TỔNG
|
TRA TỪ JRAI-VIỆT |
|
|
Tơlơi Jrai |
Tiếng Việt |
|
A[aih |
Từ thốt lên khi có cảm xúc đột
ngột |
|
aban |
Cái chăn |
|
abih |
Hết |
|
Abih bang |
Tất cả, hết thảy |
|
Abih bang akô̌ mơnuih |
dân số |
|
A[uih |
Từ thốt lên khi có cảm xúc đột
ngột |
|
ac̆ong |
cái cuốc |
|
Adai |
Bầu trời |
|
adai |
Áo dài |
|
adơi |
em |
|
adrang kơ-eng |
dây thắt lưng |
|
Adring,
adring
sang |
hiên
nhà |
|
Adrung
sang |
Trần
nhà |
|
adung |
mũi |
|
agaih |
Sạch |
|
ai |
Anh rể, chị dâu |
|
ai |
chị dâu, Anh rể |
|
ai
hơtai |
sức
lực |
|
akiăng |
Cạnh |
|
akô̆ |
cái đầu |
|
akô̆ ngok đok ư |
đồng ý |
|
aku |
cái đuôi |
|
aku tuai |
cái đuôi khố |
|
ala |
Đất |
|
ala |
Con rắn |
|
alah |
Lười, ngại |
|
ale |
Cây họ tre (dùng để đan lát) |
|
ama |
Bố |
|
amai |
Chị |
|
amăng |
trong |
|
amăng bah |
miệng |
|
amăng (bah)
tơngia |
Lỗ tai |
|
amăng krah |
bên trong |
|
amăng krah plơi |
trong làng |
|
Amăng lăm |
Bên trong |
|
Amăng phă |
Cửa sổ |
|
amĭ |
Mẹ |
|
amĭ ba ama bă |
cha sinh mẹ đẻ |
|
amôn |
Cháu (gọi cô, dì chú bác. |
|
amra |
sẽ |
|
amră |
con công |
|
amŭ (a[uk) |
tóc |
|
amuaih (hor) |
thích (yêu) |
|
amuñ |
Dễ |
|
amuñ |
rẻ |
|
amuñ |
dễ |
|
amuñ biă mă |
rất rẻ |
|
amuñ hluh |
dễ hiểu |
|
ană |
con |
|
ană amôn |
con cháu |
|
ană aneh |
con cái |
|
ană ayong |
con của anh |
|
Ană bă |
Con cái |
|
Ană blơi |
Dân làng |
|
ană [ôn sang lon Dap kơdư |
đồng bào Tây Nguyên |
|
ană dam |
con trai |
|
ană drit druai |
con mồ côi |
|
Ană kơčua |
Con đầu |
|
ană mơnuih |
con người |
|
ană rin ᵬun |
con nhà nghèo |
|
ană tơčô |
con cháu |
|
ană tơčô Yang Jơgrai |
con Rồng cháu Tiên |
|
anai |
Này, đây (đại từ chỉ định) |
|
anai pơ anap |
từ nay về sau |
|
anăm |
đừng |
|
añam |
Rau cỏ, thức ăn |
|
Añam bar |
Rau mồng tơi |
|
Añam blang |
Rau sam |
|
Añam bơi |
Rau cải |
|
Añam hrum |
Rau dền |
|
añam hrum blang |
rau dền, rau sam |
|
Añam pơtŭ |
Rau ngót |
|
Añam puan |
Rau muống |
|
anan |
tên |
|
Anan iâo |
Tên gọi |
|
anan pan |
tên tuổi |
|
anap |
Trước (phía trước) |
|
Anet đơi |
Bé quá, nhỏ quá |
|
ang |
Tự cho mình oai, giỏi |
|
angin |
Gió |
|
ania |
Nái (heo, bò) |
|
Anih anom |
Chỗ ở |
|
Anih anom jum dar |
môi trường |
|
Anih hrăm |
Lớp học |
|
anih hrăm Gưl
mơda (c\ôđeh muai) |
lớp Mẫu giáo |
|
Anih pit |
Phòng ngủ |
|
anih truh |
địa chỉ đến, địa chỉ người
nhận
|
|
Anih tuai |
Phòng khách |
|
anô̆ |
Cái gì đó |
|
anô̆ arang |
Của người ta |
|
anô̆ čuh |
chất đốt |
|
anô̆ djơ̆ |
cái đúng |
|
anô̆ kiăng |
nhu cầu |
|
anô̆ pơkă |
Kích thước |
|
anom |
nơi chốn |
|
anong |
Cậu |
|
añŭ |
Dây chuyền |
|
anun |
đó |
|
Anun kah |
như vậy mới... |
|
anun yơh |
Vì vậy |
|
ao |
áo |
|
Ao
pơđao |
Áo ấm |
|
Ao bôk |
Áo phông |
|
ao dlông hơpal |
áo dài tay |
|
ao đut hơpal |
áo ngắn tay |
|
ao khing khiung |
Áo đầm |
|
Ao klum |
Áo khoác |
|
Ao pơđao |
Áo ấm |
|
apui |
lửa |
|
apui arôk |
lửa đuốc |
|
apui [ong |
cháy |
|
apui [ong abih |
cháy rụi |
|
apui čơpit |
đèn pin |
|
apui điên |
đèn điện |
|
Apui lik trik |
Điện |
|
apui tơluč |
củi than |
|
arang |
Người
ta |
|
arang |
Của |
|
arat |
Gân |
|
Arat drah |
Mạnh máu |
|
arat jơlan |
con đường |
|
arôk |
đuốc |
|
asar |
Viên,
hạt |
|
asar rơpông un |
thịt bả vai của con lợn |
|
aseh |
con ngựa |
|
ASIA |
Châu Á |
|
asơi |
cơm |
|
asơi huă añam ᵬong |
lương thực thực phẩm |
|
at |
Cũng |
|
Ataih mơng |
cách xa |
|
ataih tin |
xa lắc, xa tít |
|
Atâo |
Con ma |
|
Atur
sang |
Sàn nhà |
|
ayăt |
giặc |
|
ayong |
anh |
|
ayong adơi pruăi pran |
anh em ruột thịt |
|
ayun |
Nhún, (nhún nhảy) |
|
ayup đing nam |
thổi sáo |
|
Ba |
Mang đi |
|
[ă |
Bồng
con, địu con |
|
[ă |
Bị
lây |
|
[ă |
cõng |
|
[ă ană |
sinh con |
|
[ă
ană |
Sinh
thêm con |
|
[ă ᵬem čem rông |
nuôi nấng, cưu mang |
|
ba glăi bôh than |
mang lại kết quả |
|
ba nao
|
Dắt đi, dẫn đi |
|
ba nao pơ sang ia jrao |
đưa đi bệnh viện |
|
Ba pơtruh |
Mang đến, đưa đến |
|
ba truh |
mang đến, đưa đến |
|
Bah
amăng |
Cửa,
cửa lớn |
|
Bah amăng phă |
Cửa sổ |
|
bai |
Gùi thưa |
|
Bang |
Sáng |
|
bang čơ-ah |
sáng rực |
|
bang yua |
ảnh hưởng |
|
ᵬâo |
Ngửi |
|
ᵬar |
mặc (váy) |
|
ᵬar eng |
mặc váy |
|
bê |
con dê |
|
bĕ |
Từ dùng đặt cuối câu cầu khiến |
|
Ber |
Thấp, ngắn |
|
[hač bang |
sáng
rực |
|
{hiao |
Sạch |
|
[hiơk [hiơk |
mênh mông (mặt
nước) |
|
[hu |
Phơi |
|
[hư [hač |
đỏ rực |
|
[hul |
mảu xám |
|
biă mă |
chủ yếu |
|
biă mă ñu |
thực ra |
|
biă mă ñu |
đặc biệt |
|
biă ñu lĕ |
thực ra |
|
[iak |
màu hồng |
|
[ing |
Nhóm, những người (số nhiều) |
|
[ing tha rơma |
các
bô lão |
|
[ing ayăt |
bọn giặc |
|
[ing gih |
Các anh, các chị |
|
[ing hliar |
những người phản động |
|
[ing rơkơi |
những người đàn ông |
|
[ing thâo kơđi |
những người biết nhiều về luật tục |
|
Bip |
con vịt |
|
bla |
Ngà |
|
blah ayăt |
đánh giặc |
|
blah ngă |
chiến đấu |
|
blah pơđuăi |
đánh đuổi |
|
blah pơrai |
đánh tan |
|
[lak |
lốm đốm |
|
Blan |
Tháng, trăng |
|
Blan không |
Tháng không mưa |
|
[lang tap |
Cây gạo |
|
Blâo ᵬep |
Ria |
|
Blâo čak |
Lông tay, chân |
|
blơi mơnia |
mua bán |
|
[lơk |
nhạt |
|
[lor |
Nói dối , xạo |
|
[lưih ᵬlaih |
Từ mô tả hình ảnh hiền hậu
|
|
[ô̆ |
Mặt |
|
Bơ - amuaih |
thích nhau |
|
[ỗ
mơta |
mặt |
|
[ơ[iă |
ít ít, một số |
|
bơbliap |
Từ mô phỏng lời nói liên tục |
|
[ơ[reh |
lắng nghe |
|
[ơ[rư̆ |
Dần dần |
|
bơbung |
mái (nhà) |
|
Bơbung
[rik
|
Mái ngói |
|
Bơbung
hlang |
Mái
tranh |
|
Bơbung sang |
Mái nhà |
|
Bơbung
tôl |
Mái
tôn |
|
bơčơlah |
chia tay nhau |
|
Bơcŭm |
Hôn
nhau |
|
[ôdah |
hoặc |
|
Bôh |
quả, cái |
|
Bôh [lang (hơbơi
c\in) |
Củ mì |
|
bôh kơpaih |
quả cây bông |
|
bôh lông |
quả bóng |
|
bôh nik |
đặc biệt, chủ yếu |
|
bôh nik |
Nội dung |
|
bôh nik ñu |
đặc biệt là... |
|
bôh phao |
đạn |
|
Bôh rơñan |
Bậc thang |
|
bôh than |
kết quả |
|
bơhăng |
ớt |
|
Bơhnar |
người Bahnar |
|
bơhor |
thích nhau |
|
bơhrăm |
cùng học |
|
[ơi |
ở chỗ (giới từ chỉ địa điểm) |
|
[ơi anap |
trước mặt, đối diện |
|
[ơi anỗ |
đôi lúc,
thỉnh thoảng |
|
[ơi krah sang |
bên trong nhà |
|
[ơk |
cấp, phát (cho không)
|
|
bơkơnal |
So sánh |
|
bơkơnar |
bình đẳng, công bằng, đều nhau |
|
Bơlăi |
thảo luận, bàn bạc |
|
Bơmơnơi |
Cùng
tắm |
|
[ôn Jưh jom |
Thành phố |
|
[ôn
jưh prong |
thành
phố |
|
[ôn lan |
làng bản |
|
[ôn sa pŭ mơnŭ sa rô |
làng cùng nơi gà cùng chuồng (ý
nói người cùng làng gần nhau) |
|
Bơnai |
Con gái |
|
Bơnal bôh hră pơhiăp |
biểu
ngữ |
|
[ong |
Ăn |
|
[ong bôh hơdor kơ pô pla |
ăn quả nhớ người trồng cây |
|
[ong mơguah |
Ăn sáng |
|
[ong huӑ mơmot |
Ăn tối |
|
[ong huӑ tơhrơi |
Ăn trưa |
|
Bơnga kơ-ang |
Hoa cúc quỳ |
|
bơngat |
linh hồn |
|
bơngat jua |
tinh thần |
|
bơni pơpŭ |
phong tặng |
|
bơpơdô̆ |
đám cưới |
|
bơpơkĕ |
