Thứ Hai, 11 tháng 12, 2023

 

BIẾN VÀ LỆNH GÁN

1) Biến là gì ? 

- Trong toán học, biến được biết và hiểu như thế nào?

- Trong ngôn ngữ lập trình, biến được biết và hiểu thế  nào ?

2) Biến và lệnh gán

Ví dụ 1: Ví dụ về gán giá trị cho một biến

Ví dụ 2: Ví dụ về gán biểu thức cho tên biến

 

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO PYTHON


1. Python là gì ?

2. Môi trường lập trình Python

- Phần mềm Python

- Môi trường lập trình Python có hai chế độ

3. Một số lệnh Python đầu tiên

- Lệnh print()

- Kiểu dữ liệu 

- Một số phép toán cơ bản



Thứ Năm, 2 tháng 11, 2023

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI

 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

1. ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN 12

    - Bộ gồm các nội dung sau về kỳ thi giữa kỳ 1, cuối kỳ 1, giữa kỳ 2 và cuối kỳ 2:

    + Ma trận các đề kiểm tra, đánh giá học sinh;

    + Bảng đặc tả ma trận đề

    + Đề tham khảo

    - Đương link tải về tham khảo, học tập tại đây: Ma trận GK1, Bảng đặc tả HK1,




Thứ Sáu, 6 tháng 10, 2023

PHẦN MỀM MASTER TEST

 

PHẦN MỀM MASTER TEST 

Có chức năng: Trộn đề kiểm tra, đề thi, Tải phần mềm theo link

Hướng dẫn cài đặt: (không sao lưu sẽ bị mất dữ liệu Offline)
1.Sao lưu dữ liệu OFFLINE ở bản cũ nếu có để khôi phục lại sau khi cài bản mới. (Không sao lưu sẽ bị mất dữ liệu phần Offline)
Cách sao lưu: Vào chức năng Quản trị hệ thống -> Sao lưu cơ sở dữ liệu -> Chọn Sao lưu toàn bộ -> Chọn nơi lưu trữ -> Sao lưu.
Hoặc: Copy thư mục Data ở đường dẫn C:\Program Files (x86)\Saosaigon\Master Test
2. Gỡ bản cài đặt cũ
3. Cài đặt phiên bản mới
4. Dán thư mục Data vào lại đường dẫn C:\Program Files (x86)\Saosaigon\Master Test -> Chọn ghi đè. 

Hướng dẫn đăng ký bản quyền:
1. Chạy phần mềm và đăng nhập tài khoản Online(Lưu ý: Tài khoản Online)
Nếu không có tài khoản trường thì thầy dùng tài khoản dưới đây.
Tài khoản: tk_taphuan
Mật khẩu: 123
Hệ thống: SỞ GD & ĐT GIA LAI
Sau đó vào mục Trợ giúp -> Đăng ký bản quyền

image.png
2. Bấm vào nút Chọn File Key
image.png
3. Trỏ tới đường dẫn lưu file key MADANGKYBANQUYEN.txt-> Đăng ký
image.png
4. Thoát ra và đăng nhập lại
Bộ phận Hỗ trợ khách hàng - Sao Sài Gòn
Điện thoại: (024) 3795 7036 - Di động: 0914.471.957

Thứ Tư, 26 tháng 4, 2023

Tổng hợp từ vựng Jrai - Việt, những ký tự đặc biệt trong chữ viết của dân tộc thiểu số Tây Nguyên

TỔNG

TRA TỪ JRAI-VIỆT

Tơlơi Jrai

Tiếng Việt

A[aih

Từ thốt lên khi có cảm xúc đột ngột

aban

Cái chăn

abih

Hết

Abih bang

Tất cả, hết thảy

Abih bang akô̌ mơnuih

dân số

A[uih

Từ thốt lên khi có cảm xúc đột ngột

ac̆ong

cái cuốc

Adai

Bầu trời

adai

Áo dài

adơi

em

adrang kơ-eng

dây thắt lưng

Adring, adring sang

hiên nhà

Adrung sang

Trần nhà

adung

mũi

agaih

Sạch

ai

Anh rể, chị dâu

ai

chị dâu, Anh rể

ai hơtai

sức lực

akiăng

Cạnh

akô̆

cái đầu

akô̆ ngok đok ư

đồng ý                                           

aku

cái đuôi

aku tuai

cái đuôi khố

ala

Đất

ala

Con rắn

alah

Lười, ngại

ale

Cây họ tre (dùng để đan lát)                

ama

Bố

amai

Chị

amăng

trong

amăng bah

miệng

amăng (bah) tơngia

Lỗ tai

amăng krah

bên trong

amăng krah plơi

trong làng

Amăng lăm

Bên trong

Amăng phă

Cửa sổ

amĭ

Mẹ

amĭ ba ama bă

cha sinh mẹ đẻ

amôn

Cháu (gọi cô, dì chú bác.

amra

sẽ

amră

con công

amŭ (a[uk)

tóc

amuaih (hor)

thích (yêu)

amuñ

Dễ

amuñ

rẻ

 amuñ

dễ

amuñ biă mă

rất rẻ

amuñ hluh

dễ hiểu                                     

ană

con

ană amôn

con cháu                                    

ană aneh

con cái                                    

ană ayong

con của anh                                   

Ană bă

Con cái

Ană blơi

Dân làng

 ană [ôn sang lon Dap kơdư

đồng bào Tây Nguyên

ană dam

con trai

ană drit druai

con mồ côi

Ană kơčua

Con đầu

ană mơnuih

con người

ană rin ᵬun

con nhà nghèo

ană tơčô

con cháu

ană tơčô Yang Jơgrai

con Rồng cháu Tiên

anai

Này, đây (đại từ chỉ định)

anai pơ anap

từ nay về sau

anăm

 đừng

añam

Rau cỏ, thức ăn

Añam bar

Rau mồng tơi

Añam blang

Rau sam

Añam bơi

Rau cải

Añam hrum

Rau dền

añam hrum blang

rau dền, rau sam                   

Añam pơtŭ

Rau ngót

Añam puan

Rau muống

anan

tên

Anan iâo

Tên gọi

anan pan

tên tuổi

anap

Trước (phía trước)

Anet đơi

Bé quá, nhỏ quá

ang

Tự cho mình oai, giỏi

angin

Gió

ania

Nái (heo, bò)

