ĐỀ THAM KHẢO SỐ
1
SỞ GD&ĐT
GIA LAI
|
KỲ THI NGHỀ
PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2010 - 2011
|
ĐỀ CHÍNH THỨC
|
Nghề: Tin học
- Hệ THPT
Thời gian làm
bài: 45 phút;
(30 câu trắc
nghiệm)
|
Câu
1: Trong Excel, biểu thức = AND(3>4;5>2) trả về kết quả là gì?
A. #REF! B.
#VALUE! C. TRUE D. FALSE
Câu
2. Trong hệ soạn thảo văn bản Word, lệnh File – Save As được dùng trong trường
hợp nào?
A. Lưu văn bản B.
Lưu những sửa đổi văn bản
C. Lưu văn bản bằng tên khác D.
Lưu hình ảnh
Câu
3. Tệp văn bản của Word có đuôi ngầm định là:
B. Txt
C. Xls D. Doc
Câu
4. Để định dạng Font chữ trong Excel, ta thực hiện lệnh:
A. Edit – Font B.
Insert – Cells …- Font
C. Format – Font D.
Format – Cells …- Font
Câu
5. Trong soạn thảo Word, cộng dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:
A. Tạo
têọ văn bản mới B. Chèn kí hiệu đặc biệt
C. Lưu tệp văn bản vào đĩa D. Xoá tệp văn bản
Câu
6. Trong Word, muốn mở hộp thoại Font, ta có thể nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + M B. Ctrl+K C.
Ctrl+G D. Ctrl + D
Câu
7. Trong Word, loại định dạng nào sau đây khác loại:
A. Cỡ chữ B.
Màu sắc C. Kiểu chữ D. Căn lề
Câu
8. Trong Excel, để tính tổng có điều kiện
ta dùng hàm:
A. Average B.
Sumif C. If D.
Sum
Câu
9. Trong Windows, Lệnh không tìm kiếm tệp hay thư mục là lệnh
nào?
A. File – Search B. Start – Search C.
Tools – Search D. Nút lệnh Search
Câu
10. Trong Excel, để tính giá trị trung bình từ ô A1 đến ô A5 ta chọn công thức:
A. Average(A1:A5) B. Sum(A1:A5)
C. Average(A1+A2+A3+A4+A5) D. Average(A1:A5)/5
Câu
11. Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phímCtrl+V thường được dùng
để:
A. Cắt một đoạn văn bản B. Sao chép một đoạn
văn bản
C. Cắt và sao chép một đoạn văn bản D. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
Câu
12. Trong Excel, cho biết kết quả của biểu thức =Average(3;3;3)/3:
A. 3 B.
33 C. 1 D. 333
Câu
13. Trong các dạng địa chỉ sau đây, cho biết địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:
A. A5:A7 B.
$A$5:$A$7 C. A$5$:A$7$ D. A$5:A$7
Câu
14. Trong Excel, tại một ô ta nhập hàm =IF(1<0; “Sai”;”Đúng”) và nhấn Enter
ta được kết quả là gì:
A. Đúng B.
Thông báo lỗi C. KHông có kết quả gì D.
Sai
Câu
15. Trong hệ soạn thảo văn bản Word, lệnh Insert – Page numbers dùng để:
A. Đánh số trang B. Tạo cột số thứ tự
C. Đánh số thứ tự đầu mỗi đoạn D.
Tạo tiêu đề trang
Câu
16. Trong Word, thao tác Insert ->Break – Page Break dùng để:
A. Chèn kí hiệu ngắt trang B. Chèn hình ảnh
C. Chèn kí tự đặc biệt D. Chèn số trang
Câu
17.Trong Excel, nếu muốn khôi phục nội dung ban đầu trong khi chỉnh sửa ta nhấn
phím nào trong những phím nào?
A. Alt B.
Shift C. Esc D.
Ctrl
Câu
18. Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên
đĩa, ta có thể sử dụng:
A. My computer hoặc Windows Explorer B. My computer hoặc Recycle Bin
C. Windows Explorer hoặc Recycle Bin D.
My computer hoặc My Network places
Câu
19. Trong Word, sử dụng cách bấm phím nào sau đây để di chuyển con trỏ về cuối
tài liệu chọn:
A. Ctrl + End B. Ctrl + Page Down C. Page Down D. End
Câu
20. Trong Excel, để đổi tên trang tính ta thực hiện:
A. File – Save As B. Đặt
chuột tại trên trang tính, click chuột phải/ chọn Rename
C. File – Open D.
File – Save
Câu
21. Trong Word, để bật hoặc tắt chế độ viết chữ đậm, ta có thể nhấn tổ hợp
phím:
A. Ctrl + D B. Ctrl + B C.
Ctrl + I D. Ctrl +U
Câu
22. Trong Excel, địa chỉ tương đối là địa chỉ:
A. Chỉ thay đổi hàng khi sao chép công
thức B. Thay đổi khi sao
chép công thức
C. Không thay đổi khi sao chép công thức D. Chỉ thay đổi cột khi sao chép công
thức
Câu
23. Trong Excel, muốn lưu tập tin sẳn có với một tên mới hay đường dẫn mới ta
thực hiện:
A. Nháy View – Save As B. Nháy
Edit – Save As
C. Nháy File – Save As D. Nháy File – Save
Câu
24. Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp
xếp các tệp và thư mục?
A. Tần suất sử dụng B. Kiểu tệp
C. Kích thước tệp D. Tên tệp
Câu
25. Trong Windows, ta có thể dụng chương
trình nào như một máy tính bỏ túi?
A.Winword B.
Excel C. Notepad D. Calculator
Câu 26. Hãy chọn ra tên thiết bị mạng?
A. UPS B. Hub C. USB D.Webcam
Câu
27. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Mạng không dây không chỉ kết nối các
máy tính, mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính
bằng sóng Radiô, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh.
C. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ
địa điểm không gian nào
D. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng
cáp.
Câu
28. Trong Excel, hàm =Max(123;532;Min(145;232;731)) sẽ trả về kết quả:
A. 145 B. 731 C.
123 D. 532
Câu
29. Microsoft Word là phần mềm:
A. Ứng dụng B. Công cụ C. Tiện ích D.
Hệ thống
Câu
30. Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu nhấn:
A. Ctrl + Page Up B. Ctrl + End C. Ctrl + Home D.
Home
----- Hàng rẻ, phù hợp với tuổi teen. Hãy CLICK vào hình hoặc click TẠI ĐÂY
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
2
SỞ GD&ĐT
GIA LAI
|
KỲ THI NGHỀ
PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2011 - 2012
|
ĐỀ CHÍNH THỨC
|
Nghề: Tin học
- Hệ THPT
Thời gian làm
bài: 45 phút;
(30 câu trắc
nghiệm)
|
Câu
1. Trong Excel, cú pháp của hàm IF nào sau đây là đúng?
A. IF(điều kiện, Giá trị 1, Giá trị 2) B. IF(Điều kiện)
C. IF(Giá trị 1, Giá trị 2, Điều kiện) D. IF(Giá trị 1, Điều kiện, Giá trị
2)
Câu
2. Trong Excel, khi nhập hàm = IF(7>9, “Sai”, “Đúng”) vào một ô, ta nhận
được kết quả:
A. Thông báo lỗi B. Sai C.
Không cho kết quả D. Đúng
Câu
3. Trong Excel, để tính giá trị trung bình từ ô A1 đến ô A5 ta chọn công thức:
A. Average(A1:A5) B.
Average(A1+A2+A3+A4+A5)
C. Average(A1:A5)/5 D.
Sum(A1:A5)
Câu
4. Trong Excel, ô A1 có dữ liệu số 9, các ô B1 có kí tự a và C1 không có dữ
liệu. Sử dụng hàm =Average(A1:C1) ta được kết quả:
A. 3 B.
6 C. 9 D. 4.5
Câu
5. Để xem các tài nguyên chia sẻ trên mạng cục bộ, ta chọn:
A. Windows Explorer B. Internet Explorer C.
My NetWork place D. My
Computer
Câu
6. LAN viết tắt của mạng?
A. Mạng Internet B. Diện rộng C.
Ngang hàng D. Cục bộ
Câu
7. Trong Excel, chèn thêm Sheet mới vào bảng tính, ta chọn:
A. Format, Sheet B. Edit, Sheet C,
Insert, Worksheet D. File,
Worksheet
Câu
8. Trong hệ điều hành Windows, muốn phục hồi đối tượng đã bị xóa và đang nằm
trong thùng rác (Rycycle Bin), ta mở thùng rác sau đó nháy chuột phải vào đối
tượng chọn lệnh:
A. Delete B.
Restore C. Edit D. Copy
Câu
9. Tìm kiếm thư mục, hoặc tập tin, ta chọn lệnh:
A. Start, Search B. Start, Program C.
Edit D. Copy
Câu
10. Trong Excel, ta chọn Insert/ Column là để:
A. Thêm một cột vào bên phải cột hiện hành B. Thêm một dòng vào bên dưới
cột hiện hành
C. Xóa cột hiện hành D.
Thêm một cột vào bên trái cột hiện hành
Câu
11. Thao tác nào không dùng để thoát khỏi
Word:
A. Nhấn ALT+F4 B. Nháy chuột vào nút Close trên thanh tiêu đề
C. File, Exit D. File, Open
Câu
12. Trong Word, để canh trái cho khối văn bản đang được chọn, ta nhấn tổ hợp
phím sau đây?
A. Ctrl+D B.
Ctrl+E C. Ctrl+A D. Ctrl+L
Câu
13. Trong Excel để nối dữ liệu của hai ô C1 và C2, ta dùng công thức:
A. =C1$C2 B.
=C1+C2 C. Ctrl +A D. C1&C2
Câu
14. Trong Excel, để lọc dữ liệu ta dùng lệnh:
A. Insert –Filter B. Data – Filter C. Format – Filter D. File – Filter
Câu
15. Trong Control Panel, muốn xem ngày giờ của hệ thống, ta chọn:
A. Fonts B. Display C. System D.
Date and Time
Câu
16. Table – Sort…dùng để:
A. Sắp xếp
B. Đếm dòng, đoạn, từ, trang, kí tự có
khoảng cách trắng hoặc kí tự không có khoảng cách trắng
C. Kẻ bảng
D. Đếm dòng, đoạn, từ, trang
Câu
17. Để tạo một thư mục mới, trong hệ điều hành Windows ta chọn: File/New
A. Micosoft Excel B. Shortcut C.
Folder D. Micosoft Word
Câu
18. Trong chế độ hiển thị văn bản của Word, muốn hiển thị văn bản trên toàn màn
hình, trong bản chọn View, ta chọn:
A. Full Screen B. Normal C.
Outline D. Print Layout
Câu
19. Quan sát dòng văn bản sau: Học, học nữa, học mãi! Có mấy kiểu định
dạng ở dòng văn bản này?