cắn nhau |
|
Bơrơhlač |
Lấp lánh |
|
Bơrơmi |
Rằm (trăng) |
|
Bơrơmut |
Ghét |
|
bơrơñai |
bình đẳng |
|
Bơrơtut |
Lấm chấm (nổi trên mặt nước) |
|
Bơrơyong |
Bồng bềnh (mây trôi) |
|
Bơtaih |
Đánh
nhau |
|
Bơtơña |
Hỏi nhau, hỏi thăm |
|
Bơtơña |
Cùng hỏi, hỏi nhau |
|
Bơwih [ong huă |
làm ăn |
|
bơwih bơwon |
sinh hoạt, hoạt động |
|
bra |
Vai |
|
bră |
từ mô tả lúc tắc thở (chết) |
|
brah |
sưng, viêm |
|
braih |
gạo |
|
[rik |
ngói |
|
brô̆ |
đài |
|
{rô (ƀrô) |
Vừa |
|
brơi |
cho |
|
[rư̆ |
Dần dần |
|
[rữ hrơi
[rữ... |
càng
ngày càng... |
|
[rư\
hrơi [rư\ đĭ kơyar |
càng ngày càng phát triển |
|
Bruă |
Việc, nghề nghiệp |
|
Bruă |
nghề nghiệp,việc |
|
bruă hma pơdai |
làm nông |
|
bruă kơnuă |
công việc |
|
bruă mơñam |
việc đan lát |
|
bruă
mơnuă |
công
việc |
|
bruă ngă hong ngan |
nghề thủ công |
|
bruă pơtruh nao rai |
bưu điện |
|
bruă tơhan ling |
quân sự |
|
bruă trĭ trah |
nghề mộc |
|
bruă yôm phan |
việc quan trọng |
|
brung ᵬlak |
kẻ sọc |
|
ᵬu |
Không (trong câu phủ định) |
|
ᵬu anăm |
không nổi |
|
[u mâo sa hrơi kom |
Chưa đầy 1 tuần |
|
[u rơgiao ôh |
Không quá |
|
ᵬu tlaih ôh |
không tránh khỏi |
|
[u yua truh ôh |
không dùng dến |
|
buai |
Bông tai |
|
[uai |
Lễ đời người, tổ chức khi trẻ lên
khoảng 2-3 tuổi |
|
[uan |
Thề |
|
buč |
nhổ |
|
[uč amŭ |
Nhổ tóc |
|
[uh |
Thấy |
|
buh hơ-ô |
ăn mặc |
|
[uh mă kơ |
nhìn thấy, nhìn vào |
|
[uh rơđah |
thấy rõ |
|
[uh rơđah sit |
thấy rõ rồi |
|
[un rin |
nghèo khổ |
|
bưng |
số phận |
|
bưp |
Gặp |
|
bưp glăi |
gặp lại |
|
bưp tơdruă |
gặp nhau |
|
Ča čot |
Lung tung (nói lung tung) |
|
Čan |
vay |
|
Čan prak |
vay tiền |
|
čang |
Trông mong |
|
čang rơmang |
hy vọng |
|
c̆â̆o |
Bắt đầu |
|
čar |
tỉnh |
|
čar akô̌ phun |
thủ đô |
|
čar rơngiao |
nước ngoài (phương Tây) |
|
čeh |
Nở (con gà nở) |
|
čeh tơpai |
cái ghè rượu (vò rượu) |
|
čem |
Cho ăn, đút ăn |
|
c̆em |
nuôi |
|
Čeo |
chèo |
|
či |
muốn, sắp (dự định) |
|
čih hong bôh hră |
viết bằng chữ |
|
čih hră |
viết thư |
|
Čim brim |
Chim chóc |
|
čing arap |
loại chiêng dùng gõ trong đám tang |
|
čing hơgor |
chiêng trống |
|
čing sar |
loại chiêng dung trong các ngày
hội |
|
čơlah hĭ mơng nai |
xa thầy, cô |
|
Čô |
tên (đơn vị chỉ người) |
|
čơ̆... yang |
từ dùng để kết thúc lời khấn |
|
Čơđai
hrăm hră |
Học
sinh |
|
čơđeh
muai |
trẻ
em |
|
Čơđeh muai |
Trẻ em |
|
čơđeng |
ngón |
|
Čơđeng |
Ngón tay |
|
čơđông |
Bẫy, cái bẫy |
|
Čơgông |
tha đi, mang đi |
|
čơkă |
đón |
|
Čơlah |
Chia tay |
|
čơlah tlâo |
ngã ba |
|
čơlŭ |
Cái tô |
|
čơluk hrom |
trộn chung, xen kẽ |
|
c̆ong |
Chặt, cắt |
|
čơngua |
dụng cụ dùng sàng gạo |
|
Čơpan |
8 |
|
čơpet |
bóp |
|
Čôr
sang |
Xà
nóc |
|
c̆ôr sang |
Nóc nhà |
|
čral |
từ
mô tả cờ và biểu ngữ được treonhiều |
|
čran |
đoạn, phần |
|
čran
pơhiăp |
đoạn
văn |
|
črang |
thẳng tắp |
|
c̆râo |
Chỉ, trỏ |
|
črek |
Chẽ ra |
|
črong |
chông |
|
črông lô |
bàn bạc |
|
c̆ư̆ |
Núi |
|
čö\
Hơdrung |
núi Chư Hơdrung |
|
čö\
dlai adai rơngit |
thiên nhiên |
|
čư̆ siang kriăng pơtâo |
núi rừng |
|
Čuh |
Nở |
|
čuh mơnong |
làm thịt, giết thịt |
|
čuh mơnŭ |
làm thịt gà |
|
čuh plơi pla |
đốt làng |
|
čuh sang |
đốt nhà |
|
čum |
Ngửi |
|
c̆um |
Hôn |
|
čut |
Mặc (áo), đeo (vòng, nhẫn) |
|
c̆ut jep |
Đi dép |
|
c̆ut sum, ao |
Mặc quần áo |
|
đa |
từ dùng đặt cuối câu cầu xin |
|
đă |
đá |
|
Đa đa |
Vân vân |
|
Đah bơnai pi ană |
Phụ nữ bế con |
|
Đah bơnai pi kian |
Phụ nữ mang thai |
|
đah bơnai |
con gái |
|
đah kơmơi |
con gái (để phân biệt giới) |
|
đah rơkơi |
con trai |
|
dam |
nam thanh niên, trai |
|
dam
dra |
thanh
niên nam nữ |
|
đang |
Vườn |
|
dang wang |
xe đạp |
|
dao |
Con
dao |
|
đăo |
Tin |
|
đăo gah tơlơi hiam |
Đạo Tin lành |
|
Dap |
xếp |
|
dap giông
|
xếp hàng |
|
Dap glăi |
xếp lại |
|
dêh |
châu lục |
|
đeh dam |
thanh niên |
|
Đhot |
Tẩu |
|
đĭ |
lên |
|
Đĭ kơyar |
phát triển |
|
Đĭ čư̆ |
Leo núi |
|
Đĭ dô̆ sang |
Lễ lên ở nhà mới |
|
đĭ gai sưng |
đi cà kheo |
|
Đĭ rơđêh |
Đi xe |
|
Đĭ trun |
Lên xuống |
|
dih |
kia |
|
đih |
nằm |
|
đih ᵬu sir mơnit, pit ᵬu sir
tơngia ôh |
nằm không đầy phút, ngủ không yên
giấc (ý nói trăn trở, lo lắng vì công
việc) |
|
đih pit |
nằm ngủ |
|
Đih- pit |
Nằm ngủ, nghỉ ngơi |
|
Đing |
Ốnghút |
|
đing đăo |
nghi ngờ |
|
đing dung |
ầm ầm rung chuyển |
|
djă |
Cầm, nắm, mang |
|
djă kơjap |
nắm chắc |
|
Djă nao kông čơgông nao krah |
mang vòng tay đi hỏi chồng |
|
djă piôh |
lưu giữ |
|
djă piôh pơsat |
giữ nhà mồ |
|
djai |
Chết |
|
djai amĭ mơng mơda, djai ama mơng
anet |
mất mẹ từ nhỏ, mất cha tử bé (mồ
côi) |
|
Djai brŭ |
Chết chóc |
|
Djhul |
Nhẹ |
|
djô̆ |
Gáy |
|
djơ̆ |
đúng |
|
djơ̆ |
Bắn chính xác |
|
djơ̆ hơdră |
đúng cách, kỹ thuật |
|
djơ̆ laih |
đúng rồi |
|
djom |
Hiền |
|
djop |
đủ, khắp |
|
djop anih |
khắp nơi |
|
djop djel |
đầy đủ |
|
Djơp djeng |
Khắp mình |
|
djop mơnuih |
mọi người |
|
djop mơta |
mọi thứ, mọi mặt |
|
Djrao |
Lồ
ô |
|
Djru |
Giúp, giúp đỡ |
|
djrưng |
cẩn thận |
|
Dju djuam |
Đau ốm |
|
dju ruă |
đau ốm |
|
djuai |
Họ |
|
Djuai ania
aset |
dân tộc thiểu số |
|
Djuai ania |
Dân tộc |
|
djuh |
Củi |
|
djup |
Hút |
|
djup hot |
hút thuốc |
|
Djӑ gai čih |
Cầm bút |
|
dlai |
Rừng |
|
dlai mrok |
rừng rậm |
|
Dlai rơ-ông |
Rừng già |
|
dlai tlô |
rừng rú |
|
dlăng |
xem |
|
dlăng ba |
trông coi |
|
Dlăng dĭ |
Nhìn lên |
|
Dlăng pơjâo |
xem bói |
|
dlăng tơlơi ruă |
khám bệnh |
|
Dlăng trun |
Nhìn xuống |
|
dlêh |
mệt, vất vả |
|
Dlông |
Cao |
|
dlồng hơpal |
dài tay |
|
dlut |
lún, lầy |
|
dlut amăng luh |
sụp hố (ý nói mắc mưu) |
|
Dlӑng tơlơi ruӑ |
Khám bệnh |
|
dô̆ hmư̆ |
ngồi nghe |
|
Dô̆ mơn |
vẫn còn |
|
dô̆ dong ᵬong huă |
ăn ở |
|
dô̆ hơbit, pit hrom |
ở cùng ngủ chung |
|
dô̆ hơđong |
định cư, ở ổn định |
|
dô̆ mô̆ |
lấy vợ |
|
dô̆ pluai |
Độc thân |
|
dô̆ tơdruӑ |
ở cùng |
|
dô̆ tơdruӑ |
Lấy nhau |
|
dô̆ tơtlaih |
ở cách xa |
|
đôč |
Chỉ
(biểu thị sự hạn chế) |
|
Đôč |
Chỉ |
|
đơđa |
Một số, một vài |
|
Dơdua |
Từng cặp |
|
Dơduit |
Từ mô tả nước sâu |
|
Đơi |
quá |
|
đơi |
lắm, rất |
|
Đok |
Đọc |
|
đok hơdrôm hră |
Đọc sách |
|
Dơlam |
sâu |
|
Dơnao |
Hồ, ao |
|
Dong |
Đứng |
|
dong |
Nữa |
|
dong …tah (Dong tah) |
không...nữa |
|
dop |
Trộm, cướp |
|
dor |
chôn |
|
dra |
gái |
|
dra |
nữ thanh niên
|
|
dră tơngan |
chống tay |
|
Drah |
Máu |
|
drah kơtak |
xương máu |
|
Drah rô |
Máu chảy |
|
drai |
thác |
|
dram gơnam |
đồ đạc |
|
dram gơnam hrom |
của công |
|
dram gơnam yua |
đồ dùng |
|
drơi |
con (đơn vị chỉ cá thể con vật |
|
Drơi |
Cái
gai |
|
Drơi |
Bản
thân mình |
|
drơi jan |
thân thể |
|
drơi jan mơnuih |
cơ thể người |
|
drơi jan pô |
bản thân |
|
Drôm |
Chặt cây, ngả cây (ngả cây to) |
|
drot |
màu nâu |
|