Anih anom

Chỗ ở

Anih anom jum dar

môi trường

Anih hrăm

Lớp học

anih hrăm Gưl mơda (c\ôđeh muai)

lớp Mẫu giáo

Anih pit

Phòng ngủ

anih truh

địa chỉ đến, địa chỉ người nhận                                                                             

Anih tuai

Phòng khách

anô̆

Cái gì đó

anô̆ arang

Của người ta

anô̆ čuh

chất đốt

anô̆ djơ̆  

cái đúng

anô̆ kiăng

nhu cầu

anô̆ pơkă

Kích thước

anom

nơi chốn                               

anong

Cậu

añŭ

Dây chuyền

anun

đó

Anun kah

như vậy mới...

anun yơh 

Vì vậy

ao

áo

Ao  pơđao

Áo ấm

Ao bôk 

Áo phông

ao dlông hơpal

áo dài tay

ao đut hơpal

áo ngắn tay

ao khing khiung

Áo đầm

Ao klum

Áo khoác

Ao pơđao

Áo ấm

apui

lửa

apui arôk

lửa đuốc

apui [ong

cháy

apui [ong abih

cháy rụi

apui čơpit

đèn pin

apui điên

đèn điện

Apui lik trik

Điện

 apui tơluč

củi than

arang

Người ta

arang

Của

arat

Gân

Arat drah

Mạnh máu

arat jơlan

con đường

arôk

đuốc

asar

Viên, hạt

asar rơpông un

thịt bả vai của con lợn

 aseh

con ngựa

ASIA

Châu Á

asơi

cơm

asơi huă añam ᵬong

lương thực thực phẩm

at

Cũng

Ataih mơng

cách xa

ataih tin

xa lắc, xa tít

Atâo

Con ma

Atur sang

Sàn  nhà

ayăt

giặc

ayong

anh

ayong adơi pruăi pran

anh em ruột thịt      

ayun

Nhún, (nhún nhảy)

ayup đing nam

thổi sáo

Ba

Mang đi

[ă

Bồng con, địu con

[ă

Bị lây

[ă

cõng

[ă ană

sinh con

[ă ană

Sinh thêm con

[ă ᵬem čem rông

nuôi nấng, cưu mang

ba glăi bôh than

mang lại kết quả

ba nao                                                       

Dắt đi, dẫn đi

ba nao pơ sang ia jrao

đưa đi bệnh viện

Ba pơtruh

Mang đến, đưa đến

ba truh

mang đến, đưa đến

Bah amăng

Cửa, cửa lớn

Bah amăng phă

Cửa sổ

bai

Gùi thưa

Bang

Sáng

bang čơ-ah

sáng rực

bang yua

ảnh hưởng

ᵬâo

Ngửi

ᵬar

mặc (váy)

ᵬar eng

mặc váy

con dê

Từ dùng đặt cuối câu cầu khiến

Ber

Thấp, ngắn

[hač    bang

sáng rực

{hiao

Sạch

[hiơk   [hiơk

mênh mông (mặt nước)

[hu

Phơi

[[hač

đỏ rực

[hul

mảu xám

biă mă

chủ yếu

biă mă ñu

thực ra

biă mă ñu

đặc biệt

biă ñu lĕ

thực ra

[iak

màu hồng

[ing

Nhóm, những người (số nhiều)

[ing  tha rơma

các bô lão

[ing ayăt

bọn giặc

[ing gih

Các anh, các chị

[ing hliar

những người phản động

[ing rơkơi

những người đàn ông

[ing thâo kơđi

những người biết nhiều về luật tục

Bip

con vịt

bla

Ngà

blah ayăt

đánh giặc

blah ngă

chiến đấu

blah pơđuăi

đánh đuổi

blah pơrai

đánh tan

[lak

lốm đốm

Blan

Tháng, trăng

Blan không

Tháng không mưa

[lang tap

Cây gạo

Blâo ᵬep

Ria

Blâo čak

Lông tay, chân

blơi mơnia

mua bán

[lơk

nhạt

[lor    

Nói dối , xạo

[lưih ᵬlaih

Từ mô tả hình ảnh hiền hậu                                                                          

[ô̆

Mặt

Bơ - amuaih

thích nhau       

[ỗ mơta

mặt

[ơ[

ít ít, một số

bơbliap

Từ mô phỏng lời nói liên tục                   

[ơ[reh

lắng nghe

[ơ[rư̆

Dần dần

bơbung

mái (nhà)

Bơbung [rik

Mái ngói

Bơbung hlang

Mái tranh

Bơbung sang

Mái nhà

Bơbung tôl

Mái tôn

bơčơlah

chia tay nhau

Bơcŭm

Hôn nhau

[ôdah

hoặc

Bôh

quả, cái

Bôh [lang (hơbơi c\in)

Củ mì

bôh kơpaih

quả cây bông

bôh lông

quả bóng

bôh nik

đặc biệt, chủ yếu

bôh nik

Nội dung

bôh nik ñu

đặc biệt là...

bôh phao

đạn

Bôh rơñan

Bậc thang                                            

bôh than

kết quả

bơhăng

ớt

Bơhnar

người Bahnar

bơhor

thích nhau 

bơhrăm

cùng học

[ơi

ở chỗ (giới từ chỉ địa điểm)

[ơi anap

trước mặt, đối diện

[ơi anỗ

đôi lúc, thỉnh thoảng

[ơi krah sang

bên trong nhà

[ơk

cấp, phát (cho không)                                                      

bơkơnal

So sánh

bơkơnar

bình đẳng, công bằng, đều nhau

Bơlăi

thảo luận, bàn bạc

Bơmơnơi

Cùng tắm

[ôn Jưh jom

Thành phố

[ôn jưh prong

thành phố

[ôn lan

làng bản

[ôn sa pŭ mơnŭ sa rô

làng cùng nơi gà cùng chuồng (ý nói người cùng làng gần nhau)

Bơnai

Con gái

Bơnal  bôh hră pơhiăp

biểu ngữ          

[ong

Ăn

[ong bôh hơdor kơ pô pla

ăn quả nhớ người trồng cây

[ong mơguah

Ăn sáng

[ong huӑ mơmot

Ăn tối

[ong huӑ tơhrơi

Ăn trưa

Bơnga  kơ-ang

Hoa cúc quỳ

bơngat

linh hồn

bơngat jua

tinh thần

bơni pơpŭ

phong tặng

bơpơdô̆ 

đám cưới

bơpơkĕ

cắn nhau

Bơrơhlač

Lấp lánh

Bơrơmi

Rằm (trăng)

Bơrơmut

Ghét

bơrơñai

bình đẳng

Bơrơtut

Lấm chấm (nổi trên mặt nước)

Bơrơyong

Bồng bềnh (mây trôi)

Bơtaih

Đánh nhau

Bơtơña

Hỏi nhau, hỏi thăm

Bơtơña

Cùng hỏi, hỏi nhau

Bơwih  [ong  huă

làm ăn

bơwih bơwon

sinh hoạt, hoạt động

bra

Vai

bră

từ mô tả lúc tắc thở (chết)

brah

sưng, viêm

braih

gạo

[rik

ngói

brô̆

đài

{rô (ƀrô)

Vừa

brơi

cho

[rư̆

Dần dần

[rữ   hrơi  [rữ...

càng ngày càng...