A. 4 B.
3 C. 2 D. 5
Câu
20. Khi thiết đặt khổ giấy A4 hoặc A3 ta thực hiện?
A. File – Print Peview …- Trên hội thoại
Page Setup chọn trang Paper, chọn khổ giấy - OK
B. File – Page Setup … - Trên hội thoại Page Setup chọn trang Layout,
chọn khổ giấy – OK
C. File – Page Setup … Trên hội thoại Page
Setup chọn trang Magrins, chọn khổ giấy –OK
Câu
21. Trong hệ soạn thảo văn bản của Word, muốn lưu một văn bản đã tồn tại với
một tên khác, ta thực hiện?
A. File – Save B. File – Save As C.
File – Exit D.
File – Close
Câu
22. Trong Word, để định dạng trang in ta thực hiện lệnh
A. Format – Page Setup B. Edit – Save As C. File – Exit D.
File - Page Setup
Câu
23. Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô,
trước hết ta phải gõ:
A. Dấu chấm hỏi (?) B. Dấu Đô la ($) C.
Dấu hai chấm (:) D. Dấu bằng (=)
Câu
24. Trong Word, muốn đạt tiêu đề cho văn bản, ta chọn:
A. Insert – Page Number B. Insert – Header and Footer
C. Insert – Braek … D. View – Header and Footer
Câu
25. Để dán một đối tượng đã được lưu vào Clipboard, ta thực hiện:
A. Edit – Cut B. Ctrl+V
C. Ctrl+X D.
Nhấn nút khác
Câu
26. Trong Word, phím nào sau đây dùng để đưa con trỏ lên một trang màn hình?
A. Page
Up B. Page
Down C. Home D. End
Câu
27. Trong Excel, để định dạng Font chữ trong Excel, ta thực hiện:
A. Format – Font B. Format – Cells… - Font
C. Insert – Cells … - Font D. Edit – Font
Câu
28. Trong Excel, để sửa tên một Sheet ta thực hiện
A. Click phải vào tên Sheet và chọn Delete B. Chọn Format –
Sheet – Hide
C. Double click vào tên Sheet D. Edit
– Font
Câu
29. Trong Excel, kết quả của biểu thức = 3^3*2+3*5+(20-30)/2 là:
A. 64 B.
46 C. 65 D. 110
Câu
30. Trong Word, muốn chèn 1 bức tranh (picture), ta bấm chọn:
A. Insert – Picture – Chart – Chọn B. Insert – Picture – WordArt –
Chọn
C. Insert – Picture –Clip Art – Chọn D. Insert – Picture
–Autoshapes – Chọn
******************************************
Chọn ngay để học tập tốt hơn. Mua hàng click vào hình hoặc clich vào đây
MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO FX –
570ES PLUS chính hãng
(Góc đầu tư cho học tập, hướng tới tương lai)
Chọn ngay để học tập tốt hơn. Mua hàng click vào hình hoặc clich vào đây
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
SỞ GD&ĐT
GIA LAI
|
KỲ THI NGHỀ
PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2012 - 2013
|
ĐỀ CHÍNH THỨC
|
Nghề: Tin học
- Hệ THPT
Thời gian làm
bài: 45 phút;
(30 câu trắc
nghiệm)
|
Câu
1. Trong Word, muốn chèn số trang văn bản, ta chọn:
A. View- Header and Footer B. Insert – Page Number
C. Insert – Header and Footer D. Insert – Break…
Câu
2. Ta có thước ngang, táp nào thiết đặt lề phải của đoạn văn?
C. Tah số 2 D. Tab số 1
Câu
3. Để chuyển đổi cửa sổ làm việc thực hiện nhấn tổ hợp phím
nào?
A. Atl + Tab B. Shift + Tab C. Enter + Tab D.
Ctrl+Tab
Câu
4. Trong Excel, để tính giá trị trung bình của vùng dữ liệu từ ô C1 đến C5, ta
dùng công thức:
A. = (C1+C2+C3+C4+C5)/3 B. = SUM(C1:C5)/4
C. =AVERAGE(C1:C5) D.
=SUM(C1:C5)/5
Câu
5. Trong Excel phím chức năng chuyển đổi từ địa chỉ tương đối sang địa chỉ
tuyệt đối và ngược lại là:
A. F3 B.
F1 C. F4 D. F2
Câu
6. Để thoát khỏi chương trình bảng tính Excel ta thực thao tác nào sau đây?
A. Nháy File – Exit B.
Nháy File – New
C. Nháy File – Open D. Nháy File – Save
Câu
7. Trong Word, muốn hiển thị các công cụ khác tao vào bảng chọn:
A. Edit B.
Format C. Insert D. View
Câu
8. Trên bảng chọn ngang, tên bảng chọn nào không có trong Excel?
A. Data B.
Format C. Table D. Insert
Câu
9. Để xuất hiện cửa sổ hộp thoại Font khi soạn thảo văn bản Word ta thực hiện?
A. Ctrl+D B.
Shift+D C. Alt+D D. Ctrl+F
Câu
10. Cho các ô A1, A2, A3, A4 chứa các giá trị là 8.0; 16.0; 5.0; 4.0. Công thức
=SUMIF($A$1:$A$4, “>5”,$A$1:$A$4) sẽ cho kết quả:
A. 29 B.
24 C. 20 D. 23
Câu
11. Tổ hợp phím nào sau đây dùng để canh đều hai bên văn bản trong Word?
A. Ctrl+J B.
Ctrl+I C. Ctrl+U D. Ctrl+B
Câu
12. Windows quản lý thư mục và tập tin dưới dạng?
A. Quản lý như trang sách B. Cây thư
mục
C. QUản lý trang báo D.
Quản lý rời rạc
Câu
13. Trong EXCel, để tô mầu nền ta thực hiện:
A. Format-Bolders and Shading B. Format – Bolders
C. Format – Cells – Patern D. Format - Shading
Câu
14. Trong Word, có 5 trang trong văn bản muốn in các trang: 1, từ trang 3 đến
trang 5, ta chọn lệnh File – Print, sau đó thực hiện các thao tác?
A. Chọn Page, gõ 1, 3-5 chọn OK B. Chọn Curent Page,
chọn OK
C. Chọn Selection, chọn OK D. Chọn page, gõ
số 1, 3, 5, chọn OK
Câu
15. Tại ô A1 chứa số 987, tại ô A2 chứa số 123, tại ô A3 chứa số 456. Công thức
= A1&A2&A3 sẽ cho kết quả?
A. 987123456 B. 123456789 C.
Báo lỗi D. Một kết quả khác
Câu
16. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị dùng trong kết nối mạng cục bộ?
A. Giắc cắm B. Chuột C.
Dây cáp D. SWITCH
Câu
17. Trong Word, để thực hiện chế độ gõ tắt, ta chọn Tools và
A. Option B.
Macro C. Customize D. Autocorrect Options…
Câu
18. Cho các ô A1, A2, A3, A4 chứa các giá trị là: 7.0; 4.0; 3.0; 2.0. Công thức
=SUM(A1:A4) sẽ cho kết quả?
A. 17 B.
16 C. 15 D.
14
Câu
19. Để tạo thư mục mới trên màn hình nền, ta thực hiện
A. Mở My Computer – Control Panel – New
Folder
B. Nháy chuột trái trên màn hình nền, chọn
Folder - New
C. Nháy chuột phải trên màn hình nền, chọn New - Folder
C. Nháy chuột phải trên màn hình nền, chọn New - Folder
D. Nháy chuột phải trên màn hình nền, chọn
Folder – New
Câu
20. Để đổi tên một thư mục, ta chọn thư mục đó rồi thực hiện?
A. File – Rename B. Format – Rename, gõ tên mới
C. View – Rename, gõ tên mới D. Edit, Rename, gõ tên mới
Câu
21. Trong Excel, hàm nào sau đây cho kết quả là giá trị lớn nhất của các số:
A. AVERAGE(số 1; số 2, …) B. SUM(số 1; số 2, …)
C. MIN(số 1; số 2, …) C. MAX(số 1; số
2, …)
Câu
22. Trong Word, muốn di chuyển con trỏ
văn bản từ ô này sang ô kế tiếp bên phải của một bảng (table) ta nhấn phím:
A. Ctrl B
. Tab C. Caps
Lock D. ESC
Câu
23. Để chọn một cột trong bảng, nháy chuột khi con trỏ chuột có biểu tượng
nào>
A. ! B.
G C.
+ D. ê
Câu
24. Trong Word, công cụ của tổ hợp phím Ctrl +H là gì?
A. Định dạng chữ hoa B. Lưu tên văn bản vào
đĩa
C. Tạo tệp văn bản mới D.
Tìm kiếm và thay thế
Câu
25. Trong Word, muốn lưu tài liệu dưới một tên mới, ta nhấn phím?
A. F4 B.
F10 C. F2 D. F12
Câu
26. Trong Excel, địa chỉ ô nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?
A. $A1 B.
A$1 C. $A$1 C. $A1$
Câu
27. Phát biểu nào nếu đúng nhất bản chất
của Internet trong các phát biểu sau?
A. Là mạng có hàng triệu máy tính
B. Là mạng lớn nhất thế giới
C. Là mạng toàn cầu và sử dụng giao thức
TCP/IP
D. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin
lớn nhất
Câu
28. Trong EXCel, nút lệnh Chart Wizard trên thanh công cụ chuẩn dùng để:
A. Vẽ hình B.
Nói chuyên trên mạng C.
Tạo biểu đồ D. Lập công thức
Câu
29. Trong Word định dạng kí tự bao gồm các đặc trưng nào?
A. Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
B. Phong chữ, cỡ chữ, màu sắc, kiểu chữ,
vị trí tương đối so với dòng kẻ
C. Phông chữ, cỡ chữ, màu sắc, kiểu chữ
D. Phông chữ, cỡ chữ, màu sắc
Câu
30. Ở D2 có công thức =MAX(10,MIN(9,2,8). Kết quả nhận được là:
A. 4 B.
8 C. 10 D. 9
***********************************************************
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
4
SỞ GD&ĐT
GIA LAI
|
KỲ THI NGHỀ
PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2013 - 2014
|
ĐỀ CHÍNH THỨC
|
Nghề: Tin học
- Hệ THPT
Thời gian làm
bài: 45 phút;
(30 câu trắc
nghiệm)
|
Câu
1. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl-H là:
A. Lưu tệp văn bản vào đĩa B. Tạp tên văn bản mới
C. Chức năng thay thế trong soạn thảo D.
Định dạng chữ hoa
Câu
2. Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:
A. Tools – Insert table B. Table – Insert Table
C. Format – Insert Table D. Insert
– Insert Table
Câu
3. Trong Word, để định dạng chỉ số trên (dạng m3) sau khi chọn đoạn văn bản ta vào Format – Chọn
Font -> rồi chọn
A. Subscript B. Small caps C.
Superscrips D. All caps
Câu
4. Trong các cách viết sau, cách viết nào là cách viết địa chỉ tuyệt đối?
A. <$Tên cột><$Tên hàng> B. <Tên
cột><$Tên hàng>
C. <$Tên cột><Tên hàng> D. <Tên
cột><$Tên hàng>
Câu
5. Trong MS Excel biểu thức MAX(SQRT(AVERAGE(8,9,10)) sẽ trả về kết quả bằng
bao nhiêu?