drung lu mơnuih djai hang čar
gơnam atâo |
chứa nhiều người chết và thế giới
đồ dùng của ma |
|
Drӑ anap |
Đối diện |
|
dua |
2 |
|
dua čran |
Hai phần |
|
dua tlâo thun |
hai ba năm, vài năm |
|
dua wot yuă pơdai |
hai vụ gặt lúa |
|
đuăi tui |
đi theo |
|
đuăi tui tlôn |
đi theo sau, sánh vai |
|
duam |
Sốt |
|
Duam rơ- ot |
Sốt rét |
|
Duarơpan
|
9 |
|
dui |
Được |
|
dui |
Sẽ |
|
dui ᵬiă |
đỡ hơn |
|
dui ᵬiă laih
|
đỡ hơn rồi |
|
dum |
Cuối |
|
dum |
Những |
|
dưm |
đặt vào, để vào |
|
đưm |
Xưa |
|
Đưm dih |
Ngày xưa |
|
dum čar jê̆ giam |
những tỉnh lân cận |
|
đưm đă ră hlâo |
ngày xửa ngày xưa |
|
dum dơ̆ |
bằng nhau |
|
Đưm hlâo |
ngày xưa |
|
Đut hơpal |
Tay ngắn (áo) |
|
eh mơnong mơnuă rông |
phân gia súc |
|
Eng |
Váy |
|
eng |
cái váy |
|
eng ao jrai |
trang phục Jrai |
|
eo |
con mèo |
|
gă |
bà |
|
gač |
gạch |
|
gah |
Về (vấn đề gì) |
|
gah |
về (thông tin về giá cả) |
|
Gah - ngô̆ |
Phía đông bắc |
|
gah anap |
phía trước |
|
gah djeo |
bên hông |
|
gah hnuă |
bên phải |
|
gah iao |
bên trái |
|
Gah kơdư |
Phía bắc |
|
Gah lam |
bên trong |
|
gah ngô̆ |
phía trên |
|
gah rơgiao |
bên ngoài |
|
gah rong |
sau lưng |
|
gah ta |
quân ta, phe ta |
|
gah tlôn |
đằng sau |
|
gah yŭ |
phía dưới |
|
Gai |
Thước |
|
Gai čih |
bút |
|
Gai čih ᵬi |
Bút bi |
|
Gai čih hrip |
Bút mực |
|
Gai gat |
Thước |
|
gai rơmôr |
cây dùng để chọc lỗ |
|
Gai rơyong |
Bút chì |
|
gal |
Gọi, theo quan hệ gì |
|
gan ia |
lội nước |
|
gan nao |
đi ngang qua |
|
Gap ᵬrô |
Vừa đủ |
|
Get ia |
Bầu nước (cái bầu nước) |
|
Get tlôn |
Đằng sau |
|
Gih |
Các anh, chị, ông bà… |
|
Gih, ᵬinggih |
các anh, các chị |
|
giong |
Xong |
|
gir kơtir |
cố gắng, nỗ lực |
|
Git gai |
Chỉ đạo, lãnh đạo |
|
Git gai |
lãnh đạo |
|
glai |
cái lai |
|
Glăi |
Về |
|
Glăi mơng sang hră |
đi học về |
|
glak |
đang |
|
glak |
Đang, lúc |
|
Glak anun |
lúc đó |
|
Glông |
Câu, dòng |
|
Glông |
dòng, câu |
|
Glông |
Nối |
|
Glông |
Dọc |
|
Glông lăi glăi |
Câu trả lời |
|
Glông tơña |
Câu hỏi |
|
glông bơnga |
đường hoa văn |
|
glông jơlan |
đường xá |
|
glông pơhiăp lăi glăi |
câu trả lời |
|
gluh đĭ |
bốc hơi lên |
|
Glӑi mơng ngă bruă |
Đi làm về |
|
gô̆ |
cái nồi |
|
gơ̆ |
bản thân |
|
gơk |
tượng nhà mồ |
|
Gơmơi |
Chúng tôi |
|
Gơnam |
Đồ đạc, dụng cụ |
|
Gơnam buh hơ-ô |
trang phục |
|
Gơnam hơjan |
Mưa mịt mù |
|
gơnam ngă hiam |
đồ dùng làm đẹp |
|
Gơnam tam |
Hàng hóa |
|
gơnam tŭ yua ten |
dụng cụ chính |
|
gơnam yua |
đồ dùng, vật dụng |
|
gơnam yua hrăm hră |
dụng cụ học tập |
|
gơnam yua pơjrao |
dụng cụ y tế
|
|
chính quyền |
|
|
gong jơlan |
người đại diện |
|
Gong kơnong bruă |
chính quyền |
|
Gong sang |
Người trụ cột trong gia đình |
|
gơnong |
Cơ quan |
|
gơñu |
Chúng nó (ngôi 3 số nhiều) |
|
gop |
họ hàng |
|
gop djuai |
họ hàng |
|
gôp gal |
phù hợp, hợp lý |
|
gơyut gơyâo |
bạn bè |
|
gơyut hrăm brom |
bạn học |
|
Grê |
Ghế |
|
greh gruñ |
chăm chỉ |
|
Grôk |
Sủa |
|
grom |
sấm |
|
gru |
Mẫu |
|
gru grua |
văn hóa truyền thống |
|
Gru hiam |
Văn hóa, những điều tốt đẹp |
|
guai |
ranh giới, biên giới |
|
guai lon ia |
biên giới |
|
gui ia |
gùi nước |
|
gưl blung hlâo |
đợt đầu |
|
gưl hrăm |
cấp học |
|
Gum djru |
Giúp đỡ |
|
gum gôp |
đoàn kết |
|
gum gôp prong |
đại đoàn kết |
|
gun gan |
vướng bận |
|
gưt |
chịu |
|
ha |
Hec ta |
|
hă |
Hả
(để hỏi) |
|
Ha Nô̌i |
Hà Nội |
|
han |
Con rể |
|
Hang |
và |
|
hăng |
cay |
|
Hang ia |
Bờ hồ, bờ sông, suối |
|
hek |
xé |
|
Heo heo |
Từ mô phỏng tiếng chim kêu |
|
hĭ |
Trợ từ dùng để nhấn mạnh |
|
Hi gơ̆ |
không biết, chẳng biết |
|
hia |
Khóc |
|
Hiam drơi jan |
Khỏe |
|
hiam klă |
tốt đẹp |
|
hiam mơ-ak |
hạnh phúc |
|
hiang |
màu cam |
|
hiăp mơnuih bliar |
lời kẻ xấu |
|
Hla |
Lá |
|
hlă |
giắt vào |
|
Hla gru |
lá cờ |
|
hla kak |
bản đồ |
|
Hla pơ-ar |
Tờ giấy |
|
hlai |
Lẻ (số) |
|
hlak |
Đang |
|
hlang |
tranh |
|
hlao |
luôn |
|
hlao |
Mì tôm |
|
Hlâo |
Chày |
|
Hlâo |
Trước, phía trước |
|
Hlâo dih |
Trước kia |
|
Hlâo ia |
Nguồn nước |
|
hlâo kơ |
trước khi |
|
hlâo kơ či |
trước khi... |
|
hliar |
Phản động, xảo quyệt |
|
hlim |
Mưa dầm, Dầm |
|
hling hlang |
bồi hồi, xao xuyến |
|
Hling hlang |
Ngạc nhiên |
|
Hlô mơnong amăng dlai |
thú trong rừng |
|
Hlôh
|
hơn |
|
Hlơi |
ai |
|
Hlơi |
Ai (Dùng để hỏi tên người) |
|
Hlơi hlơi |
ai ai |
|
hlor |
nóng |
|
hlor ngur |
nung nóng |
|
hlu |
Hiểu |
|
hlŭ |
bùn |
|
Hluai tui |
Theo |
|
hluh |
hiểu |
|
Hluh nao |
Thông qua, thông ra |
|
hlung |
bụng |
|
hlung asơi |
dạ dày |
|
hma pơdai |
nương rẫy |
|
hmar |
nhanh |
|
hmư̆ |
nghe |
|
hmư̆ tơlơi git gai |
chấp hành |
|
Hmu tu |
ví dụ |
|
hmư̆ tui |
nghe theo |
|
hnal |
Bảng |
|
hnal jŭ |
bảng đen |
|
Hnal
tơčôh mơnong |
Thớt
băm thịt |
|
hngah |
từ chối |
|
Hni |
Con ong |
|
hning |
nhớ |
|
hning |
lo lắng |
|
Hning rơngot |
Nhớ |
|
hning rơngôt |
buồn lo |
|
hnôh |
suối |
|
hñual |
Lưới |
|
Hnun kah |
Như vậy mới |
|
hŏ |
nhé |
|
Hơbai |
Nấu (canh, thức ăn) |
|
hơᵬak jrak |
dơ bẩn, ô uế |
|
Hơbin |
Mấy(thời
gian) |
|
hơbit |
định canh định cư |
|
hơbit |
chung |
|
Hơbơi |
Củ |
|
hơᵬơi |
ở
đâu,đại từ nghi vấn hỏi địa điểm |
|
Hơbơi čin |
Củ lang |
|
Hơbơi plum |
Củ mì |
|
Hơda |
Chông (quả chông) |
|
hơđap |
cũ (về thời gian) |
|
Hơdip |
Sống |
|
hơdip hiam klă |
sống tốt |
|
hơdip klă |
sống tốt |
|
Hơdjơ̆ |
bị sao (dùng để hỏi) |
|
hơđong |
ổn định, bình yên
|
|
hơdor djơ̆ |
nhớ đến |
|
hơdor glăi |
nhớ lại |
|
Hơdor piôh |
Ghi nhớ |
|
hơdră brơi čan |
chương trình cho vay |
|
hơdră hiam |
điều tốt đẹp |
|
hơdră jơlan |
chủ trương, đường lối |
|
Hơdră pôdah |
Chương trình biểu diễn |
|
hơdră pơdah |
Chương trình truyền hình |
|
hơdră pơplih hlao hong
gơnam tam |
phương thức vật đổi
vật (không dùng tiền) |
|
hơdră pơtrun |
chính sách |
|
hơdră rơnak tơlơi agaih |
chương trình vệ sinh |
|
Hơdrak |
Bị
cảm |
|
hơdrak |
Cảm cúm |
|
hơdrôm hră |
Quyển sách |
|
hơđŭ |
Con dâu |
|
hơduah |
tìm |
|
hơduah buh |
tìm thấy |
|
hơdui hrĕ |
kéo co |
|
hơdum |
Bao
nhiêu, bấy nhiêu (đại từ nghi vấn hỏi số lượng) |
|
hơgom |
kín, ẩn |
|
hơgom |
Che, đậy |
|
hơgor |
cái trống |
|
Hơjan |
mưa |
|
Hơjan không |
Mưa tạnh |
|
Hơjan pler |
Mưa đá |
|
hok kưdok |
phấn khởi |
|
hok mơ-ak |
phấn khởi |
|
hơkă |
cái gùi loại nhỏ |
|
hơkrŭ kơ lon ia |
cứu nước |
|
hong |
Nghịch |
|
hong |
Với |
|
hŏng |
Với |
|
hŏng kơdong |
nghịch ngợm |
|
hơ-ô ao |
mặc áo |
|
hơpal |
cánh tay |
|
Hơpal tơkai |
Bắp chân |
|
Hơpluh |
10 |
|
hơpuă |
Tuốt lúa |
|
Hor |
Thích, say mê |
|
Hơrom drah kơtak |
Cùng huyết thống |
|
hot |
Thuốc lá |
|
hơtai |
gan |
|
hơtai bôh |
trái tim |
|
Hơtuk
ia |
Nấu
nước |
|
hra |
muối |
|
hră |
Sách, vở, giấy |
|
hră |
giấy |
|
Hră |
Giấy
tờ |
|
