
lỗi
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Báo lỗi, vì trong hàm, ở đối số thứ 2 có chứa dữ liệu kiểu Text
Câu 33: Trong
Microsoft Word, muốn xem lại trang văn bản trước khi in, ta dùng thao tác:
A. View/
Page B. Ctrl
+ Shift +
P C. File/
Print Preview D. View/
Full Screen
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 34: Trong
Word, để bật/tắt thanh công cụ ta thực hiện:
A. Ctrl +
V B. Format/Toolbars/
Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện.
C. Edit/Toolbars/Chọn tên thanh công cụ thực
hiện. D. View/Toolbars/
Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 35: Trong
Microsoft Word, để giãn hàng đoạn văn bản đã chọn, thực hiện thao tác:
A. Format /
Tab B. Format
/ Font
C. Format / Borders and
Shading D. Format
/ Paragraph
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 36: Với
định dạng ngày mm/dd/yyyy, ở ô A5 nhập giá trị ngày 6/15/2013, công thức =
DAY(A5) sẽ cho kết quả là gì ?
A. 06 B. 6 C. Báo
lỗi D. 15
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 37: Trong
Word, để chèn các ký tự “Ω, ∑" ” ta thực hiện:
A. Insert /
Symbol.. B. Insert
/ Objects… C. Insert
/
Photo D. Insert
/ Picture
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 38: Trong
Word, để chèn số thứ tự một cách tự động, thực hiện lệnh :
A. Format/ Bullets and
Numbering… B. Format/
Paragraph…
C. Format/
Font.. D. Format/
Border and Shading…
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 39: Trong
Excel, tổ hợp phím Shift + F3 có chức năng nào sau đây ?
A. Đổi dữ liệu chữ thường thành chữ
hoa B. Mở
màn hình trợ giúp – Help
C. Đổi dữ liệu chữ hoa thành chữ
thường D. Mở
màn hình hỗ trợ viết hàm
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 40: Trong
Word, để định dạng văn bản thành nhiều cột, ta chọn phần văn bản cần định dạng,
thực hiện thao tác nào sau đây :
A. Insert /
Columns.. B. Format
/ Columns.. C. Table /
Columns.. D. View /
Columns.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

📌 Danh sách bình luận