A. 3 B.
5 C. 4 D. 2
Câu
6. Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện
A. File – Exit B. View – Exit C.
Edit – Exit D. Window –
Exit
Câu
7. Hàm SUMIF nào sau đây viết đúng cú pháp:
A. =SUMIF(cột lấy tổng, cột so sánh, tiêu
chuẩn)
B. =SUMIF(cột so sánh, tiêu chuẩn, cột lấy
tổng)
C. =SUMIF(tiêu chuẩn, cột so sánh, cột lấy
tổng)
D. =SUMIF(tiêu chuẩn, cột lấy tổng ,cột so
sánh)
Câu
8. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
A. Webcam B.
Modem C. Hub C. Vỉ mạng
Câu
9. Giả sử tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao
chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức
là:
A. =E2*C2/100 B. =B2*C2/100 C.
=E6*F6/100 D. =B6*C6/100
Câu
10. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =
IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:
A. 100 B.
300 C. False D. 200
Câu
11. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word, muốn tách một ô thành
nhiều ô, ta thực hiện?
A. Tools-Split Cells B. Table – Merge Cells C. Table – Cells D.
Table – Split Cells
Câu
12. Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện hàm sau = SUM(1,2,max(3,4,5)
A. 8 B.
7 C. 6 D. 5
Câu
13. Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực
hiện
A. File – Bullets and Numbering B. Edit - Bullets and Numbering
C. Tools - Bullets and Numbering D. Format - Bullets and Numbering
Câu
14. Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện hàm sau: =IF(2>1, “Sai”, “Đúng”)
A. 2 B.
1 C. Sai D. Đúng
Câu
15. Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện hàm sau: =SUM(1,2,MIN(3,4,5))
A. 12 B. 10 C. 6 D.
8
Câu
16. Trong Word, muốn tô màu nền cho 1 đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản và chọn
lệnh:
A. Format – Back Ground – Color – Chọn màu
- OK
B. Format – Back Ground
C. Format - Borders and Shading – Shading
– Chọn màu – OK
D. Format – Change Case
Câu
17. Trong Control Panel, muốn định dạng ngày tháng, ta chọn?
A. Fonts B.
Mouse
B. System D.
Regional and Language Options
Câu
18. Tên thư mục (Folder) nào sau đây là hợp lệ?
A. VAN½BAN B.
VANBAN C. VAN*BAN D. VAN/BAN
Câu
19. Trong Word, chức năng Merge cell nằm trong bảng chọn nào?
A. Edit B.
Table C. Format D. File
Câu
20. Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháp đúp
chuột chọn biểu tượng:
A. Internet Explorer B. My Document C. My Computer D.
My Network Place
Câu
21. Trong Word, đẻ chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đang đứng đến đầu tài
liệu ta thực hiện?
A. Ctrl + Home B. Ctrl+Shift+Home C.
Ctrl+End D. My Computer
Câu
22. Trong Word, để căn văn bản đều hai
bên ta dùng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+ L B.
Ctrl+E C. Ctrl+J D. Ctrl+R
Câu
23. Trong Windows Explorer, muốn xóa thư mục đã chọn ta vào?
A. File –Move B. File – Delete Directory C. File – Delete D.
Edit – Delete
Câu
24. Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước
hết ta phải gõ:
A. Dấu hai chấm (:) B. Dấu đôla ($) C.
Dấu chấm hỏi (?) D. Dấu
bằng (=)
Câu
25. Nếu độ rộng của cột nhỏ và không hiển thị hết dãy số quá dài, ta sẽ thấy
dãy kí hiệu nào sau đây xuất hiện trong ô?
A. #VALUE! B. #REF! C. #NAME? D. ###
Câu
26. Hàm IF nào sau đây viết đúng cú pháp:
A. =IF(Giá trị khi đúng, phép so sánh, giá
trị khi sai)
B. =IF(phép so sánh, Giá trị khi đúng, giá
trị khi sai)
C. =IF(phép so sánh, Giá trị khi sai, giá
trị khi đúng)
D. =IF(Giá trị khi đúng, giá trị khi sai,
phép so sánh)
Câu
27. Trên màn hình Word, tại dòng có chứa các hình: Tờ giấy trắng, đĩa vi tính,
máy in,… được gọi là
A. Thanh công cụ vẽ B. Thanh công cụ chuẩn
C. Thanh công cụ định dạng C. Thanh công cụ bảng và đường viền
Câu
28. Trong Windows, phát biểu nào đúng?
A. Thư mục là thành phần nhỏ nhất chứa
thông tin
B. Thư mục có thể chứa tệp, thư mục con
C. Tệp có thể chứa thư mục và tệp con
D. Ổ đĩa chứa tệp và thư mục nên gọi là
tệp
Câu
29. Trong Word, phím có chức năng xóa kí tự từ bên trái con trỏ?
A. Backspace B. Page Down C. Page Up D.
Delete
Câu
30. Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào cho kết quả đúng?
A. =OR(6<2,7>3)=True B. =OR(7>2,3>6)=False
C. =AND(7>2,2<4) = False D.
AND(5>1,6<1)=True
********************************************************
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
5
SỞ GD&ĐT
GIA LAI
|
KỲ THI NGHỀ
PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2013 - 2014
|
ĐỀ CHÍNH THỨC
|
Nghề: Tin học
- Hệ THPT
Thời gian làm
bài: 45 phút;
(30 câu trắc
nghiệm)
|
Câu
1. Để định dạng danh sách dạng số (Number), thực hiện:
A. Nháy nút lệnh
trên
thanh công cụ B. Nháy
nút lệnh
trên
thanh công cụ
C. Nháy nút lệnh
trên
thanh công cụ C.Nháy nút lệnh
trên
thanh công cụ
Câu
2. Để có thể gõ tiếng Việt có dấu sử dụng Font VNI-times, cần sử dụng bảng mã
nào sau đây?
A. Unicode B.
TCVN3 –ABC C. VNI-Windows D. VIOR
Câu
3. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì
bấm tổ hợp phím:
A. Ctrl-V B.
Ctrl-Y C. Ctrl-X D. Ctrl-Z
Câu
4. Chúng ta có hàm: =IF(B2=15, “Đúng”, “Sai”) dữ liệu của ô tính B2 bằng bao
nhiêu để hàm IF trên trả về giá trị đúng?
A. 13 B.
14 C. 15 D. 16
Câu
5. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl-F là:
A. Tạo tệp văn bản mới B. Lưu tệp văn bản vào đĩa
C. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo văn
bản D.
Định dạng trang
Câu
6. Excel, công thức tại ô E3 là =A1+B3, khi sao chép công thức đó qua ô E4 sẽ
thay đổi như thế nào?
A. =A2+B4 B.
=A2+B3 C. =A3+B4 D. =A3+B5
Câu
7. Trong Excel chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn:
A. File – Worksheet B. Insert –Worksheet C.
Format – Sheet D. Edit – Delete
Sheet
Câu
8. Khi con trỏ đang ở góc bên phải, dòng cuối của một bảng, nếu muốn thêm một
dòng mới cho bảng bạn sẽ sử dụng phím nào?
A. Phím Ctrl B. Phím Enter C. Phím Shift D.
Phím tab
Câu
9. Trong Excel, để tạo màu nền cho ô hay khối ô ta chọn ô hay khối và bấm:
A. Format – Cells – Protection - Chọn mầu nền – OK
B. Format – Cells – Border – Chọn mầu nền
– OK
C. Format – Cells – Alignment – Chọn mầu
nền – OK
D. Format – Cells – Patterns – Chọn mầu
nền – OK
Câu
10. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl –O là:
A. Mở một hồ sơ mới B.
ĐÓng hồ sở đang mở
C. Mở một hồ sơ đã có D. Lưu hồ sơ vào đĩa
Câu
11. Trong Windows Explorer, để đổi tên một thư mục đã chọn, ta vào:
A. File – Rename B. View – Rename C.
File – Remove D. Edit – Rename
Câu
12. Giá trị trả về của hàm: =IF(9>5,MIN(4,2,6),MAX(4,3,6)) là?
A. 4 B.
2 C. 6 D. 3
Câu
13. Tổ hợp phím Ctrl + V tương đương với lệnh nào?
A. Save B.
Paste C. Delete D. Copy
Câu
14. Hàm Right(“abcd”,2) sẽ trả về giá trị nào?
A. “ab” B.
“cd” C. “dc” D. “bc”
Câu
15. Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: Chế độ gõ chèn và
chế độ gõ đè; ta bấm phím:
A. Insert B.
Tab C. Del D. CapsLock
Câu
16. Để thoát khỏi chương trình bảng tính Excel ta thực hiện thao tác nào sau
đây:
A. Nhay File – Open B. Nháy File – Save C.
Nháy File – Exit D. Nháy File – New
Câu
17. Trong Excel, kết quả trả về của hàm
=LEFT(“TRUNG TAM”,4) là:
A. TRUN B.
TRUNG C. GTAM D. Một giá tị khác
Câu
18. Trong MS Word để có thể canh chỉnh văn bản ra giữa ta chọn:
A. Justify (Ctrl+J) B.
Align Center (Ctrl+E)
C. Align Right (Ctrl+R) D.
Align Left (Ctrl+L)
Câu
19. Khi làm việc với mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp
chuột chọn biểu tượng:
A.
B.
B.
C.
D.
My Network Replace
D.
My Network Replace
Câu
20. Trong o A1 có giá trị là 5, các ô B1, B2, B3 có giá trị lần lượt là 5,7,3.
Cho kết quả khi nhập =SUM(A1, B1:B3,5) vào ô A2
A. 15 B.
25 C. 20 D. 30
Câu
21. Trong Windows, nhiệm vụ nào không phải là nhiệm vụ của hiêu điều hành
Windowws ?
A. Cung cấp các phương tiện và dịch vụ
B. Đảm bảo giao tiếp giữa người sử dụng
với máy tính
C. THực hiện việc quản lý học sinh
D. Thực hiện yêu cầu của các phần mềm khác
Câu
22. Ở màn hình Desktop, để tạo mới thư mục mới, ta dùng lệnh hoặc thao tác gì?