[rư\ hrơi [rư\ đĭ kơyar

càng ngày càng phát triển

Bruă

Việc, nghề nghiệp

Bruă

nghề nghiệp,việc

bruă hma pơdai

làm nông

bruă kơnuă

công việc

bruă mơñam

việc đan lát                                           

bruă mơnuă

công việc

bruă ngă hong ngan

nghề thủ công                 

bruă pơtruh nao rai

bưu điện                                       

bruă tơhan ling

quân sự

bruă trĭ trah

nghề mộc                                           

bruă yôm phan

việc quan trọng

brung  ᵬlak

kẻ sọc

ᵬu

Không (trong câu phủ định)

ᵬu anăm

không nổi

[u mâo sa hrơi kom

Chưa đầy 1 tuần

[u rơgiao ôh

Không quá

ᵬu tlaih ôh

không tránh khỏi

[u yua truh ôh

không dùng dến

buai

Bông tai

[uai

Lễ đời người, tổ chức khi trẻ lên khoảng 2-3 tuổi

[uan

Thề

buč

nhổ

[uč amŭ

Nhổ tóc

[uh

Thấy

buh hơ-ô

ăn mặc

[uh mă kơ

nhìn thấy, nhìn vào

[uh rơđah

thấy rõ

[uh rơđah sit

thấy rõ rồi

[un rin

nghèo khổ

bưng

số phận

bưp

Gặp

bưp glăi

gặp lại

bưp tơdruă

gặp nhau

Ča čot

Lung tung (nói lung tung)

Čan

vay

Čan prak

vay tiền

čang

Trông mong

čang rơmang

hy vọng

c̆â̆o

Bắt đầu

čar

tỉnh

čar akô̌ phun

thủ đô

čar rơngiao

nước ngoài (phương Tây)

čeh

Nở (con gà nở)

čeh tơpai

cái ghè rượu (vò rượu)

čem

Cho ăn, đút ăn

c̆em

nuôi

Čeo

chèo

či

muốn, sắp (dự định)

čih hong bôh hră

viết bằng chữ                                          

čih hră

viết thư                            

Čim brim

Chim chóc

čing arap

loại chiêng dùng gõ trong đám tang

čing hơgor

chiêng trống

čing sar

loại chiêng dung trong các ngày hội

čơlah hĭ mơng nai

xa thầy, cô                                         

Čô

tên (đơn vị chỉ người)

čơ̆... yang

từ dùng để kết thúc lời khấn

Čơđai hrăm hră

Học sinh

čơđeh muai

trẻ em

Čơđeh muai

Trẻ em

čơđeng

ngón

Čơđeng

Ngón tay

čơđông

Bẫy, cái bẫy

Čơgông

tha đi, mang đi                                          

čơkă

đón

Čơlah

Chia tay

čơlah tlâo

ngã ba

čơlŭ

Cái tô

čơluk hrom

trộn chung, xen kẽ

c̆ong

Chặt, cắt

čơngua

dụng cụ dùng sàng gạo                 

Čơpan

8

čơpet

bóp

Čôr sang

Xà nóc

c̆ôr sang

Nóc nhà

čral

từ mô tả cờ và biểu ngữ được treonhiều

čran

đoạn, phần

čran pơhiăp

đoạn văn

črang

thẳng tắp

c̆râo

Chỉ, trỏ

črek

Chẽ ra

črong

chông

črông lô

bàn bạc                                

c̆ư̆

Núi

čö\  Hơdrung

núi Chư Hơdrung

čö\ dlai adai rơngit

thiên nhiên

čư̆ siang kriăng pơtâo

núi rừng

Čuh

Nở

čuh mơnong

làm thịt, giết thịt

čuh mơnŭ

làm thịt gà                                      

čuh plơi pla

đốt làng

čuh sang

đốt nhà

čum

Ngửi

c̆um

Hôn

čut

Mặc (áo), đeo (vòng, nhẫn)

c̆ut jep

Đi dép

c̆ut sum, ao

Mặc quần áo

đa

từ dùng đặt cuối câu cầu xin

đă

đá

Đa đa

Vân vân

Đah  bơnai pi ană

Phụ nữ bế con

Đah  bơnai pi kian

Phụ nữ mang thai

đah bơnai

con gái                                  

đah kơmơi

con gái (để phân biệt giới)

đah rơkơi

con trai

dam

nam thanh niên, trai                                         

dam dra

thanh niên nam nữ

đang

Vườn

dang wang

xe đạp

dao

Con dao

đăo

Tin

đăo gah tơlơi hiam

Đạo Tin lành

Dap

xếp

dap giông                                                       

xếp hàng

Dap glăi

xếp lại

dêh

châu lục

đeh dam

thanh niên

Đhot

Tẩu

đĭ

lên

Đĭ   kơyar

phát triển

Đĭ čư̆

Leo núi

Đĭ dô̆  sang

Lễ lên ở nhà mới                                         

đĭ gai sưng

đi cà kheo

Đĭ rơđêh

Đi xe

Đĭ trun

Lên xuống

dih

kia

đih

nằm

đih ᵬu sir mơnit, pit ᵬu sir tơngia ôh

nằm không đầy phút, ngủ không yên giấc

(ý nói trăn trở, lo lắng vì công việc)

đih pit

nằm ngủ

Đih- pit

Nằm ngủ, nghỉ ngơi

Đing

Ốnghút

đing đăo

nghi ngờ 

đing dung

ầm ầm rung chuyển

djă

Cầm, nắm, mang

djă kơjap

nắm chắc

Djă nao kông čơgông nao krah

mang vòng tay đi hỏi chồng

djă piôh

lưu giữ

djă piôh pơsat

giữ nhà mồ

djai

Chết

djai amĭ mơng mơda, djai ama mơng anet

mất mẹ từ nhỏ, mất cha tử bé (mồ côi)