hră anet |
phiếu |
|
hră mơ-it |
Thư |
|
hram |
Thấm |
|
hrăm |
Học |
|
hrăm anih gưl prong |
học đại học |
|
Hrăm hră |
Học |
|
hrăm ngă nai |
học sư phạm |
|
hrăm tơdruă |
học lẫn nhau |
|
hrăm tơdruă |
học lẫn nhau |
|
hrăo |
Nỏ, cái nỏ |
|
hrâ̆o |
Nỏ, ná |
|
Hrê |
người Hrê |
|
Hri |
Hát kể |
|
hrip |
hít |
|
hrô̆ trun |
Vơi xuống, rút xuống |
|
Hrơi anai |
hôm nay |
|
hrơi blung hlâo |
ngày đầu tiên |
|
Hrơi kơdih |
Ngày mốt |
|
Hrơi kom |
Tuần |
|
Hrơi kơtra |
Ngày kia |
|
Hrơi kơtrơi |
Ngày kìa |
|
hrơi mlam |
ngày đêm |
|
hrơi mông |
thời gian |
|
Hrơi pơgi |
Ngày mai |
|
Hrơi pơgi |
Ngày mai |
|
hrơi pơphun mut sang hră |
ngày khai trường |
|
Hrơi tơdơi |
mai sau |
|
hrơi tơjuh |
chủ nhật |
|
hrom |
Cùng, chung |
|
hrưh mă |
hóa phép |
|
hrup |
Giống |
|
Hrup hang |
Giống |
|
Hrup hong |
Giống như |
|
Huă blan |
Cúng tháng |
|
huă kut pơsat |
lễ nhà mả |
|
Huă mơnơi |
Cúng ăn xả mả (xả xui) |
|
huă pơthi |
Lễ nhà mồ |
|
Huăi |
không sao |
|
Huăi
ôh |
Không
sao |
|
huet |
thu dọn, quét dọn |
|
hŭi |
Sợ |
|
Huing
akô̆ |
Chóng
mặt |
|
hur har |
háo hức |
|
Hyu |
Đi chơi |
|
Hyu lua |
Đi săn |
|
Hyu lua hlô mơnong |
Đi săn bắn thú rừng |
|
hyu sem |
đi tìm |
|
hyuh |
hơi |
|
hyưm anăm blơi |
làm sao mua nổi |
|
ia |
Nước |
|
ia čơnang |
nước giọt, nước máng |
|
ia hni |
mật ong |
|
ia jơngêh |
nước trong |
|
ia mô |
chất nhuộm vải màu đen |
|
Ia mun |
Giếng nước |
|
Ia Nueng |
Hồ tơ nưng, biển hồ |
|
Ia rơsĭ |
Biển |
|
Ia sơmô |
Sữa |
|
Ia thu |
Sông cạn, sông chết |
|
ia trum |
chất nhuộm vải màu đen |
|
Ia yua |
Nước sinh hoạt |
|
iao |
bên trái |
|
iâo |
gọi, mời |
|
iâo lăi |
khấn
|
|
iâo pơthưr |
tuyên truyền |
|
iâo pơthưr ană ᵬôn sang |
vận động dân làng |
|
ih |
Bạn, anh, chị, ông, bà (ngôi 2 số
ít) |
|
Ih pô |
Chính bản thân bạn |
|
Ir ir |
ầm ầm |
|
jă |
đậm |
|
jah |
phát |
|
jai |
càng biểu thị tăng tiến |
|
Jai |
Càng ngày |
|
jai đĭ tui jai |
càng ngày càng lên |
|
Jak |
Mời |
|
jak tơdruă |
rủ nhau |
|
Jam |
Đĩa |
|
jang jai |
tạm thời |
|
jê̆ |
bên cạnh |
|
jê̆ |
Gần |
|
jê̆ guah krah mlam |
đêm khuya |
|
jê̆ giam |
gần gũi |
|
jê̆ giam |
gần gũi |
|
jep |
dép |
|
jĭ |
Làm cỏ |
|
jik |
Cuốc cỏ |
|
jing |
Trở thành |
|
jing |
thành |
|
jing |
Biến thành |
|
Jing bruă |
thành công |
|
jing bruă prong |
đại thành công |
|
jing hĭ |
trở thành |
|
jing ung jing mô̆ |
nên vợ nên chồng |
|
jơgrai |
con rồng |
|
Jôh |
gãy |
|
Jơlah |
Lưỡi |
|
Jơlah ia |
Mặt nước |
|
jơlan |
đường, con đường |
|
jơlan čar |
tỉnh lộ |
|
jơlan kơsu |
đường nhựa |
|
jơlan lir plơi |
đường liên làng |
|
jơlan lon |
đường đất |
|
Jơlan Plơi |
đường làng |
|
jơlan prong |
quốc lộ |
|
jơlan prong 14 |
quốc lộ 14 |
|
jơlan prong 19 |
quốc lộ 19 |
|
jơlit |
quấn |
|
Jơman |
ngon |
|
jơnah |
Rẫy mới phát |
|
jơnap |
sung sướng |
|
jong |
chân |
|
Jông |
Cái gùi |
|
Jơng |
chân |
|
Jơnum phung |
Hội hè |
|
jơnum pơᵬut |
tập trung |
|
jơnum prong |
đại hội |
|
Jrao |
Thuốc |
|
jrao tuao dỗ kơᵬah |
thuốc còn thiếu |
|
jrôk jơlan |
lạc đường |
|
jrum |
Kim khâu |
|
jua |
Hơi
thở |
|
juă bôh rơñan pan tơweng adring |
bước lên bậc thang nắm cây vịn (ý
nói đến nhà) |
|
juăt |
quen, thường |
|
Jum dar |
Xung quanh |
|
ka |
chưa |
|
kă |
cột, buộc, mắc |
|
kă khăn ñiu |
chích khăn nhiễu |
|
Ka ôh |
chưa |
|
ka rô |
ca rô |
|
kač |
con muỗi |
|
kač mang |
cách mạng |
|
Kač Mang blan Čơpan |
Cách mạng tháng Tám |
|
kah |
mới, thì mới |
|
kaih |
Lâu, muộn |
|
kang |
cằm |
|
kâo |
Tôi (ngôi 1 số ít) |
|
kap |
Bẫy (chuột) |
|
kap |
Kéo cắt |
|
kar hang |
giống như |
|
Kaul Dơnung |
Miền nam |
|
kĕ |
cắn, đốt |
|
ker khop |
dày đặc |
|
ket keng |
rất nhiều |
|
khă kơ |
mặc dù |
|
Khă kơ... samơ̆ |
mặc dù...nhưng... |
|
Khač |
Trung Quốc, người
Hoa |
|
khan |
Một loại hình Nghệ thuật dân gian
tổng hợp |
|
khang |
Cứng |
|
khăp |
thương, yêu |
|
khăp kơ tuai rơnguai |
hiếu khách |
|
khin |
dám |
|
khơkher |
từ biểu thị mức độ căm thù cao |
|
Khom |
Phải |
|
Không |
Hạn hán |
|
khŭ
|
va vào |
|
khua git gai |
bí thư |
|
khua git gai Ping |
bí thư Đảng ủy |
|
Khua khul bơnai |
Chủ tịch hội phụ nữ |
|
Khua lon ia |
Chủ tịch nước |
|
khua phat kơđi |
chủ hòa giải, phân xử |
|
khua plơi |
trưởng làng |
|
Khua sang hră |
Hiệu trưởng |
|
khua sang ia jrao |
trưởng cơ sở y tế (giám đốc, trạm
rưởng) |
|
khua tring |
chủ tịch huyện |
|
Khual wil |
Khoanh tròn |
|
khui djuai ania jrai |
cộng đồng người Jrai |
|
khui sĭ mơnia |
hội người buôn bán |
|
Khul |
Nhóm, hội |
|
khul |
nhóm, hội |
|
khul kač |
loài muỗi |
|
Khul ling tơhan |
quân đội |
|
khul anet Ping |
chi bộ |
|
Khul
bôh hrӑ |
Bảng
chữ cái |
|
khul bruă |
đoàn thể, tổ chức |
|
Khul bruă Đah bơnai |
Hội phụ nữ |
|
Khul bruă Hlak ai |
Đoàn thanh niên |
|
khul bruă ping |
tổ chức đảng |
|
Khul bruă Tơhan hơđap |
Hội cựu chiến binh |
|
Khul Hlak ai |
Đoàn thanh niên |
|
Khul Jơnum prong |
Đại hội |
|
khul kơnong bruă |
Hội đồng |
|
Khul mơnuih |
Xã hội |
|
khul muah |
loài muỗi nhỏ li ti |
|
khul sĭ mơnia |
hội người buôn bán |
|
Khul tơhan |
Quân đội |
|
khưm |
Chễm chệ
|
|
khung |
khung |
|
Kiăng |
Thích, muốn |
|
kih kor |
cào quét |
|
Kiӑng kơ tơlơi hơget |
Để làm gì |
|
Klă |
Tốt |
|
klak |
Triệu |
|
Klĭ |
da |
|
klơi |
đào |
|
klung |
Sóng |
|
klung pơhiăp |
sóng truyền thanh |
|
klung rup |
sóng truyền hình |
|
klung telephôn |
sóng điện thoại |
|
kô̆ |
Trắng |
|
Kơ |
Đặt sau 1 số động từ, trước tân
ngữ |
|
Kơᵬah |
Thiếu, kém (giờ) |
|
kơᵬah rơpa |
nghèo đói |
|
Kơᵬang |
Cái bàn |
|
Kơbao |
Con trâu |
|
kơᵬung |
nồi đồng |
|
kơčok |
cái cốc (cái ly) |
|
kơđi čar |
chính trị |
|
kơđiăng |
chú ý |
|
Kơdlông |
Phía trên |
|
kơđông |
đồn |
|
kơdong glăi |
chống lại |
|
kơdret |
giỏ cá |
|
kơdrưh ang |
truyền thống |
|
Kơdư |
Trên bờ, trên cạn, trên cao |
|
kơdun |
Lùi bước |
|
Kơdung |
túi |
|
kơdung ao |
túi áo |
|
Kơdung hră |
Túi xách |
|
kơdung hră |
cái cặp sách |
|
kơ-eng |
lưng |
|
Kôh |
chặt |
|
kơhniă |
Chật |
|
kơhnông |
Hung dữ |
|
kơjap |
chắc, vững chắc
|
|
Kơkuai |
Cổ áo |
|
Kơkuh |
Chào |
|
kom |
Kiêng cử |
|
kơñ |
tí nữa, lát nữa |
|
kơnai |
Em rể, anh vợ |
|
kơnai |
anh vợ, Em rể |
|
Kơnam tit |
tối mịt, Mù mịt |
|
kơnar hong |
ngang bằng |
|
Kông |
vòng |
|
Kong koč |
Gáy |
|
Kông ngan |
Của cải |
|
Kơnĭ |
Màu vàng |
|
kơñiu kơñao |
nhăn nhó |
|
kơnong |
Chỉ, chỉ có |
|
kơnong bruă ᵬôn sang |
chính quyền (UBND) |
|
Kơnong bruӑ |
Trụ sở làm việc |
|
Kơnong kơ |
Chỉ có |
|
Kơnuk kơna |
Nhà nước |
|
Kơnuk kơna |
Nhà nước |
|
Kơnung |
Họ |
|
Kơnung
djuai |
Dòng
tộc |
|
Kơpai |
Con thỏ |
|
kơphê |
cà phê |
|
kơplah |
giữa |
|
Kơplah wah |
giữa, nằm giữa |
|
kơsem |
kiểm tra |
|
kơsem glăi |
kiểm tra lại |
|
Kơsem lăng |
kiểm tra |
|
kơsung nao blah |