A. Bấm nút trái chuột ở vùng trống B. Bấm nút phải
chuột ở vùng trống
C. Start, D.
Start, Setting
Câu
23. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay tập tức đưa con trỏ về đầu văn
bản?
A. Atl+Home B. Shift + Home C. Ctrl + Alt +Home D.
Ctrl + Home
Câu
24. Công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo văn bản Word là:
A. Lưu tệp vào đĩa B. Tạo tệp mới C. Xóa tệp D.
Chèn kí hiệu đặc biệt
Câu
25. Trong soạn thảo MS Word, không thực hiện được việc nào sau đây?
A. Thay đổi hướng giấy B. Thay đổi khoảng cách giữa
các đoạn văn bản
C. Chọn cỡ chữ D. Sửa chính tả tiếng Việt
Câu
26. Hàm = IF(B2=13, IF(B2<15,”ĐÚNG”, “SAI”), “sai”), dữ liệu của ô tính B2
bằng bao nhiều để hàm IF trên giá trị về đúng?
A. 16 B. 14 C. 15 D.
13
Câu
27. Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng
ngang ta chọn”
A. Left B.
Right C. Landscap D. Portrait
Câu
28. Hàm =SUM(MIN(7,3,5), MAX(4,1,6),5) sẽ trả về giá trị là?
A.
13 B. 14 C. 15 D. 5
Câu
29. Để tính tổng các số từ ô A1 đến Ô A20 chúng ta sẽ sử dụng hàm nào thích hợp
nhất để tính vào ô B2 trong các hàm sau:
A. =MAX(A1:A20) B. =AVERAGE(A1:A21)
C. =MIN(A1:A20) D. = SUM(A1:A20)
Câu
30. LAN là viết tắt của chữ nào?
A.Local Area NetWork B. Local Approved Net
C. List Appication NetWork D. Logo Area NetWork.
********************************************************************
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 6
SỞ GD&ĐT
GIA LAI
|
KỲ THI NGHỀ
PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2015 - 2016
|
ĐỀ CHÍNH THỨC
|
Nghề: Tin học
- Hệ THPT
Thời gian làm
bài: 45 phút;
(30 câu trắc
nghiệm)
|
Câu 1: Trong Windows, để thiết đặt lại các
tham số hệ thống, ta chọn chương trình nào?
A. Control Panel B. Control Windowns C.
Control Desktop D. Control System
Câu 2: Trong Excel, công thức =
Max(a,1,2,3,4) trả về kết là:
A. 1 B.
4 C. #Name? D. #Value!
Câu 3: Trong Word công dụng của tổ hợp
phím CTRL + H là:
A. Tạo tệp văn bản mới B.
Lưu văn bản vào đĩa
C. Chức năng thay thế trong soạn thảo D. Định dạng chữ hoa
Câu 4: Thành phần nào sau đây không thể
thiếu trong tên của địa chỉ E – mail?
A. Các chữ số B. Dấu * C.
Dấu gạch dưới D. @
Câu 5: Trong Excel, nếu độ rộng của cột
quá nhỏ và không hiển thị hết dãy số quá dài, ta thấy hiển thị dãy kí hiệu?
A. ## B.
#Value! C. #Name? D. #REF!
Câu 6: Các kí tự WWW là viết tắt của cụm
từ nào sau đây?
A. Word Win Web B. Windowns Wide Wed C.
World Wide Web D. World Wired Web
Câu 7: CPU là thiết bị dùng để?
A. Thực hiện và điều khiển việc thực hiện
chương trình B. Đưa dữ liệu từ
máy ra ngoài
C. Đưa dữ liệu vào máy D.
Lưu trữ dữ liệu
Câu 8: Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh
nào sau đây?
A. File -> Close B. File -> Exit C.
Tools -> Exit D. Table
-> Close
Câu 9: Trong Word, muốn trình bày văn bản
dạng cột báo ta thực hiện:
A. Insert -> Columns… B. View -> Columns… C. Table -> Columns… D.
Format -> Columns…
Câu 10: Trong Excel, muốn chèn Sheet mới
vào bảng tính ta chọn:
A. Insert -> Worksheet B. Edit -> Delete Sheet C. File -> Worksheet D. Format -> Sheet
Câu 11: Để tô màu nền cho bảng (Table)
trong Winword, ta sử dụng thẻ nào trong các thẻ sau của hộp thoại Borders and
Shading?
A. Borders B.
Page Border C. More colors D. Shading.
Câu 12: Trong chế độ tạo bảng (Table) của
Word, để chọn một hàng trong bảng ta có thể thực hiện chọn:
A. Table -> Select -> Row B. Table -> Select
-> Columns
C. Table -> Select -> Cell D. Window
->Select -> Column
Câu 13: Chức năng nào dưới đây không phải
là chức năng của Control Panel?
A. Tạo tệp mới B. Cài đặt máy in
C. Cài đặt các tham số hệ thống D. Thay đổi thuộc
tính của chuột, bàn phím
Câu 14: Trong Excel hàm TODAY() cho kết
quả là gì?
A. Ngày tháng hiện hành B. Ngày tháng năm
hiện tại của hệ thống
C. Năm hiện tại D. Tháng hiện tại
Câu 15: Khi xóa thư mục hoặc tập tin bằng
cách nhấn phím SHIFT và nhấn phím DELETE thì?
A. Có thể được phục hồi khi mở Recycle Bin B. Có thể được phục hồi khi mở My
Computer
C. Chỉ có tệp văn bản.xls là có thể phục
hồi D. Không thể phục hồi chúng
được nữa bằng các công cụ trong Windowns.
Câu 16: Các máy tính trong mạng thường
được kết nối thông qua dây cáp mạng, đường điện thoại, vệ tinh, sóng radio…Dưới
góc độ địa lý phân làm mấy loại mạng?
A. 1 B.
4 C. 2 D. 3
Câu 17: HTTP là viết tắt của cụm từ nào
sau đây?
A. Hyper Text Program B. Hight Text
Program
C. Hyper Text Transfer Protocol D. Hype Tech Protect
Câu 18: Để đóng 1 tệp văn bản
A. File -> Close B. Window ->Close
C. File -> Exit D. Nháy chuột phải lên
tệp, chọn Exit
Câu 19: Khi gõ văn bản mà ký tự vừa gõ xóa
mất kí tự sau nó thì phải
A. Nhấn phím DELETE B. Nhấn phím INSERT
C. Nhấn phím ESC D. Nháy chọn INSERT
Câu 20: Trong chế độ tạo bảng (Table) của Word, để chọn 1 ô trong bảng ta
có thể thực hiện chọn:
A. Table -> Select -> Column B. Table -> Select ->
Cell
C. Window -> Select -> Cell D. Window -> Select
-> Column
Câu 21: Trong Excel biểu thức =2^4+sqrt(9)
sẽ trả về kết quả bao nhiêu?
A. 81 B.
19 C. 20 D. 60
Câu 22: Cú pháp hàm IF trong Excel
=IF(ĐIỀU KIỆN, KẾT QUẢ 1, KẾT QUẢ 2) có nghĩa là?
A. Nếu ĐIỀU KIỆN sai, thì trả về KẾT QUẢ
1, đúng thì trả về KẾT QUẢ 2
B. Nếu ĐIỀU KIỆN sai, thì trả về KẾT QUẢ
1, đúng thì trả về KẾT QUẢ 1
C. Nếu ĐIỀU KIỆN đúng, thì trả về KẾT QUẢ
1, sai thì trả về KẾT QUẢ 2
D. Nếu ĐIỀU KIỆN đúng, thì trả về KẾT QUẢ
2, sai thì trả về KẾT QUẢ 1
Câu 23: Trong Excel có tổng bao nhiêu dòng
và tên các dòng được đánh số như thế nào?
A. 65536 dòng được kí hiệu A, B, C,
…Z,….IV B. 56535 dòng được kí
hiệu A, B, C, …Z,….IV
C. 56535 dòng được kí hiệu 1,2,3 …56536 D. 65536 dòng được kí hiệu
1,2,3,… 65536
Câu 24: Trong Excel, kết quả của hàm
=SUM(“2”,4,6) trả về là bao nhiêu?
A. 12 B.
“12” C. Báo lỗi D. #NAME?
Câu 25: Trong Word, muốn tạo chữ cái lớn
đầu đoạn văn bản, ta dùng lệnh
A. Edit ->Drop Cap… B. Format ->Drop cap….
C. Insert -> Drop Cap … D. View -> Drop Cap …
Câu 26: Trong hệ điều hành Windowns XP,
không cho phép đặt tên giống hệt nhau ở?
A. Hai ổ đĩa khác nhau B. Hai thư mục khác nhau
C. Cùng một thư mục D. Thư mục mẹ và thư mục con
Câu 27: Tại ô A1 có giá trị là 8,5, hàm
=IF(A1>=8, “Giỏi”, IF(A1>=6.5, “Khá”, “”)) trả về kết quả là gì?
A. Để trống B. Khá C.
TB D. Giỏi
Câu 28: Thuật ngữ Internet dùng để chỉ?
A. Mạng diện rộng B. Mạng thông tin toàn cầu
C. Mạng cục bộ D. Hiệu điều hành
Câu 29: Trong Excel tại ô C1 ta gõ
=AVERAGE(1,3,9,0,5) và nhấn Enter, kết quả tại ô C1 là:
A. 3.6 B.
Không thực hiện được C. 5.8 D. 6
Câu 30: Để có thể kẻ đường viền cho bảng
(Table) trong Word, ta chọn lệnh sau đây?
A. Table -> Borders and Shading… B. View -> Border and Shading…
C. Format -> Borders and Shading … D. Insert -> Border and
Shading…
Hết
********************************************************************
Câu 1: A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào ô D1 công thức: =DAY(A1). Cho
biết kết quả trong ô D1.
A. 11 B. 2013 C. 21/11/2013 D. 21
Câu 2: Tại ô D2 có công thức =$B2$+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô
D3. Công thức ô D3 sẽ là?
A. =$B$3+C3 B. =$B$2+C3 C. =$B$1+C1 D. =$B$2+D2
Câu 3: A1 chứa giá trị 21/11/2015. Nhập vào D1 công thức =YEAR(A1). Cho biết
kết quả trong ô D1
A. 2015 B. 21 C. 21/11/2015 D. 11
Câu 4: Tại ô A2 có giá trị “ SAIGON-TPHCM”, tại một ô có công thức
=LEFT(A2,6). Kết quả là:
A. GON-TP B. SAIGON C. TPHCM D. S
Câu 5: Hàm =MID(“1234ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả là:
A. 1234 B. AB C. ABCD D. 4A
Câu 6: Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết quả là:
A. 0 B. 8637736
C. Báo lỗi #VALUE! D. Không xuất hiện gì cả.
Câu 7: Trong ô F2 có giá trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có công thức
=ROUND(F2*2,0)/2, kết quả trong ô K2 là:
A. 13579.0 B. 13580.0 C. 13579.5 D. 13580.3
Câu 8: Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là:
A. Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô. B. Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô.