Djai brŭ

Chết chóc

Djhul

Nhẹ

djô̆

Gáy

djơ̆

đúng

djơ̆

Bắn chính xác

djơ̆ hơdră

đúng cách,  kỹ thuật

djơ̆ laih

đúng rồi                             

djom

Hiền

djop

đủ, khắp

djop anih

khắp nơi

djop djel

đầy đủ

Djơp djeng

Khắp mình

djop mơnuih

mọi người

djop mơta

mọi thứ, mọi mặt

Djrao

Lồ ô

Djru

Giúp, giúp đỡ

djrưng

cẩn thận

Dju djuam

Đau ốm

dju ruă

đau ốm

djuai

Họ

Djuai   ania    aset

dân tộc thiểu số

Djuai ania

Dân tộc

djuh

Củi

djup

Hút

djup hot

hút thuốc

Djӑ gai čih

Cầm bút

dlai

Rừng

dlai mrok

rừng rậm

Dlai rơ-ông

Rừng già

dlai tlô                  

rừng rú

dlăng

xem

dlăng ba

trông coi

Dlăng dĭ

Nhìn lên

Dlăng pơjâo

xem bói

dlăng tơlơi ruă

 khám bệnh

Dlăng trun

Nhìn xuống

dlêh

mệt, vất vả

Dlông

Cao

dlồng  hơpal

dài tay

dlut

lún, lầy

dlut amăng luh

sụp hố (ý nói mắc mưu)

Dlӑng tơlơi ruӑ

Khám bệnh

dô̆  hmư̆

ngồi nghe

Dô̆  mơn                 

vẫn còn

dô̆ dong ᵬong huă

ăn ở

dô̆ hơbit, pit hrom

ở cùng ngủ chung

dô̆ hơđong

định cư, ở ổn định

dô̆ mô̆

lấy vợ

dô̆ pluai

Độc thân

dô̆ tơdruӑ

ở cùng

dô̆ tơdruӑ

Lấy nhau

dô̆ tơtlaih

ở cách xa

đôč

Chỉ (biểu thị sự hạn chế)

Đôč

Chỉ

đơđa

Một số, một vài

Dơdua

Từng cặp

Dơduit

Từ mô tả nước sâu

Đơi

quá

đơi

lắm, rất

Đok

Đọc

đok hơdrôm hră

Đọc sách

Dơlam

sâu

Dơnao 

Hồ, ao

Dong

Đứng

dong

Nữa

dong …tah (Dong tah)

không...nữa

dop

Trộm, cướp

dor

chôn

dra

gái

 dra

nữ thanh niên                                              

dră tơngan

chống tay

Drah

Máu

drah  kơtak

xương máu

Drah rô

Máu chảy

drai

thác

dram gơnam

đồ đạc

dram gơnam hrom

của công

dram gơnam yua

đồ dùng

drơi                       

con (đơn vị chỉ cá thể con vật

Drơi

Cái gai

Drơi

Bản thân mình

drơi jan

thân thể

drơi jan mơnuih

cơ thể người

drơi jan pô

bản thân

Drôm

Chặt cây, ngả cây (ngả cây to)

drot

màu nâu

drung lu mơnuih djai hang čar gơnam atâo

chứa nhiều người chết và thế giới đồ dùng của ma

Drӑ anap

Đối diện

dua

2

dua čran

Hai phần

dua tlâo thun

hai ba năm, vài năm

dua wot yuă pơdai

hai vụ gặt lúa

đuăi tui

đi theo

đuăi tui tlôn

đi theo sau, sánh vai

duam

Sốt

Duam rơ- ot

Sốt rét

Duarơpan

9

dui

Được

dui

Sẽ

dui ᵬiă

đỡ hơn

dui ᵬiă laih                                                       

đỡ hơn rồi

dum

Cuối

dum

Những

dưm

đặt vào, để vào

đưm

Xưa

Đưm  dih

Ngày xưa

dum čar jê̆ giam

những tỉnh lân cận

đưm đă ră hlâo           

ngày xửa ngày xưa

dum dơ̆

bằng nhau

Đưm hlâo

ngày xưa

Đut hơpal

Tay ngắn (áo)

eh mơnong mơnuă rông

phân gia súc

Eng

Váy

eng

cái váy

eng ao jrai

trang phục Jrai

eo

con mèo

gač

gạch

gah

Về (vấn đề gì)

gah

về (thông tin về giá cả)

Gah - ngô̆

Phía đông bắc

gah anap

phía trước

gah djeo

bên hông

gah hnuă

bên phải

gah iao

bên trái

Gah kơdư

Phía bắc

Gah lam

bên trong

gah ngô̆

phía trên

gah rơgiao

bên ngoài

gah rong

sau lưng

gah ta

quân ta, phe ta

gah tlôn

đằng sau

gah yŭ

phía dưới

Gai

Thước

Gai čih

bút

Gai čih ᵬi

Bút bi

Gai čih hrip

Bút mực

Gai gat

Thước

gai rơmôr

cây dùng để chọc lỗ      

Gai rơyong

Bút chì

gal

Gọi, theo quan hệ gì

gan ia

lội nước

gan nao

đi ngang qua

Gap ᵬrô

Vừa đủ

Get ia

Bầu nước (cái bầu nước)