xung trận |
|
Kơtak |
Mủ (máu mủ) |
|
Kơtal |
Ngứa |
|
kơtang |
Mạnh |
|
Kơtang đơi
dlêh |
mệt quá |
|
kơtang blah |
giỏi đánh giặc |
|
kơtang tit |
nặng, mạnh (đau) |
|
Kơteh |
Hoa văn |
|
Kơthul |
mây |
|
Kơtor |
ngô |
|
Kơtrưh |
Oai phong |
|
kơtư̆ juă |
đè nén, bóc lột |
|
Kơtuai |
Dọc theo |
|
kơtuai jơlan prong |
dọc theo quốc lộ |
|
kra |
Có khi |
|
krah |
bên trong, trong |
|
kraih |
quá |
|
Kraih đơi pap |
thương quá |
|
kraih duam ruă |
hay đau ốm |
|
Kraih duan mӑ |
Hay đau ốm |
|
Kram |
Tre |
|
kret |
Im lặng |
|
Kret kruai |
im ắng, vắng lặng |
|
Kriăng |
Bờ vực |
|
kriăng pơtâo |
núi đá |
|
Kriang gang hĭ |
Bờ đắp |
|
Kriang ia |
Bờ chắn nước |
|
krih |
vót |
|
krin |
To lớn |
|
Krô |
Khô |
|
Krô
|
Khô |
|
krông |
Thức đêm |
|
krư̆ amăng |
đóng cửa
|
|
Krum
sang |
Gầm
dưới nhà |
|
kuač |
cào (cào cấu) |
|
kuah |
gãi |
|
kual čư̆ siăng |
miền núi |
|
kual djuai ania aset pơkon |
vùng dân tộc thiểu số khác |
|
Kual guai |
vùng biên giới |
|
kual Kơdư |
miền Bắc |
|
kual lon |
vùng đất |
|
kual mơmuih Yuan |
vùng người Kinh |
|
kual mơmuih Yuan |
vùng người Kinh |
|
kual Plah wah |
miền Trung |
|
kung rong |
còng lưng |
|
Kur |
Cam Pu Chia, người Khmer |
|
kut |
tháp nhà mồ |
|
Kyâo |
Cây |
|
kyâo |
Gỗ |
|
kyâo ale |
cây cối, tre nứa |
|
Kyâo hngô |
Cây thông |
|
kyâo pơsih |
cây linh thiêng |
|
kyâo pơtâo |
cây cối |
|
lă |
phai nhạt |
|
la Pa |
sông Pa |
|
Lăi djơ̆ |
nói đến |
|
Lăi glăi |
Trả lời |
|
lăi hĭ hrom |
nói chung |
|
lăi pơthâo |
Giới thiệu |
|
lăi pơthâo râo pơhmư̆ |
tuyên truyền, thông báo |
|
Laih anun |
Sau đó |
|
Laih dong |
thêm nữa, mặt khác |
|
lăng |
Thay mặt, đóng vai |
|
lăng |
Xem, thử |
|
lăng |
thử |
|
Lao |
Lào |
|
lar |
suốt (ngày, đêm) |
|
lê |
chân |
|
lê̆ trun |
rơi xuống |
|
Lêng |
Đều là |
|
lêng kơ |
tất cả, đều là |
|
Lih |
Lễ tạ ơn, lễ kính biếu |
|
lir |
liền, tiếp giáp |
|
Lir tơdruă |
gắn kết nhau |
|
lơ |
Số ngày trong tháng |
|
lơlơr |
trơn |
|
lơm |
lúc (trong quá khứ) |
|
lon |
Đất |
|
lon adai |
đất trời |
|
lon drot |
đất đỏ |
|
Lon ia |
Đất nước |
|
lon ia rơngai |
đất nước độc lập |
|
Lon ia tơgŭ đĭ |
Đất nước đứng lên |
|
lon tơnah |
thế giới |
|
Lu |
Nhiều |
|
Lu mơta |
nhiều mặt, nhiều thứ |
|
luă gŭ |
tôn trọng, lễ phép |
|
Luai |
Bơi |
|
Luai ia |
Bơi |
|
lui hĭ |
bỏ đi . |
|
Lui tui anun |
để vậy |
|
Mă |
Lấy |
|
mă kơjap |
bắt, lấy chắc (ý nói nắm lời Bác Hồ
dạy) |
|
mă kông |
nhận vòng tay (đồng ý lấy vợ) |
|
mah |
vàng (kim loại) |
|
mah |
Vàng |
|
mah |
Nhai (cơm) |
|
măi |
máy móc |
|
Măi ᵬôp ia |
Máy bơm nước |
|
Mak |
Con đom đóm |
|
man |
xây |
|
man |
Con voi |
|
man |
Xây dựng |
|
Mâo |
Có,
đã |
|
Mâo |
Đã,
có |
|
mâo bơnga |
có hoa |
|
mâo pô kơjôh hla, đua hu |
có người bẻ lá đội nước (ý nói
được nhờ) |
|
Mâo tơlơi ruă |
có bệnh, bị bệnh |
|
mâo tŭ yua |
có ích |
|
mâo wot |
có cả... |
|
mâo yua |
có ích, quý hơn |
|
Mat pai |
Say rượu |
|
meng |
cái má |
|
mét |
Mét (độ dài) |
|
Mêt |
chú |
|
mih |
ngọt |
|
mik |
màu xanh (da trời, nước biển) |
|
min |
Nghĩ, suy nghĩ |
|
min djơ̆ |
nghĩ đến |
|
mlam |
đêm |
|
mlâo |
Xấu hổ |
|
Mlôm |
Ngậm |
|
mluk mơgu |
ngu dốt |
|
mô̆ |
Vợ |
|
mơ̆ |
mà |
|
mơ-ak hlak |
vui vẻ |
|
mơ-ak klă |
vui vẻ |
|
mơ-ak mơ-ai |
vui vẻ |
|
mơbah |
miệng |
|
mơbah čeh |
miệng ghè rượu |
|
Mơbêh |
Thức đêm |
|
mơbruă |
giỏi |
|
mơda |
trẻ |
|
mơdač anan |
ký tên |
|
Mơgơi |
Rung |
|
Mơguah |
Buổi sáng |
|
mơguah nao tañ tlam glăi kaih |
đi sớm về muộn |
|
mơguah nao tañ tlam
glăi kaih |
đi sớm về muộn |
|
Mơh |
Từ đặt cuối câu hỏi có/không |
|
mơi |
Chúng tối |
|
Mơi, gơmơi |
Ngôi 1 số nhiều |
|
mơ-it prak |
gởi tiền |
|
mơkang |
hay nói, nói nhiều (ý xấu) |
|
mơkrak |
Một nửa |
|
mơmuih kơhnâo gah dlai tlô |
kỹ sư lâm nghiệp |
|
mơmuih Ping |
đảng viên |
|
mơn |
Từ ở cuối câu khẳng định |
|
mơñă |
Tiểu tiện |
|
mơnač |
mưu, kế hoạch |
|
mơnai |
Đất phù sa |
|
Mơñam |
Dệt, đan |
|
mơñam |
đan lát, dệt |
|
Mong |
Bát |
|
mông |
Giờ, đồng hồ |
|
mông |
đồng hồ |
|
Mơng |
Từ |
|
Mơng anai truh pơ anap |
từ nay trở về sau |
|
Mơng blung |
Từ đầu, ban đầu |
|
mơng đưm dă |
từ xa xưa |
|
Mơñi |
Kêu hót |
|
Mơnit |
phút |
|
Mơnơi |
Tắm |
|
Mơnơi hơgơi |
tắm rửa |
|
Mơnong |
thịt |
|
Mơnông |
người Mơnông |
|
mơnong ᵬong huă |
thức ăn |
|
mơnong mơnuă |
đồ vật |
|
mơnong rông |
vật nuôi |
|
mơnong un |
Thịt lợn |
|
Mơnŭ tơnô , Mơnŭ ông |
Gà trống |
|
Mơnuih ᵬă ană |
Người địu con |
|
mơnuih
ᵬôn sang |
người dân |
|
mơnuih ᵬôn sang |
người dân |
|
mơnuih djă akô̆ |
người đứng đầu |
|
mơnuih grong akô̆ |
người đứng đầu |
|
Mơnuih hliar |
Kẻ phản dộng |
|
mơnuih mâo yua |
Người có ích |
|
Mơnuih mâo yua |
Người có ích |
|
Mơnuih mơnam |
Nhân loại |
|
mơnuih mơyang pơsih |
Người có phép thần |
|
Mơnuih ngă hma |
Nông dân |
|
Mơnuih pan bruă |
Cán bộ công chức |
|
mơnuih prin |
người lớn |
|
mơnuih rin ᵬun |
người nghèo khổ |
|
mơnuih rơgơi |
người giỏi |
|
mơnuih ruӑ |
Bệnh nhân |
|
Mơnuih song kơtang |
Người anh hùng |
|
Mơnuih song kơtang kơ dum ᵬing
ling tơhan |
Anh hùng lực lượng vũ trang |
|
mơñum ᵬong mơ-ak |
Lễ hội vui |
|
mơñum ᵬuai |
Lễ đời người được tổ chức khi trẻ
lên khoảng 2-3 tuổi |
|
mơñum ia hơdor kơ phun hlâo
|
uống nước nhớ nguồn |
|
mơsăm |
chua |
|
mơsum |
đắp (chăn) |
|
mot |
Tối |
|
Mot mlam |
Đêm tối |
|
Mơta |
Mắt, loại, thứ |
|
Mơtah |
Màu xanh |
|
Mơtah mơda |
Xanh tươi |
|
mơtam |
đích thân |
|
mơtam |
Căm thù |
|
mơtuai |
đóng (khố) |
|
mơtuai atuai |
đóng khố |
|
Mrai |
Chỉ |
|
mriah |
màu đỏ |
|
mrô |
Số |
|
mrô prak |
số tiền |
|
Mưng blung |
Bắt đầu |
|
mu-si-ker |
màn, mùng |
|
mut |
Vào |
|
mut akô̆ |
chui đầu |
|
mut
hrom |
hòa
chung vào |
|
mut
nao |
vào
trong |
|
nai |
Người |
|
Nai |
Thầy |
|
nai pơtô |
giáo viên
|
|
nai wai lăng anih |
giáo viên chủ nhiệm |
|
Nam |
6 |
|
Nanao |
Luôn luôn, thường xuyên |
|
nang ai |
có thể, có lẽ |
|
nang ai |
Khoảng, có thể |
|
nao |
đi |
|
Nao blơi jrao |
đi mua thuốc |
|
nao hlâo |
đi đầu |
|
nao mă pô |
tự đi |
|
nao pơ dih |
đi qua kia |
|
nao
rai |
đi
lại |
|
Nay Der |
tên thầy giáo đầu tiên của người
Jrai |
|
Nêh |
Cô, dì, thím, mợ |
|
Ngă |
Làm |
|
ngă bruă djơ̆ hơdră |
làm việc đúng cách, đúng hướng |
|
ngă djop mơta bruă |
làm mọi thứ việc |
|
ngă hma pơdai ia |
làm ruộng nước |
|
ngă hma yan phang |
làm ruộng vụ Đông - Xuân |
|
ngă hơkrŭ |
làm cách mạng |
|
ngă kơ |
khiến cho, làm cho, tạo cho |
|
ngă mă pô |
tự làm |
|
ngă mă pô, ᵬong mă pô |
tự cung tự cấp |
|
Ngă pơ- ala |
Đóng vai. Làm thay |
|
ngă pơ-agaih |
làm sạch, làm vệ sinh |
|
ngă pơjing |
sản xuất |
|
ngă pơjing gơnam tam |
Sản xuất |
|
ngă sat |
gây hại |
|
ngă yang |
cúng thần |
|
ngă yang rơbang |
cúng thần |
|
ngañ tơbañ |