C. Số 1 D. Chuỗi 1
Câu 9: Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho kết quả là:
A. 159 B. 158.9
C. Công thức sai, máy báo lỗi. D.
158
Câu 10: Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =Round(D1,-2) cho
kết quả là:
A. 1759 B. 1758
C. Công thức sai, máy báo lỗi. D.
1800
Câu 11: Ô D3 có giá trị sô là 6.5. Ô E3 có công thức
=IF(D3>8,”GIOI”,IF(D3>6.5,”KHA”,IF(D3>5,”TB”,”YEU”))). Kết quả là:
A. TB B. KHA C. YEU D. GIOI
Câu 12: Nhập vào D1 công thức =DATE(2013,11,21). Cho biết kết
quả trong ô D1.
A. 2013 B. 11 C. 21/11/2013 D. 21
Câu 13: Tại Ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức =
PROPER(C2) cho kết quả là:
A. HÒA BÌNH B. Báo lỗi C. Hòa
bình D. Hòa Bình
Câu 14: Ô D2 có giá trị TRUE, ô D2 có giá trị FALSE, ô C2 có
công thức A2&B2. Kết quả công thức C2 là ?
A. #VALUE! B. 2 C. TRUEFALSE D. 1
Câu 15: Ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức
=HOUR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1
A. Công thức sai – Excel báo lỗi. B.
15
C. 10 D. 23
Câu 16: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 chứa công
thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong C2 là:
A. 0 B. FALSE C. 115 D. TRUE
Câu 17: Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8.
Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:
A. =SUM(A1,B1,C1) B. =AVERAGE(A1:C1)
C. =A1-B1+C1 D. =IF(A1<B1,C1,0)
Câu 18: Ô D4 chứa chuỗi “Hai tram hai muoi”. Hàm =LOWER(D4)
cho kết quả?
A. 220 B. Hai Tram 2 Muoi
C. HAI TRAM HAI MUOI D. hai tram hai muoi
Câu 19: Ô A2 có giá trị ’10 ( chuỗi 10) ô B2 nhập công thức =
A2*1, kết quả B2 là ?
A. Số 10 B. Chuỗi 10
C. Không tính toán Excel báo lỗi bắt hiệu lệnh D.
#VALUE!
Câu 20: Tại ô E2 có công thức = B2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là ?
A. =C3+D3 B. =C2+D2 C. =A2+B2 D. =B2+C2
Câu 21: Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là:
A. 0.4 B. 12 C. 2 D. 12.4
Câu 22: Ô A3 chứa giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết
quả là:
A. Công thức sai, máy báo lỗi B. 7 C. 1 D. 0.5
Câu 23: Kết quả trong Excel báo #VALUE! Có nghĩa là ?
A. Kết quả của công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị là SỐ.
B. Kết quả của công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.
C. Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ
D. Thông báo kết quả là VALUE
Câu 24: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 bên trái ô). Ở
C2 có công thức =C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:
A. 115 B. 118 C. Báo lỗi D. 0
Câu 25: Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công
thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là:
A. 1.26 B. 8.27 C. 1.27 D. 1.00
Câu 26: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có
công thức A2+B2. Kết quả tại ô C2 là ?
A. TRUEFALSE B. 2 C. 1 D. #VALUE!
Câu 27: Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm
=AND(A1>6,B1=”ABC”). Cho kết quả là:
A. ABC B. FALSE C. 6 D. TRUE
Câu 28: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào ô D1 công
thức:=TIME(A1). Cho kết quả trong ô D1.
A. Công thức sai – Excel báo lỗi B.
10
C. 23 D. 15
Câu 29: Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào
D1 công thức:
=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)). Cho kết quả
trong ô D1
A. 0 B. 4 C. 6 D. 9
Câu 30: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở ô C2 có công
thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:
A. 0 B. FALSE C. TRUE D. 115
Câu 31: Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ :
NGHIEP”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả:
A. 10 B.
Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là chuỗi. C. 6 D.
0
Câu 32: Ô A2 có giá trị là 10, B2 có giá trị 20, Ô C2 nhập
công thức +A2+B2, kết quả ô C2 là gì?
A. 10 B. 30 C. Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô D. 20
Câu 33: Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =B$3+C2 B. =B$2+C3 C. =B$3+C3 D. =B$2+D2
Câu 34: Tại ô C2 có chuỗi “HÒA bình”, =UPPER(C2) cho kết quả
là:
A. HÒA BÌNH B. Hòa Bình C. Hòa
bình D. Báo lỗi
Câu 35: Ô A5 có giá trị chuỗi “LE”, ô B5 có giá trị chuỗi
“VIET”, để ô D5 cho kết quả “LE VIET” (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào
đúng?
A. =A5&” “&B5 B. =A5+B5 C. =A5&B5 D. =A5+” “+B5
Câu 36: Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công
thức sang ô D3, công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =C2+D2 B. =B2+C2 C. =B1+C1 D. =B3+C3
Câu 37: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2
nhập công thức =A2>B2, kết quả ô C2 là?
A. TRUE B. FALSE C. 1 D. 0
Câu 38: Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY, chọn công
thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của lương chính (Lương
chính =Mức Lương* Số ngày):
A. =65%*(D3*E3) B. =100/65*(D3*E3) C.
=65%(D3*E3) D. =65/100(D3*E3)
Câu 39: Trong Excel biểu tượng
dùng để:
A. Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối. B. Chèn
một hàm của Excel vào ô đang có con trỏ
C. Sắp xếp thứ tự bảng tính D. Tính tổng các giá trị số trong vùng
chọn
Câu 40: ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết
quả là:
A. Công thức sai, máy báo lỗi. B.
0.5 C. 1 D.
7
Câu 41: Tại ô A1 cs chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4)
cho giá trị là:
A. THPT B. NGHE
C. THPT (có một khoảng trắng trước THPT) D.
THI (có một khoảng trắng sau THI)
Câu 42: cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu
số, nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho kết quả trong ô D1
A. #VALUE! B. 15 C. 10 D. 25
*********************************
Câu 1: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 chứa công thức
=VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong C2 là:
A. TRUE B. 115 C. FALSE D. 0
Câu 2: Tại Ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức = PROPER(C2) cho kết quả là:
A. HÒA BÌNH B. Hòa bình C. Báo
lỗi D. Hòa Bình
Câu 3: Trong Excel biểu tượng
dùng để:
A. Tính tổng các giá trị số trong vùng chọn
B. Chèn một hàm của Excel vào ô đang có con trỏ
C. Sắp xếp thứ tự bảng tính
D. Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối.
Câu 4: Tại ô A1 cs chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị là:
A. THI (có một khoảng trắng sau THI) B. THPT
C. NGHE D. THPT (có một khoảng trắng trước
THPT)
Câu 5: Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY, chọn công thức tính TẠM ỨNG
LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của lương chính (Lương chính =Mức Lương* Số
ngày):
A. =100/65*(D3*E3) B. =65%*(D3*E3) C. =65/100(D3*E3) D.
=65%(D3*E3)
Câu 6: Kết quả trong Excel báo #VALUE! Có nghĩa là ?
A. Thông báo kết quả là VALUE
B. Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ
C. Kết quả của công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị là SỐ.
D. Kết quả của công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.
Câu 7: Ô A2 có giá trị ’10 ( chuỗi 10) ô B2 nhập công thức = A2*1, kết quả B2
là ?
A. Không tính toán Excel báo lỗi bắt hiệu lệnh B.
#VALUE!
C. Số 10 D. Chuỗi 10
Câu 8: Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3.
Công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =B$3+C3 B. =B$2+C3 C. =B$2+D2 D. =B$3+C2
Câu 9: Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết quả là:
A. 0 B. 8637736
C. Báo lỗi #VALUE! D. Không xuất hiện gì cả.
Câu 10: Trong ô F2 có giá trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có
công thức =ROUND(F2*2,0)/2, kết quả trong ô K2 là:
A. 13579.5 B. 13580.3 C. 13580.0 D. 13579.0
Câu 11: Tại ô D2 có công thức =$B2$+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô D3. Công thức ô D3 sẽ là?
A. =$B$1+C1 B. =$B$2+C3 C. =$B$3+C3 D. =$B$2+D2
Câu 12: Ô A5 có giá trị chuỗi “LE”, ô B5 có giá trị chuỗi
“VIET”, để ô D5 cho kết quả “LE VIET” (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào
đúng?
A. =A5&B5 B. =A5+” “+B5 C. =A5&”
“&B5 D. =A5+B5
Câu 13: Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là:
A. Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô. B.
Số 1
C. Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô. D. Chuỗi 1
Câu 14: Tại ô A2 có giá trị “ SAIGON-TPHCM”, tại một ô có
công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là:
A. GON-TP B. SAIGON C. TPHCM D. S
Câu 15: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở ô C2 có công
thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:
A. 115 B. 0 C. TRUE D. FALSE
Câu 16: Ô D2 có giá trị TRUE, ô D2 có giá trị FALSE, ô C2 có
công thức A2&B2. Kết quả công thức C2 là ?
A. TRUEFALSE B. 2 C. #VALUE! D. 1
Câu 17: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào ô D1 công
thức:=TIME(A1). Cho kết quả trong ô D1.
A. 10 B. Công thức sai – Excel báo lỗi C. 23 D. 15
Câu 18: Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8.
Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:
A. =SUM(A1,B1,C1) B. =AVERAGE(A1:C1) C.
=A1-B1+C1 D.
=IF(A1<B1,C1,0)
Câu 19: Ô D4 chứa chuỗi “Hai tram hai muoi”. Hàm =LOWER(D4)
cho kết quả?
A. 220 B.
Hai Tram 2 Muoi C. HAI TRAM HAI MUOI D. hai
tram hai muoi
Câu 20: A1 chứa giá trị 21/11/2015. Nhập vào D1 công thức
=YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1
A. 2015 B. 21 C. 21/11/2015 D. 11
Câu 21: Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ :
NGHIEP”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả:
A. Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là chuỗi. B. 6 C. 10 D. 0
Câu 22: Tại ô E2 có công thức = B2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là ?
A. =C3+D3 B. =C2+D2 C. =A2+B2 D. =B2+C2
Câu 23: Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm
=AND(A1>6,B1=”ABC”). Cho kết quả là:
A. TRUE B. FALSE C. ABC D. 6
Câu 24: Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =Round(D1,-2) cho
kết quả là:
A. 1800 B. Công thức sai, máy báo lỗi. C. 1758 D. 1759
Câu 25: Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công
thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là:
A. 8.27 B. 1.27 C. 1.26 D. 1.00
Câu 26: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2
nhập công thức =A2>B2, kết quả ô C2 là?