Get tlôn

Đằng sau

Gih

Các anh, chị, ông bà…

Gih, ᵬinggih

các anh, các chị

giong

Xong

gir kơtir

cố gắng, nỗ lực

Git gai

Chỉ đạo, lãnh đạo

Git gai

lãnh đạo

glai

cái lai

Glăi

Về

Glăi mơng sang hră

đi học về

glak

đang

glak

Đang, lúc

Glak anun

lúc đó

Glông

Câu, dòng

Glông

dòng, câu

Glông

Nối

Glông

Dọc

Glông  lăi glăi

Câu trả lời

Glông  tơña

Câu hỏi

glông bơnga

đường hoa văn

glông jơlan

đường xá

glông pơhiăp lăi glăi

câu trả lời

gluh đĭ

bốc hơi lên

Glӑi mơng ngă bruă

Đi làm về

gô̆

cái nồi

gơ̆

bản thân

gơk

tượng nhà mồ

Gơmơi

Chúng tôi

Gơnam

Đồ đạc, dụng cụ

Gơnam buh hơ-ô

trang phục

Gơnam hơjan

Mưa mịt mù

gơnam ngă hiam

đồ dùng làm đẹp

Gơnam tam

Hàng hóa

gơnam tŭ yua ten

dụng cụ chính

gơnam yua

đồ dùng, vật dụng

gơnam yua hrăm hră

dụng cụ học tập

gơnam yua pơjrao

dụng cụ y tế                                                      

Gong  kơnong

chính quyền

gong jơlan

người đại diện

Gong kơnong bruă

chính quyền

Gong sang

Người trụ cột trong gia đình

gơnong

Cơ quan

gơñu

Chúng nó (ngôi 3 số nhiều)

gop

họ hàng

gop djuai

họ hàng

gôp gal

phù hợp, hợp lý

gơyut gơyâo

bạn bè

gơyut hrăm brom

bạn học                                         

Grê

Ghế

greh gruñ

chăm chỉ

Grôk

Sủa

grom

sấm

gru

Mẫu

gru grua

văn hóa truyền thống                                         

Gru hiam

Văn hóa, những điều tốt đẹp

guai

ranh giới, biên giới

guai lon ia

biên giới

gui ia

gùi nước

gưl blung hlâo

đợt đầu

gưl hrăm

cấp học         

Gum djru

Giúp đỡ

 gum gôp

đoàn kết

gum gôp prong

đại đoàn kết

gun gan

vướng bận    

gưt

 chịu

ha

Hec ta

Hả (để hỏi)

Ha Nô̌i

Hà Nội

han

Con rể

Hang

hăng

cay

Hang ia

Bờ hồ, bờ sông, suối

hek

Heo heo

Từ mô phỏng tiếng chim kêu

Trợ từ dùng để nhấn mạnh

Hi gơ̆

không biết, chẳng biết                                            

hia

Khóc

Hiam drơi jan

Khỏe

hiam klă

tốt đẹp                              

hiam mơ-ak

hạnh phúc

hiang

màu cam

hiăp mơnuih bliar

lời kẻ xấu

Hla

hlă

giắt vào

Hla gru

lá cờ

hla kak

bản đồ

Hla pơ-ar

Tờ giấy

hlai

Lẻ (số)

hlak

Đang

hlang

tranh

hlao

luôn

hlao

Mì tôm

Hlâo

Chày

Hlâo

Trước, phía trước

Hlâo dih

Trước kia

Hlâo ia

Nguồn nước

 hlâo kơ

trước khi

hlâo kơ či

trước khi...

hliar

Phản động, xảo quyệt

hlim

Mưa dầm, Dầm

hling hlang

bồi hồi, xao xuyến        

Hling hlang

Ngạc nhiên

Hlô mơnong amăng dlai

thú trong rừng                                            

Hlôh

hơn

Hlơi

ai

Hlơi

Ai (Dùng để hỏi tên người)

Hlơi hlơi

ai ai

hlor

nóng

hlor ngur                  

nung nóng

hlu

Hiểu

hlŭ

bùn

Hluai tui

Theo

hluh

hiểu

Hluh nao

Thông qua, thông ra

hlung

bụng

hlung asơi

dạ dày

hma pơdai

nương rẫy

hmar

nhanh

hmư̆

nghe

hmư̆ tơlơi git gai

chấp hành

Hmu tu

ví dụ

 hmư̆ tui

nghe theo

hnal

Bảng

hnal jŭ

bảng đen

Hnal tơčôh  mơnong

Thớt băm thịt

hngah

từ chối

Hni

Con ong

hning

nhớ

hning

 lo lắng

Hning rơngot

Nhớ

hning rơngôt

buồn lo

hnôh                             

suối

hñual

Lưới

Hnun kah

Như vậy mới

nhé

Hơbai 

Nấu (canh, thức ăn)

hơᵬak jrak

dơ bẩn, ô uế

Hơbin

Mấy(thời gian)

hơbit

định canh định cư

hơbit

chung

Hơbơi

Củ

hơᵬơi

ở đâu,đại từ nghi vấn hỏi địa điểm

Hơbơi  čin

Củ lang

Hơbơi plum

Củ mì

Hơda

Chông (quả chông)

hơđap

cũ (về thời gian)

Hơdip

Sống

hơdip hiam klă

sống tốt

hơdip klă

sống tốt

Hơdjơ̆

bị sao (dùng để hỏi)

hơđong

ổn định, bình yên

hơdor djơ̆

nhớ đến

hơdor glăi

nhớ lại                                        

Hơdor piôh 

Ghi nhớ

hơdră brơi čan

chương trình cho vay

hơdră hiam

điều tốt đẹp

hơdră jơlan

chủ trương, đường lối

Hơdră pôdah

Chương trình biểu diễn

hơdră pơdah

Chương trình truyền hình

hơdră pơplih hlao hong gơnam tam

phương thức vật đổi vật (không dùng tiền)

hơdră pơtrun

chính sách

hơdră rơnak tơlơi agaih

chương trình vệ sinh

Hơdrak

Bị cảm

hơdrak

Cảm cúm

hơdrôm hră

Quyển sách                                           

hơđŭ

Con dâu

hơduah

tìm

hơduah buh

tìm thấy

hơdui hrĕ

kéo co

hơdum

Bao nhiêu, bấy nhiêu (đại từ nghi vấn hỏi số lượng)