ồn, ầm ĩ
|
|
ngô̆ amăng phă |
cửa sổ phía Đông |
|
Ngok Liñ |
núi Ngọc Linh |
|
ngông |
Con
ngỗng |
|
ngua đĭ |
vang lên |
|
ngui |
chơi |
|
Ngui hla ᵬai |
Chơi bài |
|
Ngui ngor |
Vui chơi |
|
Ngui tơlơi pơtop drơi jan |
Chơi thể thao |
|
ñip
ñip |
từ
miêu tả lời nói đi vào lòng người |
|
nô |
tiếng thân mật người lớn gọi thanh
niên hoặc trẻ em nam |
|
Ñu |
nó |
|
ñu yơh |
chính ông ấy, chính anh ấy |
|
nua |
giá trị, giá cả |
|
nua gơnam ᵬu hơđong ôh |
giá cả không ổn định |
|
nua gơnam tam |
giá cả hàng hóa |
|
nua prak |
giá trị đồng tiền |
|
ơ |
Từ chỉ sự đồng ý |
|
ơ̆ |
Từ dùng biểu thị sự đồng ý |
|
Ơ ơh |
Không (Từ biểu thị phủ định) |
|
ơi |
Ông nội, ngoại |
|
Ơi yă |
Ông bà |
|
ơi yă prin tha |
ông bà, tổ tiên |
|
Ơih |
Tắm |
|
ong |
Mày
(# tao)
|
|
Pă |
4 |
|
Pă tâo thar |
Hình chữ nhật |
|
pah |
Đánh |
|
pah |
Vỗ tay,vỗ vai |
|
pah bôh lông |
đánh bóng chuyền |
|
Pah tlâo mơnŭ |
Đánh cầu lông |
|
pai |
Con thỏ |
|
pakah ania papha djuai |
chia rẽ anh em |
|
pan |
nắm |
|
pap drap |
thương tình |
|
Pap ñai |
Xin lỗi |
|
pĕ |
Hái |
|
Pě
gông |
Đánh
đàn |
|
pet pôt |
khép nép |
|
Pha |
Đùi |
|
Pha |
bắp đùi, bắp vế |
|
pha |
Khác nhau |
|
phă |
đục |
|
phang |
Nóng (mùa hè) |
|
phao |
súng |
|
phao kơtuang |
vũ khí |
|
Phao tơle |
Súng ngắn |
|
Phara |
Khác (khi so sánh) |
|
phat kơđi |
hòa giải, phân xử |
|
Phat kơđi |
Phán xử |
|
phĭ |
đắng |
|
phian ană plơi |
phong tục |
|
phit trop |
rậm rạp |
|
Phrâo |
Mới |
|
Phun |
Cây, chỉ từng cá thể |
|
Phun kyâo |
Gốc cây |
|
phun kyâo |
cây cối |
|
phun pơᵬut |
trung tâm |
|
Phun pơtơi |
Cây chuối |
|
phung |
Họ |
|
pin ia |
bến nước |
|
Ping |
Đảng |
|
piôh |
để dành, để, đặt, bỏ |
|
Piôh glăi |
để lại |
|
piôh lui |
để lại, dành lại |
|
Piôt |
từ mô tả động tác đứng dậy nhanh
chóng |
|
pit |
Ngủ |
|
Pla |
Trồng |
|
pla kơtor |
trồng ngô |
|
Pla pơdjuai |
Trồng trọt |
|
plă tơkai |
bàn chân |
|
plă tơngan |
bàn tay |
|
plai |
Đỡ |
|
plai ᵬiă |
đỡ hơn |
|
Plai ᵬiă laih |
Đỡ hơn rồi |
|
plĕ |
thông ra |
|
Plêh sum ao |
Thay quần áo |
|
pler |
Tuyết |
|
plơi pla |
làng bản, quê
hương |
|
pluai |
độc thân |
|
Pluh
sa |
11 |
|
plum |
con vắt |
|
pô |
người,
bản thân |
|
Pơ - anan |
Đặt tên |
|
Pơ- ala |
Thay mặt, đại diện |
|
Pơ- ala |
Đóng vai |
|
pô iâo lăi |
thày cúng, thầy khấn |
|
pô mă |
người nhận |
|
pô pơčeh |
tác giả |
|
pơ-agaih |
làm sạch
|
|
pơ-anap |
Quay mặt (về phía)… |
|
pơ-ar |
giấy, vở |
|
pơblang |
giải
thích |
|
Pơblang pơhluh |
Giải thích, tư vấn |
|
pơᵬuh |
cho
thấy |
|
Pơbung sang |
Mái nhà |
|
pơᵬut |
Tập trung |
|
pơčeh |
sáng tác |
|
pơčơlah |
chia rẽ |
|
pơčơlah ayong adơi |
chia rẽ anh em |
|
Pơčrang |
Soi, chiếu |
|
Pơčrang mơnil |
Soi gương |
|
pơčrang rơđah |
chiếu sáng |
|
Pơčut pơsur |
xúi dục |
|
pơdah |
khoe, diễn, cho thấy |
|
Pơdai |
lúa |
|
Pơdai añĕ |
Lúa tẻ |
|
pơđao |
ấm |
|
pơđĭ |
đưa lên, nâng lên, phát hiển |
|
Pơđiă |
Nắng |
|
pơdiăng |
chở, vận tải |
|
pơdiăng gơnam tam |
vận tải hảng hóa |
|
pơđing tơngia |
quan tâm |
|
pơdjai |
giết |
|
pơdjơ̆ |
điều chỉnh, làm cho đúng |
|
Pơdơi |
Nghỉ, ngừng |
|
Pơdơi pơdă |
Nghỉ ngơi |
|
pơdong pơjing lon ia |
xây dựng đất nước |
|
pơdong sang |
dựng nhà |
|
Pơdrong |
giàu |
|
pơdrong
sah |
giàu
có |
|
pơđuăi |
đưa đi, đuổi đi |
|
Pơgang |
Bảo vệ |
|
pơgang |
Thuốc |
|
pơgang tơlơi ruă kă |
phòng bệnh |
|
pơgi |
Ngày mai |
|
pơgi kơdih |
mai sau |
|
Pơgiong |
Hoàn thành (động từ) |
|
pơgiong hĭ |
làm cho hoàn thành |
|
pơgơi |
rung chuyển |
|
pơgun pơgan |
ngăn cản |
|
pơhiăp |
nói |
|
pơhluh |
Cho hiểu |
|
pơhmu |
so sánh, tượng
trưng |
|
pơjêh kyâo |
giống cây trồng |
|
pơjêh kyâo phrâo |
giống mới |
|
Pơjing |
tạo ra, làm ra |
|
pơjing pơdong |
tạo dựng |
|
pơjrao |
chữa bệnh |
|
pojưh |
kết
thúc |
|
pok |
tấm |
|
Pơkô̆ |
Tổ chức |
|
Pơkô̆ Pơjing |
Thành lập |
|
pơkô̆ pơjing khul mơnuih |
tổ chức xã hội |
|
Pơkơjap |
củng cố |
|
Pơkon |
Khác (cái khác đang nói đến) |
|
pơkơtang |
làm cho mạnh lên |
|
Pơkra |
Sửa |
|
Pơkra sang |
sửa nhà
|
|
pơkra yang |
cúng thần |
|
pơlâo |
đá |
|
pơlih |
Đổi |
|
pơmin |
suy nghĩ |
|
pơmut |
Cho vào, đưa vào |
|
Pơnah |
Bắn |
|
pơnang |
vách nhà, tường nhà |
|
Pơnang sang |
Vách nhà |
|
pŏng |
đóng |
|
pŏng |
Đứng |
|
pơ-ô |
cây lồ ô |
|
Pơpă |
ở đâu |
|
pơpha |
Chia, phân |
|
pơphô |
hướng dẫn, bày cho |
|
Pơphô brơi |
Hướng dẫn cho |
|
pơphun |
gương mẫu, đi đầu |
|
pơplih |
thay
đổi |
|
pơplih nao rai |
trao đổi |
|
pơplih tơlơi hơdip |
thay đổi cuộc sống |
|
Pơpŭ |
Kính trọng |
|
pơpư̆ |
Động (động đậy) |
|
Pơpŭ bơni |
tôn vinh, phong tặng |
|
Por |
Bay |
|
pơrai |
phá, phá tan |
|
Pơrtao |
vua |
|
pơrtil |
Cái bát đồng |
|
Pơrưh |
thả rông |
|
Pơsah |
Ướt |
|
Pơsan drơi |
Hy sinh |
|
pơsat |
nhà mồ |
|
Pơsir |
Giải quyết |
|
pơsuaih mơnuih |
chữa bệnh |
|
pơsur |
xúi dục |
|
pot glăi |
quay về |
|
pơtă |
dặn |
|
pơtă pơtan |
dặn dò |
|
pơtah črôh |
thổ tả |
|
pơtan |
dặn |
|
Pơtao |
Người đại diện giao tiếp với thần
linh |
|
pơtem |
cấy |
|
Pơthâo |
Cho
biết |
|
Pơthưr |
Tuyên truyền |
|
Pơtih |
bắp cẳng chân |
|
pơtir |
liền nhau |
|
pơtlaih |
giải thoát |
|
pơtlaih hĭ tơngan |
rời tay (mẹ) |
|
pơtlep |
gắn liền |
|
pơtlӑ |
Tương phản |
|
pơtô̆ |
dốt |
|
pơtô ba |
dạy dỗ, dìu dắt |
|
pơtô hiam hrăm klă |
dạy tốt học tốt |
|
Pơtô lăi |
dạy bảo |
|
pơtô pơblang |
giảng giải |
|
pơtô pơjuăt |
giáo dục
|
|
pơtơi |
chuối |
|
pơtop čih |
luyện viết |
|
pơtop drơi jan |
tập thể dục |
|
Pơtop ngӑ |
Luyện tập |
|
Pơtop ngӑ |
Thực hành |
|
Pơtruh |
Mang đến |
|
pơtruh bruă |
bưu điện |
|
pơtruh mơnuih |
vận tải hành khách |
|
pơtrut |
thúc đẩy
|
|
pơtrut pơsur |
thúc đẩy |
|
pơtŭ |
ngôi sao |
|
Pơtưh |
Đánh vần |
|
pơtuk |
ho |
|
pơyua |
Đưa tang |
|
pơyua mơnuih djai |
đưa tang |
|
Pra |
Giàn |
|
pra gô̆ |
giàn bếp |
|
prak |
đồng (đơn vị tiền tệ) |
|
prak hlai |
tiền lẻ |
|
Prak kak |
Tiền bạc |
|
prăk kăk |
tiền bạc |
|
prak kom |
tiền chẵn |
|
prak mơ-it |
tiền cước |
|
pral |
khỏe (chạy khỏe) |
|
pran |
khỏe (từ trong lòng) |
|
Pran jua |
tấm lòng |
|
pran ai |
sức khỏe |
|
pran
jua mơnuih |
lòng
người |
|
Prang |
Pháp, người Pháp |
|
Prap pre |
Chuẩn bị |
|
prap pre |
chuẩn bị, sắm sửa |
|
Pre lui |
Chuẩn bị |
|
Prin tha |
Người già |
|
Prong |
To, lớn |
|
Prong krin |
khổng lồ |
|
prong prin |
to lớn |
|
Pruai pran |
Ruột thịt |
|
prung |
Dắt |
|
Pŭ asơi añam |
Bưng bê cơm nước |
|
puăi rơhao, tlao rơhmač |
nói năng hoạt bát (ý nói là giỏi) |
|
puh |
đuổi |
|
puh |
lùa (trâu, bò) |
|
puh đuăi |
đuổi đi |
|
puih |
Hết mùa thu hoạch |
|
Pưk sang |
Nhà cửa |
|
pum |
bụi rậm |
|
Pӑ tâo thar |
Chữ nhật |
|
Ră anai |
Hiện nay |
|
Ră pia |
miêu tả |
|
Ră ruai |
Trò chuyện |
|
rah |
vừa (đi) vừa (nhìn) |