A. TRUE B. 0 C. FALSE D. 1
Câu 27: cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu
số, nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho kết quả trong ô D1
A. #VALUE! B. 10 C. 15 D. 25
Câu 28: A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào ô D1 công thức:
=DAY(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.
A. 11 B. 2013 C. 21/11/2013 D. 21
Câu 29: Ô A3 chứa giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết
quả là:
A. Công thức sai, máy báo lỗi B. 7
C. 1 D. 0.5
Câu 30: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 bên trái ô). Ở
C2 có công thức =C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:
A. 115 B. 118 C. Báo lỗi D. 0
Câu 31: Ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức
=HOUR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1
A. Công thức sai – Excel báo lỗi. B. 15 C. 10 D. 23
Câu 32: Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là:
A. 0.4 B. 12 C. 2 D. 12.4
Câu 33: Ô A2 có giá trị là 10, B2 có giá trị 20, Ô C2 nhập
công thức +A2+B2, kết quả ô C2 là gì?
A. 10 B. 30 C. 20 D. Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô
Câu 34: Nhập vào D1 công thức =DATE(2013,11,21). Cho biết kết
quả trong ô D1.
A. 2013 B. 11 C. 21/11/2013 D. 21
Câu 35: Ô D3 có giá trị sô là 6.5. Ô E3 có công thức
=IF(D3>8,”GIOI”,IF(D3>6.5,”KHA”,IF(D3>5,”TB”,”YEU”))). Kết quả là:
A. TB B. KHA C. YEU D. GIOI
Câu 36: Tại ô C2 có chuỗi “HÒA bình”, =UPPER(C2) cho kết quả
là:
A. Hòa bình B. Báo lỗi C. HÒA
BÌNH D. Hòa Bình
Câu 37: Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công
thức sang ô D3, công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =C2+D2 B. =B2+C2 C. =B1+C1 D. =B3+C3
Câu 38: Hàm =MID(“1234ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả là:
A. 4A B. 1234 C. ABCD D. AB
Câu 39: Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào
D1 công thức:
=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)). Cho kết quả
trong ô D1
A. 0 B. 4 C. 6 D. 9
Câu 40: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có
công thức A2+B2. Kết quả tại ô C2 là ?
A. TRUEFALSE B. 2 C. 1 D. #VALUE!
Câu 41: Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho
kết quả là:
A. 159 B.
158.9 C. Công thức sai, máy báo lỗi. D. 158
Câu 42: ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết
quả là:
A. Công thức sai, máy báo lỗi. B. 0.5 C. 7 D. 1
*********************************
Câu 1: Nhập vào D1 công thức =DATE(2013,11,21). Cho biết kết quả trong ô D1.
A. 21 B. 11 C. 2013 D. 21/11/2013
Câu 2: Tại ô A1 cs chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị là:
A. NGHE B. THPT (có một khoảng trắng trước
THPT)
C. THPT D. THI (có một khoảng trắng sau THI)
Câu 3: Ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức =HOUR(A1). Cho biết
kết quả trong ô D1
A. Công thức sai – Excel báo lỗi. B. 23 C. 15 D.
10
Câu 4: Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3,
công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =C2+D2 B. =B1+C1 C. =B3+C3 D. =B2+C2
Câu 5: Ô A3 chứa giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết quả là:
A. 1 B. 7 C. 0.5 D. Công thức sai, máy báo lỗi
Câu 6: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2+B2.
Kết quả tại ô C2 là ?
A. TRUEFALSE B. 1 C. 2 D. #VALUE!
Câu 7: Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức:
=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)). Cho kết quả
trong ô D1
A. 6 B. 9 C. 0 D. 4
Câu 8: Ô A5 có giá trị chuỗi “LE”, ô B5 có giá trị chuỗi “VIET”, để ô D5 cho
kết quả “LE VIET” (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào đúng?
A. =A5&” “&B5 B. =A5+” “+B5 C. =A5&B5 D. =A5+B5
Câu 9: Tại Ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức = PROPER(C2) cho kết quả là:
A. Hòa Bình B. Hòa bình C. HÒA
BÌNH D. Báo lỗi
Câu 10: Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết
quả là:
A. 0 B. 8637736 C. Báo
lỗi #VALUE! D. Không xuất
hiện gì cả.
Câu 11: ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết
quả là:
A. Công thức sai, máy báo lỗi. B. 0.5 C. 7 D. 1
Câu 12: Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm
=AND(A1>6,B1=”ABC”). Cho kết quả là:
A. ABC B. FALSE C. TRUE D. 6
Câu 13: Hàm =MID(“1234ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả là:
A. ABCD B. AB C. 1234 D. 4A
Câu 14: Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =B$2+D2 B. =B$3+C3 C. =B$2+C3 D. =B$3+C2
Câu 15: Tại ô A2 có giá trị “ SAIGON-TPHCM”, tại một ô có
công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là:
A. GON-TP B. SAIGON C. TPHCM D. S
Câu 16: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2
nhập công thức =A2>B2, kết quả ô C2 là?
A. FALSE B. TRUE C. 1 D. 0
Câu 17: Ô D2 có giá trị TRUE, ô D2 có giá trị FALSE, ô C2 có
công thức A2&B2. Kết quả công thức C2 là ?
A. TRUEFALSE B. 2 C. #VALUE! D. 1
Câu 18: Ô D4 chứa chuỗi “Hai tram hai muoi”. Hàm =LOWER(D4)
cho kết quả?
A. hai tram hai muoi B. 220
C. Hai Tram 2 Muoi D. HAI TRAM HAI MUOI
Câu 19: Tại ô E2 có công thức = B2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là ?
A. =C3+D3 B. =C2+D2 C. =B2+C2 D. =A2+B2
Câu 20: Tại ô D2 có công thức =$B2$+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô D3. Công thức ô D3 sẽ là?
A. =$B$1+C1 B. =$B$2+C3 C. =$B$3+C3 D. =$B$2+D2
Câu 21: A1 chứa giá trị 21/11/2015. Nhập vào D1 công thức
=YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1
A. 2015 B. 21 C. 21/11/2015 D. 11
Câu 22: Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY, chọn công
thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của lương chính (Lương
chính =Mức Lương* Số ngày):
A. =65/100(D3*E3) B. =100/65*(D3*E3) C.
=65%*(D3*E3) D. =65%(D3*E3)
Câu 23: A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào ô D1 công thức:
=DAY(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.
A. 21 B. 21/11/2013 C. 2013 D. 11
Câu 24: Ô A2 có giá trị là 10, B2 có giá trị 20, Ô C2 nhập
công thức +A2+B2, kết quả ô C2 là gì?
A. 20 B. 10
C. 30 D. Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô
Câu 25: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở ô C2 có công
thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:
A. FALSE B. 0 C. TRUE D. 115
Câu 26: Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công
thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là:
A. 8.27 B. 1.27 C. 1.26 D. 1.00
Câu 27: cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu
số, nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho kết quả trong ô D1
A. 15 B. #VALUE! C. 10 D. 25
Câu 28: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 bên trái ô). Ở
C2 có công thức =C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:
A. 115 B. Báo lỗi C. 118 D. 0
Câu 29: Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho
kết quả là:
A. 159 B. 158.9
C. Công thức sai, máy báo lỗi. D.
158
Câu 30: Ô D3 có giá trị sô là 6.5. Ô E3 có công thức
=IF(D3>8,”GIOI”,IF(D3>6.5,”KHA”,IF(D3>5,”TB”,”YEU”))). Kết quả là:
A. KHA B. GIOI C. TB D. YEU
Câu 31: Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là:
A. Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô. B.
Chuỗi 1
C. Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô. D. Số 1
Câu 32: Trong Excel biểu tượng
dùng để:
A. Tính tổng các giá trị số trong vùng chọn B. Chèn
một hàm của Excel vào ô đang có con trỏ
C. Sắp xếp thứ tự bảng tính D. Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt
đối.
Câu 33: Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là:
A. 0.4 B. 12 C. 2 D. 12.4
Câu 34: Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =Round(D1,-2) cho
kết quả là:
A. 1800 B. Công thức sai, máy báo lỗi.
C. 1758 D. 1759
Câu 35: Tại ô C2 có chuỗi “HÒA bình”, =UPPER(C2) cho kết quả
là:
A. Báo lỗi B. Hòa bình C. HÒA
BÌNH D. Hòa Bình
Câu 36: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 chứa công
thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong C2 là:
A. TRUE B. 115 C. 0 D. FALSE
Câu 37: Kết quả trong Excel báo #VALUE! Có nghĩa là ?
A. Thông báo kết quả là VALUE B. Kết quả của một công thức tính toán
là SỐ mà có giá trị SỐ
C. Kết quả của công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị là SỐ.
D. Kết quả của công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.
Câu 38: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào ô D1 công
thức:=TIME(A1). Cho kết quả trong ô D1.
A. 10 B. Công thức sai – Excel báo lỗi C. 23 D. 15
Câu 39: Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8.
Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:
A. =SUM(A1,B1,C1) B. =AVERAGE(A1:C1) C. =A1-B1+C1 D.
=IF(A1<B1,C1,0)
Câu 40: Ô A2 có giá trị ’10 ( chuỗi 10) ô B2 nhập công thức =
A2*1, kết quả B2 là ?
A. Không tính toán Excel báo lỗi bắt hiệu lệnh B.
#VALUE! C. Số 10 D. Chuỗi 10
Câu 41: Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ :
NGHIEP”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả:
A. Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là chuỗi. B.
6
C. 10 D. 0
Câu 42: Trong ô F2 có giá trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có
công thức =ROUND(F2*2,0)/2, kết quả trong ô K2 là:
A. 13579.0 B. 13579.5 C. 13580.0 D. 13580.3
*****************************
Câu 1: Tại Ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức = PROPER(C2) cho kết quả là:
A. Hòa bình B. Báo lỗi C. Hòa
Bình D. HÒA BÌNH
Câu 2: Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3.
Công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =B$3+C3 B. =B$2+D2 C. =B$3+C2 D. =B$2+C3
Câu 3: Ô D4 chứa chuỗi “Hai tram hai muoi”. Hàm =LOWER(D4) cho kết quả?
A. hai tram hai muoi B. Hai Tram 2 Muoi
C. 220 D. HAI TRAM HAI MUOI
Câu 4: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở ô C2 có công thức
=VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:
A. TRUE B. 115 C. FALSE D. 0
Câu 5: Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3,
công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =B3+C3 B. =B1+C1 C. =C2+D2 D. =B2+C2
Câu 6: Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là:
A. 12 B. 0.4 C. 12.4 D. 2
Câu 7: Ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức =HOUR(A1). Cho biết
kết quả trong ô D1
A. Công thức sai – Excel báo lỗi. B.
23
C. 15 D. 10
Câu 8: Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức
=ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là:
A. 1.00 B. 8.27 C. 1.26 D. 1.27
Câu 9: Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức:
=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)). Cho kết quả
trong ô D1
A. 4 B. 0 C. 9 D. 6
Câu 10: Ô A2 có giá trị ’10 ( chuỗi 10) ô B2 nhập công thức =
A2*1, kết quả B2 là ?