hơgom

kín, ẩn

hơgom

Che, đậy

hơgor

cái trống

Hơjan

mưa

Hơjan không

Mưa tạnh

Hơjan pler

Mưa đá

hok kưdok

phấn khởi          

hok mơ-ak

phấn khởi

hơkă

cái gùi loại nhỏ                                     

hơkrŭ kơ lon ia

cứu nước

hong

Nghịch

hong

Với

hŏng

Với

hŏng kơdong

nghịch ngợm          

hơ-ô ao

mặc áo

hơpal

cánh tay

Hơpal tơkai

Bắp chân

Hơpluh

10

hơpuă

Tuốt lúa

Hor

Thích, say mê

Hơrom drah kơtak

Cùng huyết thống

hot

Thuốc lá

hơtai

gan

hơtai bôh

trái tim

Hơtuk ia

Nấu nước

hra

muối

hră

Sách, vở, giấy

hră

giấy

Hră

Giấy tờ

hră anet

phiếu

hră mơ-it

Thư

hram

Thấm

hrăm

Học

hrăm anih gưl prong

học đại học                                          

Hrăm hră

Học

hrăm ngă nai

học sư phạm

hrăm tơdruă

học lẫn nhau

hrăm tơdruă

học lẫn nhau

hrăo

Nỏ, cái nỏ

hrâ̆o

Nỏ, ná

Hrê

người Hrê

Hri

Hát kể

hrip

hít

hrô̆ trun

Vơi xuống, rút xuống

Hrơi anai

hôm nay

hrơi blung hlâo

ngày đầu tiên

Hrơi kơdih

Ngày mốt

Hrơi kom

Tuần

Hrơi kơtra

Ngày kia

Hrơi kơtrơi

Ngày kìa

hrơi mlam

ngày đêm

hrơi mông

 thời gian

Hrơi pơgi

Ngày mai

Hrơi pơgi

Ngày mai

hrơi pơphun mut sang hră

ngày khai trường

Hrơi tơdơi

mai sau

hrơi tơjuh

chủ nhật

hrom

Cùng, chung

hrưh mă

hóa phép

hrup

Giống

Hrup hang

Giống

Hrup hong

Giống như

Huă blan

Cúng tháng

huă kut pơsat

lễ nhà mả

Huă mơnơi

Cúng ăn xả mả (xả xui)

huă pơthi

Lễ nhà mồ

Huăi

 không sao

Huăi ôh

Không sao

huet

thu dọn, quét dọn

hŭi

Sợ

Huing akô̆

Chóng mặt

hur har

háo hức

Hyu

Đi chơi

Hyu  lua

Đi săn

Hyu  lua hlô mơnong

Đi săn bắn thú rừng

hyu sem

 đi tìm

hyuh

hơi

hyưm anăm blơi

làm sao mua nổi

ia

Nước

ia čơnang

nước giọt, nước máng

ia hni

mật ong

ia jơngêh

nước trong

ia mô

chất nhuộm vải màu đen

Ia mun

Giếng nước

Ia Nueng

Hồ tơ nưng, biển hồ

Ia rơsĭ

Biển

Ia sơmô

Sữa

Ia thu

Sông cạn, sông chết

ia trum

chất nhuộm vải màu đen

Ia yua

Nước sinh hoạt

iao

bên trái

iâo

gọi, mời

iâo lăi

khấn                                                        

iâo pơthưr

tuyên truyền

iâo pơthưr ană ᵬôn sang

vận động dân làng

ih

Bạn, anh, chị, ông, bà (ngôi 2 số ít)

Ih pô

Chính bản thân bạn

Ir ir

ầm ầm

đậm

jah

phát

jai

càng biểu thị tăng tiến

Jai

Càng ngày

jai đĭ tui jai

càng ngày càng lên

Jak

Mời

jak tơdruă

rủ nhau

Jam

Đĩa

jang jai

tạm thời

jê̆

bên cạnh

jê̆

Gần

jê̆   guah krah mlam

đêm khuya

jê̆ giam

gần gũi

jê̆ giam

gần gũi

jep

dép

jĭ

Làm cỏ

jik

Cuốc cỏ

jing

Trở thành

jing

thành

jing

Biến thành

Jing bruă

thành công

jing bruă prong

đại thành công

jing hĭ

trở thành

jing ung jing mô̆ 

nên vợ nên chồng

jơgrai

con rồng

Jôh

gãy

Jơlah

Lưỡi

Jơlah ia

Mặt nước

jơlan

đường, con đường

jơlan čar

tỉnh lộ

jơlan kơsu

đường nhựa

jơlan lir plơi

đường liên làng

 jơlan lon

đường đất

Jơlan Plơi

đường làng

jơlan prong

quốc lộ

jơlan prong 14

quốc lộ 14

jơlan prong 19

quốc lộ 19

jơlit

quấn

Jơman

ngon

jơnah

Rẫy mới phát

jơnap

sung sướng

jong

chân

Jông

Cái gùi

Jơng

chân

Jơnum  phung

Hội hè

jơnum pơᵬut

tập trung

jơnum prong

đại hội

Jrao

Thuốc

jrao tuao dỗ kơᵬah

thuốc còn thiếu

jrôk jơlan

lạc đường

jrum

Kim khâu

jua

Hơi thở

juă bôh rơñan pan tơweng adring

bước lên bậc thang nắm cây vịn (ý nói đến nhà)

juăt

quen, thường

Jum dar

Xung quanh

ka

chưa

cột, buộc, mắc

kă khăn ñiu

chích khăn nhiễu       

Ka ôh

chưa

ka rô

ca rô

kač

con muỗi

kač mang

cách mạng

Kač Mang blan Čơpan

Cách mạng tháng Tám

kah

mới, thì mới

kaih

Lâu, muộn

kang

cằm

kâo

Tôi (ngôi 1 số ít)

kap

Bẫy (chuột)

kap

Kéo cắt

kar hang

giống như

Kaul Dơnung

Miền nam

cắn, đốt

ker khop

dày đặc

ket keng

rất nhiều

khă kơ

 mặc dù

Khă kơ... samơ̆

mặc dù...nhưng...                                            

Khač

Trung Quốc, người Hoa

khan

Một loại hình Nghệ thuật dân gian tổng hợp

khang

Cứng

khăp

thương, yêu

khăp kơ tuai rơnguai

hiếu khách               

khin

dám

khơkher

từ biểu thị mức độ căm thù cao

Khom

Phải

Không

Hạn hán

khŭ                                                 

va vào

khua git gai

bí thư

khua git gai Ping

bí thư Đảng ủy

Khua khul bơnai

Chủ tịch hội phụ nữ

Khua lon ia

Chủ tịch nước

khua phat kơđi

chủ hòa giải, phân xử

khua plơi

trưởng làng

Khua sang hră

Hiệu trưởng

khua sang ia jrao

trưởng cơ sở y tế (giám đốc, trạm rưởng)