|
Rah
trưng |
Đánh
đàn |
|
Rai |
đến đây |
|
Rai čuă |
Đến thăm |
|
rai pluk |
tan nát |
|
rao |
Rửa |
|
rao gô̆ amô̆
|
rửa chén bát |
|
Reh bruang |
Kẻ sọc |
|
reo |
cái gùi thưa |
|
riă |
Nấu, hầm |
|
Riă
tơlang |
Hầm
xương, nấu xương |
|
rim |
Mỗi,
hàng (tháng, ngày…) |
|
rim
bôh pơhiăp |
từng
từ, từng tiếng |
|
rim čô |
Mọi người |
|
rim čô mơnuih |
mỗi người |
|
rim
glông |
từng
câu |
|
Rim hrơi |
Hàng ngày |
|
Rim Rơpa |
Đói nghèo |
|
Rim wot |
mỗi khi, mỗi lần |
|
rin |
nghèo |
|
rin
rơpa |
nghèo
đói |
|
rin tơnap |
nghèo khổ |
|
riu yang |
gọi thần |
|
rô |
Đi lại |
|
Rơ- un |
Mềm |
|
Rơ-añ |
căm thù |
|
rơban |
Vạn (mười ngàn) |
|
Rơbâo |
Nghìn, ngàn |
|
Rơbat tơkai |
Đi bộ |
|
rơbêh |
hơn |
|
rơbêh kơ |
hơn |
|
rơbêh rơbai |
dư thừa |
|
rơbok |
cái rựa |
|
Rơbŭ kơthel |
bão tố |
|
rơbua |
cây môn |
|
rơbuh |
bị ngã |
|
rơbuh đih |
bị ngã |
|
Rơbun |
Nhẫn |
|
rơčăm |
thuộc |
|
rơđah |
rõ |
|
rơđah
rơđông |
rõ
ràng |
|
Rơđak ᵬhung |
Sáng trong, trong xanh |
|
Rơđê |
người Êđê |
|
Rơdêh |
Cái xe |
|
rơdêh por |
máy bay |
|
rơdêh sar |
xe tăng |
|
rơdêh dang wang |
xe đạp |
|
rơdêh
kai |
Máy
cày |
|
rơdêh pơdiăng mơnuih |
xe chở khách |
|
rơdêh sar |
xe tăng |
|
Rơdêh thut |
Xe máy |
|
Rơgao |
Qua (đi qua) |
|
rơgit |
Không gian, bầu trời |
|
rơgơi |
giỏi |
|
rơgŭ krum sang |
dưới gầm nhà |
|
Rơhaih |
Rộng |
|
rơhaih rơhông |
rộng rãi |
|
rơhao rơhmač |
hoạt bát, sởi lởi |
|
rơhung |
ma lai (ma có trong người) |
|
rơhung atâo |
Ma, ma lai |
|
rơ-i |
cái rổ, cái thúng
|
|
Rơ-iô̆ |
Mát dịu, mát |
|
Rok rum |
Cỏ cây |
|
rôk hang ia |
dọc theo bờ sông |
|
rôk jơlan |
suốt dọc đường |
|
Rôk tui |
Dọc theo |
|
rơka |
bị thương |
|
rơkai |
tơi xốp |
|
Rơkâo |
Nước |
|
rơkơi hlai bơnai lưng |
trai chưa vợ gái chưa chồng |
|
rơkut hrăm |
Vắng học |
|
Rơma |
5 |
|
rơman |
con voi |
|
Rơmon |
đói |
|
Rơmong |
Mập |
|
rơmuă |
mỡ |
|
rơnak |
giữ gìn |
|
Rơnak piôh |
Lưu trữ |
|
rơnak pran ai
|
bảo vệ sức khỏe |
|
rơñan |
Cầu thang |
|
Rơnang |
Chậm |
|
rơnang blang |
Chậm rãi |
|
rong |
Lưng |
|
Rông |
Nuôi |
|
Rơngai |
Độc lập, hòa bình |
|
Rơngâo |
mè |
|
Rơngiă |
Mất |
|
Rơngiao |
ngoài |
|
Rơngiao kơ anun |
ngoài ra |
|
rơngit |
Tít trên trời |
|
rơngit adai |
bầu trời |
|
Rơngiӑ |
Tốn kém |
|
rơngot |
Lo lắng |
|
rơngôt |
buồn |
|
Rơnuč |
Cuối (thời gian) |
|
Rơnuč gưl |
Cuối cấp |
|
Rơnuč hră |
cuối phiếu, cuối tờ giấy |
|
rơnuk |
thời, thời dại |
|
Rơnuk anai |
Ngày thời nay |
|
Rơnuk anun |
thời đó |
|
rơnuk blah Mi |
thời kỳ kháng chiến chống Mỹ |
|
Rơnuk đưm |
Thời xưa |
|
Rơnuk phrâo |
thời đại mới |
|
rơnuk rơnang |
hòa bình, ổn định |
|
rơnuk rơnang |
an ninh |
|
rơnuk rơnang hơđong |
hòa bình, ổn định |
|
rơnuk rơnua |
hòa bình |
|
rơnuk tơdơi |
tương lai |
|
Rơ-ot |
Lạnh lẽo |
|
Rơpa |
nghèo |
|
rơpa |
đói, thiếu ăn |
|
Rơpung |
Cá chuối |
|
rơsŭ |
Sườn |
|
rơsung |
cái cối |
|
Rơtă |
Đậu (cây đậu, đỗ) |
|
rơun |
Mềm |
|
rơ-un rơmuan |
mềm mại |
|
rơwa |
rờ, sờ |
|
Rơwang |
ốm, gầy |
|
rơwang |
khung, khoảng trống |
|
Rơwang huông |
Khoảng trống |
|
rơwang kilômet |
mét vuông |
|
rơwang pơdong |
cột (trong bảng) |
|
rơwơi mrai |
kéo sợi |
|
rŭ pơdong |
dựng lên |
|
ruă bôh ᵬleh |
đau thận |
|
ruă hlung asơi |
đau dạ dày |
|
ruă kă |
đau bệnh, bệnh tật |
|
ruă pruăi rơnuč |
đau ruột thừa |
|
Ruă tơpai |
Say rượu |
|
ruah |
Lựa chọn |
|
ruah mă |
chọn lấy |
|
ruai |
Kể chuyện |
|
rui |
Bò, lết |
|
rŭi đuăi |
rút chạy |
|
rum |
Cỏ |
|
rung rang |
mâu thuẫn, bất ổn |
|
rup pai |
hình con thỏ
|
|
rup rap |
hình dáng |
|
rup wil |
hình tròn |
|
sa |
1 |
|
sa ai |
một lòng |
|
sa bơnah |
cùng phía, cùng phe |
|
sa ᵬut |
một chòm, một chỗ |
|
sa hiăp |
Đồng lòng |
|
sa hrơi tơdơi |
một ngày nào đó trong tương lai |
|
sa klak |
một triệu |
|
sa pran |
một lòng, một dạ |
|
sak kơđô |
ba lô |
|
samơ̆ |
nhưng |
|
san |
Kỹ |
|
san drơi |
hy sinh |
|
Sang anet |
Nhà nhỏ |
|
Sang anô̆ |
Gia đình |
|
Sang apui |
Phòng bếp |
|
sang đal |
dép quai hậu |
|
Sang dlông |
Nhà dài |
|
sang hră Gul dua |
trường cấp 2 (THCS) |
|
sang hră gưl prong |
trường dại học |
|
sang hră gưl sa |
trường cấp 1 (tiểu học) |
|
Sang
juă dlai |
Nhà
vệ sinh |
|
Sang kơnong bruă |
Trụ sở cơ quan |
|
Sang kơnong prak |
Ngân hàng |
|
sang măi |
nhà máy, xí nghiệp |
|
Sang pơdrô |
Chợ |
|
sang rung |
nhà rông |
|
Sang sĭ mơnong ᵬong huă |
Nhà hàng |
|
sâ̆o mrâ̆o |
Bẩn thỉu |
|
Sar |
Hạt,
thịt nạc, viên thuốc |
|
Sar |
thịt
nạc |
|
sat |
Xấu |
|
sem |
tìm |
|
Set amŭ |
Chải tóc |
|
si măng |
xi măng |
|
sĭ mơdrô |
buôn bán |
|
sĭ mơdrô rô dar |
buôn bán giao
thương |
|
sĭ mơnia |
buôn bán, giao thương |
|
sĭ mơnong |
thái thịt |
|
sing |
cái nong, cái nia
|
|
sing bring |
sớm tinh mơ |
|
sit |
khâu (bằng tay) |
|
sit nik |
chắc chắn |
|
sô |
cũ |
|
sô̆ |
múc (nước) |
|
sô̆ ia |
múc nuớc |
|
Sô tơgơi |
Đánh răng |
|
Sơdăng |
người Xê đãng |
|
sôh |
Cả |
|
sôh |
sai trái |
|
sôh đôč |
oan |
|
sơkơ |
Giây (thời gian) |
|
Sơkơn |
Giây (thời gian) |
|
sơkông |
Giây (thời gian) |
|
song |
Thuyền, ghe |
|
Song kơtang |
anh dũng |
|
sơsrip mut amăng tơngia |
lọt vào lỗ tai (lời khấn) |
|
Sreh |
Giỏ |
|
sua lon ia |
cướp nước |
|
sua mă |
giành lấy, cướp lấy |
|
Suăi |
thôi lại, trả lại tiên thừa |
|
suaih |
khỏi bệnh, lành bệnh |
|
Suaih pral |
Khỏe |
|
suang |
điệu nhảy, múa |
|
sui |
Lâu |
|
sui hrơi |
lâu ngày |
|
sum |
Quần |
|
sum ao čut |
quần áo mặc |
|
sum ao kom plê |
bộ Com lê |
|
sum dlông |
quần dài |
|
sum đut |
quần đủi |
|
sum kơhniă |
quần bó |
|
sưng |
cái giường |
|
ta |
Chúng ta |
|
tač rơngai |
độc lập |
|
tač rơngiao |
ở ngoài |
|
Tai bôh |
Trái tim |
|
taih |
Đánh |
|
Taih |
Đánh |
|
Tañ |
Nhanh, sớm |
|
Tañ tañ |
nhanh nhanh, khẩn trương |
|
Tâo dang |
Hạt cườm |
|
Tar ᵬar lon tơnah |
Toàn thế giới |
|
tar ᵬar lon tơnah |
toàn thế giới |
|
telephôn |
điện thoại |
|
telephôn djă hyu |
điện thoại di dộng |
|
tha |
già |
|
tha plơi |
già làng |
|
thao |
cái chậu |
|
thâo |
Biết |
|
thâo bruă |
giỏi việc |
|
thâo hluh ᵬuh hlâo |
nhận thức đươc, biết trước |
|
thâo kran |
nhận biết |
|
thâo min |
có ý thức, biết suy nghĩ |
|
thim |
thêm |
|
thơi |
trán |
|
Thơi prong (rơhaih) |
Trán rộng, cao |
|
Thong |
Dao nhọn |
|
thong |
Con
dao nhọn |
|
thông |
Suối |
|
thu |
khô |
|
thu |
rát |
|
thu krô krañ |
khô cạn, khô héo |
|
thun |
năm |
|
thun anai |
năm nay |
|
thun ᵬu rơnang, phang ᵬu mơ-ak |
những năm tháng không yên ổn |
|
Thun dih |
năm ngoái |
|
Thun hrăm phrâo |
năm học mới |
|
Ting |
Tính |
|
tiu |
Tiêu, Hồ tiêu |
|
tlaih |
Thoát khỏi |
|
tlaih |
Tuột ra |
|
Tlaih Rơngai |
Giải phóng |
|
tlaih hĭ |
thoát khỏi |
|
tlam |
Buổi chiều |
|
tlam kơñ |
chiều nay |
|
Tlam kơñ |
Chiều nay |
|
tlao |