A. #VALUE! B. Không tính toán Excel báo lỗi bắt
hiệu lệnh
C. Số 10 D. Chuỗi 10
Câu 11: Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =Round(D1,-2) cho
kết quả là:
A. 1800 B. 1759
C. 1758 D. Công thức sai, máy báo lỗi.
Câu 12: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào ô D1 công
thức:=TIME(A1). Cho kết quả trong ô D1.
A. 10 B. 15
C. 23 D. Công thức sai – Excel báo lỗi
Câu 13: Ô A3 chứa giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết
quả là:
A. 1 B. 7
C. 0.5 D. Công thức sai, máy báo lỗi
Câu 14: Hàm =MID(“1234ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả là:
A. AB B. 1234 C. ABCD D. 4A
Câu 15: Trong ô F2 có giá trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có
công thức =ROUND(F2*2,0)/2, kết quả trong ô K2 là:
A. 13579.0 B. 13580.3 C. 13579.5 D. 13580.0
Câu 16: Ô A5 có giá trị chuỗi “LE”, ô B5 có giá trị chuỗi
“VIET”, để ô D5 cho kết quả “LE VIET” (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào
đúng?
A. =A5&” “&B5 B. =A5+” “+B5 C. =A5&B5 D. =A5+B5
Câu 17: Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết
quả là:
A. 0 B. 8637736
C. Báo lỗi #VALUE! D. Không xuất hiện gì cả.
Câu 18: Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY, chọn công
thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của lương chính (Lương
chính =Mức Lương* Số ngày):
A. =65/100(D3*E3) B. =65%*(D3*E3) C. =65%(D3*E3) D. =100/65*(D3*E3)
Câu 19: Ô D2 có giá trị TRUE, ô D2 có giá trị FALSE, ô C2 có
công thức A2&B2. Kết quả công thức C2 là ?
A. TRUEFALSE B. 2 C. #VALUE! D. 1
Câu 20: Tại ô E2 có công thức = B2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là ?
A. =C3+D3 B. =C2+D2 C. =B2+C2 D. =A2+B2
Câu 21: Tại ô D2 có công thức =$B2$+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô D3. Công thức ô D3 sẽ là?
A. =$B$1+C1 B. =$B$2+C3 C. =$B$3+C3 D. =$B$2+D2
Câu 22: Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho
kết quả là:
A. 159 B. 158.9
C. 158 D. Công thức sai, máy báo lỗi.
Câu 23: Ô A2 có giá trị là 10, B2 có giá trị 20, Ô C2 nhập
công thức +A2+B2, kết quả ô C2 là gì?
A. 10 B. 20
C. Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô D. 30
Câu 24: A1 chứa giá trị 21/11/2013. Nhập vào ô D1 công thức:
=DAY(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.
A. 21 B. 21/11/2013 C. 2013 D. 11
Câu 25: Ô D3 có giá trị sô là 6.5. Ô E3 có công thức
=IF(D3>8,”GIOI”,IF(D3>6.5,”KHA”,IF(D3>5,”TB”,”YEU”))). Kết quả là:
A. GIOI B. YEU C. TB D. KHA
Câu 26: Tại ô A2 có giá trị “ SAIGON-TPHCM”, tại một ô có
công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là:
A. TPHCM B. SAIGON C. GON-TP D. S
Câu 27: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2
nhập công thức =A2>B2, kết quả ô C2 là?
A. FALSE B. TRUE C. 1 D. 0
Câu 28: cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu
số, nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho kết quả trong ô D1
A. 15 B. #VALUE! C. 10 D. 25
Câu 29: Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ :
NGHIEP”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả:
A. 6 B. Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là
chuỗi.
C. 0 D. 10
Câu 30: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 bên trái ô). Ở
C2 có công thức =C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:
A. 118 B. 115 C. 0 D. Báo lỗi
Câu 31: Tại ô A1 cs chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4)
cho giá trị là:
A. THPT B. NGHE
C. THI (có một khoảng trắng sau THI) D. THPT (có một khoảng trắng trước THPT)
Câu 32: Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là:
A. Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô. B.
Chuỗi 1
C. Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô. D. Số 1
Câu 33: Nhập vào D1 công thức =DATE(2013,11,21). Cho biết kết
quả trong ô D1.
A. 11 B. 2013 C. 21 D. 21/11/2013
Câu 34: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có
công thức A2+B2. Kết quả tại ô C2 là ?
A. TRUEFALSE B. 1 C. 2 D. #VALUE!
Câu 35: Kết quả trong Excel báo #VALUE! Có nghĩa là ?
A. Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ
B. Kết quả của công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.
C. Thông báo kết quả là VALUE
D. Kết quả của công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị là SỐ.
Câu 36: Tại ô C2 có chuỗi “HÒA bình”, =UPPER(C2) cho kết quả
là:
A. Báo lỗi B. Hòa bình C. HÒA
BÌNH D. Hòa Bình
Câu 37: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 chứa công
thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong C2 là:
A. TRUE B. 115 C. 0 D. FALSE
Câu 38: ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết
quả là:
A. Công thức sai, máy báo lỗi. B. 0.5 C. 1 D. 7
Câu 39: Trong Excel biểu tượng
dùng để:
A. Tính tổng các giá trị số trong vùng chọn B. Chèn một hàm
của Excel vào ô đang có con trỏ
C. Sắp xếp thứ tự bảng tính D. Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt
đối.
Câu 40: Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8.
Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:
A. =SUM(A1,B1,C1) B. =AVERAGE(A1:C1) C. =A1-B1+C1 D.
=IF(A1<B1,C1,0)
Câu 41: Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm
=AND(A1>6,B1=”ABC”). Cho kết quả là:
A. ABC B. FALSE C. 6 D. TRUE
Câu 42: A1 chứa giá trị 21/11/2015. Nhập vào D1 công thức
=YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1
A. 2015 B. 21 C. 21/11/2015 D. 11
**********************************
Câu 1: Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là:
A. 12 B. 12.4 C. 2 D. 0.4
Câu 2: Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ : NGHIEP”. Công thức
=(A1+B1+C1)/2 cho kết quả:
A. 0 B. Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là
chuỗi.
C. 6 D. 10
Câu 3: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2+B2.
Kết quả tại ô C2 là ?
A. 2 B. TRUEFALSE C. 1 D. #VALUE!
Câu 4: Ô D4 chứa chuỗi “Hai tram hai muoi”. Hàm =LOWER(D4) cho kết quả?
A. 220 B. HAI TRAM HAI MUOI
C. Hai Tram 2 Muoi D. hai tram hai muoi
Câu 5: Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3,
công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =B3+C3 B. =B2+C2 C. =C2+D2 D. =B1+C1
Câu 6: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 chứa công thức
=VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong C2 là:
A. 115 B. 0 C. FALSE D. TRUE
Câu 7: A1 chứa giá trị 21/11/2015. Nhập vào D1 công thức =YEAR(A1). Cho biết
kết quả trong ô D1
A. 11 B. 21 C. 2015 D. 21/11/2015
Câu 8: Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là:
A. Chuỗi 1 B. Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô.
C. Số 1 D. Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô.
Câu 9: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 bên trái ô). Ở C2 có công thức
=C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:
A. 118 B. Báo lỗi C. 0 D. 115
Câu 10: cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu
số, nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho kết quả trong ô D1
A. 10 B. 15 C. 25 D. #VALUE!
Câu 11: Tại ô A2 có giá trị “ SAIGON-TPHCM”, tại một ô có
công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là:
A. TPHCM B. SAIGON C. GON-TP D. S
Câu 12: Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =Round(D1,-2) cho
kết quả là:
A. 1800 B. 1759 C. 1758 D. Công thức sai, máy báo lỗi.
Câu 13: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào ô D1 công
thức:=TIME(A1). Cho kết quả trong ô D1.
A. 10 B.
15 C. 23 D. Công thức sai – Excel báo lỗi
Câu 14: Ô A3 chứa giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết
quả là:
A. 1 B. 7 C. 0.5 D. Công thức sai, máy báo lỗi
Câu 15: Hàm =MID(“1234ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả là:
A. AB B. 1234 C. ABCD D. 4A
Câu 16: Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công
thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là:
A. 1.26 B. 1.00 C. 8.27 D. 1.27
Câu 17: Nhập vào D1 công thức =DATE(2013,11,21). Cho biết kết
quả trong ô D1.
A. 11 B. 21 C. 2013 D. 21/11/2013
Câu 18: Ô A5 có giá trị chuỗi “LE”, ô B5 có giá trị chuỗi
“VIET”, để ô D5 cho kết quả “LE VIET” (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào
đúng?
A. =A5+B5 B. =A5&B5 C. =A5+”
“+B5 D. =A5&” “&B5
Câu 19: Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào
D1 công thức: =IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)).
Cho kết quả trong ô D1
A. 6 B. 0 C. 9 D. 4
Câu 20: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2
nhập công thức =A2>B2, kết quả ô C2 là?
A. FALSE B. TRUE C. 1 D. 0
Câu 21: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở ô C2 có công
thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:
A. 115 B. 0 C. TRUE D. FALSE
Câu 22: Tại ô D2 có công thức =$B2$+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô D3. Công thức ô D3 sẽ là?
A. =$B$1+C1 B. =$B$2+C3 C. =$B$3+C3 D. =$B$2+D2
Câu 23: Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm
=AND(A1>6,B1=”ABC”). Cho kết quả là:
A. 6 B. ABC C. TRUE D. FALSE
Câu 24: Tại ô C2 có chuỗi “HÒA bình”, =UPPER(C2) cho kết quả
là:
A. Hòa bình B. Báo lỗi C. Hòa
Bình D. HÒA BÌNH
Câu 25: Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết
quả là:
A. 8637736 B. 0
C. Không xuất hiện gì cả. D. Báo lỗi #VALUE!
Câu 26: Ô A2 có giá trị là 10, B2 có giá trị 20, Ô C2 nhập
công thức +A2+B2, kết quả ô C2 là gì?
A. Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô B. 10
C. 30 D. 20
Câu 27: Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?
A. =B$2+D2 B. =B$2+C3 C. =B$3+C3 D. =B$3+C2
Câu 28: Tại ô E2 có công thức = B2+C2, thực hiện sao chép
công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là ?