khua tring

chủ tịch huyện

Khual wil

Khoanh tròn

khui djuai ania jrai

 cộng đồng người Jrai

khui sĭ mơnia

hội người buôn bán

Khul

Nhóm, hội

khul

nhóm, hội                                

khul  kač

loài muỗi

Khul  ling tơhan

quân đội 

khul anet  Ping

chi bộ

Khul bôh hrӑ

Bảng chữ cái

khul bruă

đoàn thể, tổ chức

Khul bruă Đah bơnai

Hội phụ nữ

Khul bruă Hlak ai

Đoàn thanh niên

khul bruă ping

tổ chức đảng

Khul bruă Tơhan hơđap

Hội cựu chiến binh

Khul Hlak ai

Đoàn thanh niên

Khul Jơnum prong

Đại hội

khul kơnong bruă

Hội đồng

Khul mơnuih 

Xã hội

khul muah

loài muỗi nhỏ li ti

khul sĭ mơnia

hội người buôn bán

Khul tơhan

Quân đội

khưm

Chễm chệ                                              

khung

khung

Kiăng

Thích, muốn

kih kor

cào quét

Kiӑng kơ tơlơi hơget

Để làm gì

Klă

Tốt

klak

Triệu

Klĭ

da

 klơi

đào

klung

Sóng

klung pơhiăp

sóng truyền thanh                                         

 klung rup

sóng truyền hình                                    

 klung telephôn

sóng điện thoại                                          

kô̆

Trắng

Đặt sau 1 số động từ, trước tân ngữ

Kơᵬah

Thiếu, kém (giờ)

kơᵬah rơpa

nghèo đói

Kơᵬang

Cái bàn

Kơbao

Con trâu

kơᵬung

nồi đồng

kơčok

cái cốc (cái ly)

kơđi čar

chính trị

kơđiăng

chú ý

Kơdlông

Phía trên

kơđông

đồn

kơdong glăi

chống lại

kơdret

giỏ cá

kơdrưh ang

truyền thống

Kơdư

Trên bờ, trên cạn, trên cao

kơdun

Lùi bước

Kơdung 

túi

kơdung ao

túi áo

Kơdung hră

Túi xách

kơdung hră

cái cặp sách

kơ-eng

lưng

Kôh

chặt

kơhniă

Chật

kơhnông

Hung dữ

kơjap

chắc, vững chắc                                                                                        

Kơkuai

Cổ áo

Kơkuh

Chào

kom

Kiêng cử

kơñ

 tí nữa, lát nữa

kơnai

Em rể, anh vợ

kơnai

anh vợ, Em rể

Kơnam  tit

tối mịt, Mù mịt

kơnar hong

ngang bằng

Kông

vòng

Kong koč

Gáy

Kông ngan

Của cải

Kơnĭ

Màu vàng

kơñiu kơñao

nhăn nhó

kơnong

Chỉ, chỉ có

kơnong bruă ᵬôn sang

chính quyền (UBND)

Kơnong bruӑ

Trụ sở làm việc

Kơnong kơ

Chỉ có

Kơnuk kơna

Nhà nước

Kơnuk kơna

Nhà nước

Kơnung

Họ

Kơnung djuai

Dòng tộc

Kơpai

Con thỏ

kơphê

cà phê

kơplah

giữa

Kơplah wah

giữa, nằm giữa

kơsem

kiểm tra

kơsem glăi

kiểm tra lại

Kơsem lăng

kiểm tra                                           

kơsung nao blah

xung trận

Kơtak

Mủ (máu mủ)

Kơtal

Ngứa

kơtang

Mạnh

Kơtang  đơi  dlêh

mệt quá

kơtang blah

giỏi đánh giặc

kơtang tit

nặng, mạnh (đau)

Kơteh

Hoa văn

Kơthul

mây

Kơtor

ngô

Kơtrưh

Oai phong

kơtư̆  juă

đè nén, bóc lột     

Kơtuai

Dọc theo

kơtuai jơlan prong

dọc theo quốc lộ

kra

Có khi

krah

bên trong, trong

kraih

quá

Kraih đơi pap

thương quá

kraih duam ruă

 hay đau ốm

Kraih duan mӑ

Hay đau ốm

Kram

Tre

kret

Im lặng

Kret  kruai

im ắng, vắng lặng

Kriăng

Bờ vực

kriăng  pơtâo

núi đá

Kriang gang hĭ

Bờ đắp

Kriang ia

Bờ chắn nước

krih

vót                                       

krin

To lớn

Krô

Khô

Krô

Khô

krông

Thức đêm

krư̆ amăng

đóng cửa                                                                                       

Krum sang

Gầm dưới nhà

kuač

cào (cào cấu)

kuah

gãi

kual čư̆ siăng

miền núi

kual djuai ania aset pơkon

vùng dân tộc thiểu số khác

Kual guai

vùng biên giới

kual Kơdư

miền Bắc

kual lon

vùng đất

kual mơmuih Yuan

vùng người Kinh

kual mơmuih Yuan

vùng người Kinh

kual Plah wah

miền Trung

kung rong

còng lưng

Kur

Cam Pu Chia, người Khmer

kut

tháp nhà mồ

Kyâo

Cây

kyâo

Gỗ

kyâo ale

cây cối, tre nứa

Kyâo hngô

Cây thông

kyâo pơsih

cây linh thiêng

kyâo pơtâo

cây cối

phai nhạt

la Pa

sông Pa

Lăi djơ̆

nói đến       

Lăi glăi

Trả lời

lăi hĭ hrom

nói chung

lăi pơthâo

Giới thiệu

lăi pơthâo râo pơhmư̆

tuyên truyền, thông báo

Laih anun

Sau đó

Laih dong

thêm nữa, mặt khác

lăng

Thay mặt, đóng vai

lăng

Xem, thử

lăng

thử

Lao

Lào

lar

suốt (ngày, đêm)

chân

lê̆ trun

rơi xuống

Lêng 

Đều là

lêng 

tất cả, đều là

Lih

Lễ tạ ơn, lễ kính biếu

lir

liền, tiếp giáp

Lir tơdruă

gắn kết nhau

Số ngày trong tháng

lơlơr

trơn

lơm

lúc (trong quá khứ)

lon

Đất

lon  adai

đất trời

lon  drot

đất đỏ

Lon ia

Đất nước

lon ia rơngai

đất nước độc lập

Lon ia tơgŭ đĭ

Đất nước đứng lên

lon tơnah

thế giới

Lu

Nhiều

Lu mơta

nhiều mặt, nhiều thứ

luă gŭ

tôn trọng, lễ phép

Luai

Bơi

Luai ia

Bơi

lui hĭ

bỏ đi  .