Cười |
|
Tlâo |
3 |
|
tlăo |
Tiêm, chích |
|
tlâ̆o amăng
|
chọc lỗ
|
|
tlao hok ᵬic ᵬuč |
cười mừng tủm tỉm |
|
tlâ̆o pơgang |
tiêm phòng |
|
tlep |
sát (bên mẹ) |
|
tlep hrom |
gắn liền |
|
tlôh pran |
tắt thở |
|
tlôn |
mông |
|
Tlrӑ wai rơnak pran ai |
Thẻ bảo hiểm |
|
Tô̆ tơnô̆ |
bổng nhiên, bất
chợt |
|
Tơ ut |
Đầu gối |
|
tơᵬañ |
Thợ
rèn |
|
Tơbâo |
Mía |
|
Tơbiă
|
Ra |
|
Tơᵬông |
Môi |
|
tơbuk |
Hoa trắng xóa (từ mô tả) |
|
tơčô |
Cháu (gọi ông,bà) |
|
tơčôh |
May (áo) |
|
tơda |
ngực |
|
Tơda sang |
Xà ngang |
|
Tơda
sang |
Xà
ngang |
|
Tơdah |
Nếu |
|
tơdam |
đám thanh niên |
|
tơdlưn |
trội |
|
Tơdron |
Cái sân |
|
tơdron jưh rơdêh |
sân bay, phi thường |
|
tơdron sang hră |
sân trường |
|
Tơdruă
|
Nhau,
với nhau, lấy nhau |
|
tơdrun ia rơsĭ |
cảng biển |
|
tơgă |
cái rựa |
|
Tơgơi |
răng |
|
Tơgŭ |
Dậy, đứng dậy |
|
tơgŭ blah |
nổi dậy |
|
Tơgŭ mơng pit |
Thức dậy |
|
tơgŭ ngă sang |
phấn đấu làm nhà |
|
tơguan |
chờ, đợi |
|
Tơhan |
Lính |
|
tơhan kual guai |
bộ đội biên phòng |
|
tơhnač |
bị vấp |
|
tơhnal |
nội dung
|
|
Tơhrơi |
Ban ngày, buổi trưa |
|
tơjŭ pơdai |
Trỉa lúa |
|
Tơjuh |
7 |
|
Tơkai |
chân |
|
Tơkâo |
Móng |
|
tơkê |
Sừng |
|
Tơkeng |
Sinh, đẻ |
|
Tơkeng |
Đẻ
(người) |
|
Tơkeng hrom |
Sinh
đôi |
|
tơkeng ba |
sinh ra |
|
Tơkhô̆ |
giày |
|
tơkhô̆ |
giày |
|
tơki |
nhờ vả, dựa vào |
|
tơkơ |
Móng |
|
Tơkong |
Nấu rượu |
|
tơkuai |
cổ |
|
Tơkui trun |
Cúi xuống |
|
tơkuih |
Chuột |
|
tơlang |
Xương |
|
tơlơi dui |
chiến thắng |
|
tơlơi pơjing gơnam tam |
sản xuất |
|
tơlơi adôh |
bài hát |
|
tơlơi adôh nik lon ia |
quốc ca |
|
tơlơi adôh suang |
văn nghệ, ca múa nhạc |
|
tơlơi Ang Giai |
tiếng Anh |
|
tơlơi blah wang |
chiến tranh |
|
tơlơi ᵬong mơñum |
tiệc tùng |
|
tơlơi bơngač ană mơnuih |
văn minh loài người |
|
tơlơi bơwih bơwon |
sinh hoạt |
|
tơlơi ᵬuan |
lời thề, lời hứa |
|
tơlơi đăo gô |
Tín ngưỡng |
|
tơlơi đăo tă tan |
tà đạo |
|
tơlơi djơ̆ |
chân lý |
|
tơlơi dlêh |
cái mệt, cái vất vả |
|
Tơlơi đok hluh |
bài đọc hiểu |
|
Tơlơi đok thim |
Bài đọc thêm |
|
tơlơi dui |
chiến công |
|
tơlơi gumgôp |
tình đoàn kết |
|
Tơlơi hing phrâo |
Thời sự, tin tức |
|
tơlơi hluh |
hiểu biết |
|
Tơlơi hơđap |
lịch sử |
|
Tơlơi hơdip |
Cuộc sống |
|
tơlơi hơdip mơda |
cuộc sống |
|
tơlơi hơdjă agaih |
vệ sinh |
|
Tơlơi hri |
Trường ca |
|
Tơlơi jê̆
giam |
Mối quan hệ |
|
tơlơi juăt |
Tập quán |
|
tơlơi khăp |
tình yêu |
|
tơlơi khăp kiăng |
Tình cảm |
|
tơlơi klă bruă djơ̆ |
cái đúng, chân lý |
|
tơlơi kơtư̆ juă |
ách đô hộ, ách thống ừị |
|
tơlơi min |
ý nghĩ, ý thức
|
|
Tơlơi min |
Quan niệm |
|
tơlơi min brơi kơjap |
phải có lập trường |
|
tơlơi min hrom |
ý nghĩ chung, tư tưởng chung |
|
tơlơi mơñum ᵬong |
tiệc tùng |
|
tơlơi nao rai |
giao thông |
|
tơlơi phian |
phong tục |
|
tơlơi phian Jrai |
phong tục Jrai |
|
tơlơi phian plơi |
luật làng |
|
Tơlơi pia |
Thành ngữ |
|
tơlơi pơhiăp ten |
ngôn ngữ chính |
|
tơlơi pơplih |
sự đổi thay |
|
tơlơi pơthâo lon ia rơngai |
tuyên ngôn độc lập |
|
tơlơi pơtrun |
chủ trương |
|
tơlơi rơngai |
hòa bình, độc lập
|
|
tơlơi rơnuk rơnua |
nền hòa bình |
|
tơlơi ruă |
căn bệnh |
|
tơlơi ruă duam |
căn bệnh |
|
Tơlơi ruai |
chuyện kể |
|
tơlơi rung rang |
bất ổn, xung đột |
|
tơlơi sôh |
tội lỗi |
|
tơlơi thâo |
sự hiểu biết |
|
tơlơi thâo ană mơnuih |
khoa học |
|
Tơlơi thâo hluh |
Nhận thức |
|
Tơlơi thâo kơhnâo |
Khoa học |
|
Tơlơi tơña |
câu hỏi |
|
Tơloi yap |
thống kê |
|
tơlơi Yuan |
tiếng Việt |
|
Tơluč |
Con út |
|
tơlưh |
đổ xuống (núi) |
|
Tom brơi |
Hôm qua |
|
Tom dih |
Hôm kia |
|
Tơmeh |
Cái cột |
|
Tơmeh |
Cột
nhà |
|
Tơmeh sang |
Cột nhà |
|
Tơnă |
Nấu (cơm) |
|
Tơña |
Hỏi |
|
Tơña ung mô̆
|
Lễ hỏi chồng |
|
Tơñă asơi añam |
Nấu bếp |
|
Tơña bla |
Hỏi thăm |
|
tơnap |
Khó |
|
tơnap tap kar dih kar anai |
khó khăn đến mấy |
|
tông |
gõ |
|
Tông |
Đánh
( chiêng) |
|
tông čing |
Đánh chiêng |
|
tong krah |
chính giữa |
|
tong ten |
chính, chủ yếu |
|
Tong yong |
chính giữa |
|
Tơngan |
tay |
|
tơngan ao |
tay áo |
|
Tơngia |
tai |
|
Tơnong
ading |
Hiên nhà, cột hiên |
|
Top pơdai |
Giã gạo |
|
tơpă |
Thẳng |
|
tơpa gai |
sãi cây (để tìm nguyên nhân) |
|
Tơpai |
Uống rượu |
|
tơpai asơi |
rượu (nói khái quát) |
|
Tơpem |
Từ mô tả vẻ đẹp con gái |
|
Tơpul |
Đàn (gà, lợn..) |
|
Tơpur |
Bếp, cái bếp |
|
tơsă |
chín |
|
tơtlaih |
bị tách ra |
|
Tơtlâo blan |
Quý (3 tháng) |
|
Tơtư̆ juă |
Bóc lột, cai trị |
|
tơ-ui
|
bóng râm |
|
tơ-ut |
đầu gối |
|
tơweng adring |
cây vịn để bước lên cầu thang |
|
trăo |
Nặng |
|
Treh |
Gạch, kẻ, đánh dấu |
|
Treh pơlir |
Gạch kết nối |
|
Treh rơnam |
Đánh dấu |
|
Treh tlôn |
Gạch chân |
|
tring |
Huyện |
|
trơi |
no |
|
trơi pơđao |
ấm no |
|
truai |
xà kéo sợi |
|
truai |
hàng, dãy |
|
trub yưh |
đến rồi |
|
truh |
Đến |
|
truh kih |
đến nơi đến chốn |
|
Truh prong |
lớn lên |
|
trun |
Xuống |
|
tŭ mă |
đón nhận, đón lấy |
|
Tŭ ư |
Đồng ý, công nhận, thừa nhận |
|
Tuai rơnguai |
Du khách, khách khứa |
|
Tuč rơnuč |
cuối cùng, kết
cục |
|
tuh |
Đổ ra |
|
Tuh
|
Đẻ
(con vật) |
|
tuh ia |
đổ nước |
|
tuh luh |
đầu tư |
|
tuh pơjing |
đúc, sản xuất ra |
|
Tui |
Theo |
|
Tui tơlơi phian |
Theo phong tục |
|
Tӑ tan |
Lung tung
(nói tầm bậy) |
|
ư |
Từ biểu thị sự đồng ý |
|
Un ania |
Heo nái |
|
Un tơrô |
Heo đực |
|
ung |
Chồng |
|
wa |
bác |
|
wah |
Câu cá |
|
wai |
Trông coi |
|
wai lăng |
quản lý, trông coi |
|
wai pơgang lon ia |
bảo vệ tồ quốc |
|
Wai rơnak |
Giữ gìn |
|
wai rơnak pran ai |
bảo vệ sức khỏe |
|
wal ala |
diện tích |
|
wan |
Nhàn rỗi |
|
wang čuar |
cái cày |
|
wang kai |
cái cày |
|
war |
Chuồng |
|
wĕ |
từ dùng để đặt cuối câu cầu khiến |
|
wŏ |
từ dùng để đặt cuối câu đề nghị |
|
Wor |
Quên |
|
wor bit |
quên |
|
wot |
kể cả |
|
wot |
Lần |
|
yă H'Kruah |
một nhân trong truyền thuyết của
người Jrai |
|
Yan blan |
Mặt trăng |
|
Yan hơjan |
Mùa mưa |
|
yang |
thần |
|
yang ala ᵬôn |
thần làng |
|
Yang blan |
Mặt trăng |
|
Yang čư̆ |
Thần núi |
|
Yang dlai |
Thần rừng |
|
Yang hrơi |
Mặt trời |
|
Yang hrơi |
Mặt trời |
|
Yang hrơi ᵬlê̆ |
Mặt trời mọc |
|
Yang hrơi dong |
Buổi trưa |
|
Yang hrơi lê̆ |
Mặt trời lặn |
|
yang ia |
thần sông, suối, hồ, ao |
|
Yang kriăng pơtâo hlâo ia |
Thần sông suối |
|
yang rơbang |
thân (nói khái quat) |
|
Yang sang |
Thần nhà |
|
yâo |
tốt, hay |
|
yơh |
Trợ từ chỉ sự hoàn thành |
|
yôh yam |
thường xuyên, luôn luôn |
|
yôm |
quý (quý báu) |
|
Yôm hlôh |
Quan trọng |
|
Yôm phan |
Quý, quan trọng |
|
yong pơđĭ |
nâng lên |
|
Yông sang |
Xà dọc |
|
yua |
Dùng, sử dụng |
|
yuă |
Gặt |
|
Yua anun yơh |
Vì vậy |
|
Yua dah |
Bởi vì |
|
yua hơget |
vì sao |
|
Yuan |
người Kinh |
|
yӑ |
Bà nội, ngoại |
📌 Danh sách bình luận