A. =C2+D2 B. =A2+B2 C. =C3+D3 D. =B2+C2
Câu 29: Trong ô F2 có giá trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có
công thức =ROUND(F2*2,0)/2, kết quả trong ô K2 là:
A. 13579.0 B. 13580.3 C. 13579.5 D. 13580.0
Câu 30: Ô D3 có giá trị sô là 6.5. Ô E3 có công thức
=IF(D3>8,”GIOI”,IF(D3>6.5,”KHA”,IF(D3>5,”TB”,”YEU”))). Kết quả là:
A. GIOI B. KHA C. TB D. YEU
Câu 31: Tại Ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức =
PROPER(C2) cho kết quả là:
A. Hòa bình B. Hòa Bình C. HÒA
BÌNH D. Báo lỗi
Câu 32: Tại ô A1 cs chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4)
cho giá trị là:
A. THPT B. NGHE
C. THI (có một khoảng trắng sau THI) D. THPT (có một khoảng trắng trước THPT)
Câu 33: Ô A2 có giá trị ’10 ( chuỗi 10) ô B2 nhập công thức =
A2*1, kết quả B2 là ?
A. #VALUE! B. Số 10
C. Chuỗi 10 D. Không tính toán Excel báo lỗi bắt
hiệu lệnh
***************************************************
Câu 1: Ô B2 có giá trị x, công thức
=IF(B2=”X”,LEFT(“A001”,2),RIGHT(“A001”,2)) cho kết quả:
A. 01 B. A0 C. “01” D. 1
Câu 2: Trong Microsoft Word, để xóa một cột trong Table,
thực hiện thao tác ?
A. Chọn cột rồi ấn phím Delete
B. Nhấp phải lên 1 ô trong cột/ Chọn Delete
C. Chọn cột/ chọn Table/ Delete/ Columns
D. Chọn cột/ Nhấp chuột phải/ chọn Delete Columns
Câu 3: Các ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các giá trị là:
7.0, 7.5, A, 6.5. Công thức =MAX(A1:A4, +10) sẽ cho kết quả nào sau đây:
A. Báo lỗi B. 7.5 C. 10 D. 6.5
Câu 4: Trong Word, để bật/tắt thanh công cụ ta thực hiện:
A. Edit/Toolbars/Chọn tên thanh công cụ thực hiện.
B. Ctrl + V
C. Format/Toolbars/ Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện.
D. View/Toolbars/ Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện.
Câu 5: Trong Excel, công thức = RUOND(-5.7689,2) cho kết quả
là ?
A. 5.768 B. 5.77 C. -5.77 D.
5.7689
Câu 6: Trong cửa sổ My Computer, khi cần định dạng (Format)
một ổ đĩa nào đó, ta phải nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và
chọn:
A. Explorer B. Format C. Open D. Scandisk.
Câu 7: Trong Excel, công thức nào sau đây cho ta phần nguyên
của kiểu dữ liệu số của ô C5 ?
A. ROUND(C5/2,0)*2 B. ROUND(C5,0) C. MOD(C5) D. INT(C5)
Câu 8: Trong Microsoft Word, muốn tìm kiếm và thay thế ta
dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl + H B. Ctrl + T C. Ctrl
+ S D. Ctrl + L
Câu 9: Để khởi động windows explorer, cách nào sau đây đúng
?
A. Click phải tại Desktop/ Chọn explore B. Start/ Windows Explorer
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + E D. Click phải Start/ Chọn explore
Câu 10: Trong Windows Explorer, để sao chép một tập tin đã
chọn, ta vào menu lệnh:
A. File/ Copy B. View/ Copy C. Edit/
Copy D. Tools/Copy
Câu 11: Lệnh Insert/Columns trong Excel thực hiện hành động
nào sau đây ?
A. Chèn một cột vào trước cột hiện hành B. Chèn một cột vào sau cột hiện hành
C. Chèn một dòng vào trên dòng hiện hành D. Chèn một dòng vào dưới dòng hiện hành
Câu 12: Phần mở rộng mặc định của một file khi lưu trong
Notepad là:
A. TXT B. XLS C. DOC D. RTF
Câu 13: Trong Excel, thao tác nào sau đây để đều chỉnh độ
rộng cột/dòng của toàn bộ bảng tính như nhau :
A. Không thể chọn các độ rộng cột/dòng như nhau.
B. Format/ Columns
C. Chọn toàn bảng tính, điều chỉnh độ rộng cột/ dòng bất kỳ.
D. Edit/ Columns
Câu 14: Để tạo một Shortcut trên Desktop của Windows, cách
nào đúng.
A. Click Phải / New / Shortcut B. Duoble Click / New / Shortcut
C. Start / New / Shortcut D. Click / New / Shortcut
Câu 15: Trong Excel, tổ hợp phím Shift + F3 có chức năng nào
sau đây ?
A. Đổi dữ liệu chữ thường thành chữ hoa B. Mở màn hình trợ giúp – Help
C. Đổi dữ liệu chữ hoa thành chữ thường D. Mở màn hình hỗ trợ viết hàm
Câu 16: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển đổi giữa các
ứng dụng đang mở trong windows:
A. Alt + Tab B. Shift + Tab C. Ctrl
+ Alt + Tab D. Ctrl + Tab
Câu 17: Để tìm kiếm tệp hay thư mục trong windows, ta thực
hiện lệnh nào sau đây ?
A. Start, Run, Gõ Search.. B. Start, Search
C. Nhấp chuột phải lên Desktop, chọn Search D.
Start, Control Panel, Search..
Câu 18: Trong Word, để chọn toàn bộ văn bản ta thực hiện thao
tác:
A. Ctrl + All B. Edit / Select All
C. Nhấp kép ngoài lề văn bản D. Ctrl + T
Câu 19: Trong Excel, công thức = IF(or(3= “2”,1=1), “true”,
“false”) Cho kết quả:
A. false B. true C. True D. False
Câu 20: Để tạo thư mục con mới trong Windows Explorer, ta
chọn lệnh:
A. File/ Create Directory B. File/ New/ Folder
C. File/ Properties/ Foder D. File/New/ Shortcut
Câu 21: Để các biểu tượng trên Desktop của Windows được sắp
xếp tự động, dùng cách nào sau đây ?
A. Click phải/ Arrange Shortcut/ Auto Arrange B.
Click phải/ Arrange Icon/ Auto Arrange
C. Click phải/ Arrange Icon By/ Auto Arrange D.
Click phải/ Arrange Icon By/ Arrange Auto
Câu 22: Trong Excel, công thức
=IF(MOD(B1,A1)=0,INT(B1/A1),INT(A1/C1)), nếu các ô A1, B1, C1 có các giá trị 4,
36, 6. Kết quả là bao nhiêu ?
A. 6 B. 0 C. 9 D. 4
Câu 23: Trong Word, để chèn số thứ tự một cách tự động, thực
hiện lệnh :
A. Format/ Font.. B. Format/ Paragraph…
C. Format/ Bullets and Numbering… D. Format/
Border and Shading…
Câu 24: Trong Excel, giả sử ô D4 có chuỗi “Kỳ thi nghề THPT”.
Hàm = PROPER(D4) cho ra kết quả nào sau đây ?
A. Kỳ Thi Nghề Thpt B. Kỳ thi nghề THPT
C. kỳ thi nghề thpt D. KỲ THI NGHỀ THPT
Câu 25: Trong Word, để chèn các ký tự “Ω [ :H" ” ta thực hiện:
A. Insert / Picture B. Insert / Symbol.. C.
Insert / Objects… D. Insert / Photo
Câu 26: Trong Microsoft Word, muốn trình bày khổ giấy theo
hướng ngang, trong hộp thoại Page Setup, ta thực hiện mục nào sau đây :
A. Landscape B. Right C.
Portrait D. Left
Câu 27: Tại các ô C1, C2, C3 chứa lần lượt các giá trị số
123, 456, 789. Công thức = C1&C2&C3 cho kết quả:
A. Chuỗi 321654987 B. Chuỗi 123456789 C.
Số 789456123 D. Số 123456789
Câu 28: Với định dạng ngày mm/dd/yyyy, ở ô A5 nhập giá trị
ngày 6/15/2013, công thức = DAY(A5) sẽ cho kết quả là gì ?
A. 15 B. 6 C. 06 D. Báo lỗi
Câu 29: Để ẩn/hiện thanh công thức trong Excel, ta thực hiện:
A. View/Toolbars/Formula Bar B.
Format/Formula Bar
C. Edit/Formula Bar D. View/Formula Bar
Câu 30: Trong Excel, công thức =7+Value(-7) sẽ cho kết quả
nào sau đây ?
A. 7 B. Báo lỗi C. 0 D. 14
Câu 31: Trong Excel, công thức =MIN(15,”19”,0) trong ô D2 có
kết quả là:
A. Báo lỗi B. 15 C. 19 D. 0
Câu 32: Trong Excel, hàm dùng tính trung bình cộng các ô có
kiểu dữ liệu số là ?
A. AVERAGE B. AVG C. SUM D. MAX
Câu 33: Trong Microsoft Word, để giãn hàng đoạn văn bản đã
chọn, thực hiện thao tác:
A. Format / Tab B. Format / Font
C. Format / Paragraph D. Format / Borders and Shading
Câu 34: Để tạo thư mục con mới trong windows Explorer, ta
chọn lệnh ?
A. File/ New, Folder B. File/ New, Shortcut
C. File/ Properties/ Folder D. File/ Create Directory
Câu 35: Trong Microsoft Word, muốn xem lại trang văn bảng
trước khi in, ta dùng thao tác:
A. View/ Page B. File/ Print Preview C.
Ctrl + Shift + P D. View/ Full Screen
Câu 36: Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu trong danh sách đã
chọn, ta thực hiện ?
A. Data, Sort B. View, Sort by C. Data,
Filter D. Data, Sort by
Câu 37: Trong Word, để định dạng văn bản thành nhiều cột, ta
chọn phần văn bản cần định dạng, thực hiện thao tác nào sau đây :
A. View / Columns.. B. Insert / Columns.. C.
Table / Columns.. D. Format / Columns..
Câu 38: Trong Excel, để chọn toàn bảng tính, cách nào đúng ?
A. Click ô A1
B. Quét cột A
C. Chọn File/All
D. Click vào góc bên trái ( góc trên giao giữa tên cột và dòng)
Câu 39: Trong Windows để xem thuộc tính tập tin đang chọn, ta
thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Tại My Computer/ Tools/ Chọn properties B.
Click phải/ chọn Properties
C. Tại My Computer/ Edit/ Chọn properties D. Tại explore/ Edit/ Chọn Properties
Câu 40: Trong Excel, dữ liệu kiểu số sau khi nhập ( Không
định dạng) sẽ hiển thị vị trí nào trong ô ?
A. Bên trái B. Chính giữa C. Bên
phải D. Tùy ý
************************


📌 Danh sách bình luận