Lui tui anun

để vậy

Lấy

mă kơjap

bắt, lấy chắc (ý nói nắm lời Bác Hồ dạy)

mă kông

nhận vòng tay (đồng ý lấy vợ)

mah

vàng (kim loại)

mah

Vàng

mah

Nhai (cơm)

măi

máy móc

Măi  ᵬôp ia

Máy bơm nước

Mak

Con đom đóm

man

xây

man

Con voi

man

Xây dựng

Mâo

Có, đã

Mâo

Đã, có

mâo bơnga

có hoa

mâo pô kơjôh hla, đua hu

có người bẻ lá đội nước (ý nói được nhờ)

Mâo tơlơi ruă

có bệnh, bị bệnh

mâo tŭ yua

có ích

mâo wot

có cả...

mâo yua

có ích, quý hơn

Mat pai

Say rượu

meng

cái má

mét

Mét (độ dài)

Mêt

chú

mih

ngọt

mik

màu xanh (da trời, nước biển)

min

Nghĩ, suy nghĩ

min djơ̆

nghĩ đến

mlam

đêm

mlâo

Xấu hổ

Mlôm

Ngậm

mluk mơgu

ngu dốt

mô̆

Vợ

mơ̆

mơ-ak hlak

vui vẻ

mơ-ak klă

vui vẻ                                         

mơ-ak mơ-ai

vui vẻ                

mơbah

miệng

mơbah čeh

miệng ghè rượu                                           

Mơbêh

Thức đêm

mơbruă

giỏi

mơda

trẻ

 mơdač anan

ký tên     

Mơgơi 

Rung

Mơguah

 Buổi sáng

mơguah nao tañ tlam glăi kaih

đi sớm về muộn

mơguah nao tañ tlam glăi kaih

đi sớm về muộn

Mơh

Từ đặt cuối câu hỏi có/không

mơi

Chúng tối

Mơi, gơmơi

Ngôi 1 số nhiều

mơ-it prak

gởi tiền          

mơkang

hay nói, nói nhiều (ý xấu)

mơkrak

Một nửa

mơmuih kơhnâo gah dlai tlô

kỹ sư lâm nghiệp

mơmuih Ping

đảng viên

mơn

Từ ở cuối câu khẳng định

mơñă

Tiểu tiện

mơnač

mưu, kế hoạch

mơnai

Đất phù sa

Mơñam

Dệt, đan

mơñam

đan lát, dệt                                            

Mong

Bát

mông

Giờ, đồng hồ

mông

đồng hồ

Mơng

Từ

Mơng anai truh pơ anap

từ nay trở về sau

Mơng blung

Từ đầu, ban đầu

mơng đưm dă

từ xa xưa

Mơñi

Kêu hót

Mơnit

phút

Mơnơi

Tắm

Mơnơi hơgơi

tắm rửa

Mơnong 

thịt

Mơnông

người Mơnông

mơnong ᵬong huă

thức ăn     

mơnong mơnuă

đồ vật

mơnong rông

vật nuôi

mơnong un

Thịt lợn

Mơnŭ tơnô , Mơnŭ ông

Gà trống

Mơnuih  ᵬă ană

Người địu con

mơnuih ᵬôn sang

người dân

mơnuih ᵬôn sang

người dân

mơnuih djă akô̆

người đứng đầu

mơnuih grong akô̆

người đứng đầu

Mơnuih hliar

Kẻ phản dộng

mơnuih mâo yua

Người có ích          

Mơnuih mâo yua

Người có ích

Mơnuih mơnam

Nhân loại

mơnuih mơyang pơsih

Người có phép thần

Mơnuih ngă hma

Nông dân

Mơnuih pan bruă

Cán bộ công chức

mơnuih prin

người lớn                                         

mơnuih rin ᵬun

người nghèo khổ               

mơnuih rơgơi

người giỏi

mơnuih ruӑ

Bệnh nhân

Mơnuih song kơtang

Người anh hùng

Mơnuih song kơtang kơ dum ᵬing ling  tơhan

Anh hùng lực lượng vũ trang

 

mơñum ᵬong mơ-ak                                       

Lễ hội vui

mơñum ᵬuai

Lễ đời người được tổ chức khi trẻ lên khoảng 2-3 tuổi

mơñum ia hơdor kơ phun hlâo                                                       

uống nước nhớ nguồn

mơsăm

 chua

mơsum

đắp (chăn)

mot

Tối

Mot mlam

Đêm tối

Mơta

Mắt, loại, thứ

Mơtah

Màu xanh

Mơtah mơda

Xanh tươi

mơtam

đích thân

mơtam

Căm thù

mơtuai

đóng (khố)

mơtuai atuai

đóng khố

Mrai

Chỉ

mriah

màu đỏ

mrô

Số

mrô prak

số tiền

Mưng blung

Bắt đầu

mu-si-ker

màn, mùng

mut

Vào

mut akô̆

chui đầu

mut hrom

hòa chung vào

mut nao

vào trong

nai

Người

Nai

Thầy

nai pơtô

giáo viên                                                 

nai wai lăng anih

giáo viên chủ nhiệm

Nam

6

Nanao

Luôn luôn, thường xuyên

nang ai

có thể, có lẽ

nang ai

Khoảng, có thể

nao

đi

Nao blơi jrao

đi mua thuốc

nao hlâo

đi đầu

nao mă pô

tự đi

nao pơ dih

đi qua kia

nao rai

đi lại

Nay Der

tên thầy giáo đầu tiên của người Jrai

Nêh

Cô, dì, thím, mợ

Ngă

Làm

ngă bruă djơ̆ hơdră

làm việc đúng cách, đúng hướng

ngă djop mơta bruă

làm mọi thứ việc

ngă hma pơdai ia

làm ruộng nước

ngă hma yan phang

làm ruộng vụ Đông - Xuân

ngă hơkrŭ

làm cách mạng

ngă kơ

khiến cho, làm cho, tạo cho

ngă mă pô

tự làm

ngă mă pô, ᵬong mă pô

tự cung tự cấp

Ngă pơ- ala

Đóng vai. Làm thay

ngă pơ-agaih

làm sạch, làm vệ sinh

ngă pơjing

sản xuất

ngă pơjing gơnam tam

Sản xuất

ngă sat

gây hại

ngă yang

cúng thần

ngă yang rơbang

cúng thần

ngañ tơbañ

ồn, ầm ĩ                                                                                     

ngô̆ amăng phă

cửa sổ phía Đông

Ngok Liñ

núi Ngọc Linh

ngông

Con ngỗng

ngua đĭ

vang lên

ngui

chơi

Ngui hla ᵬai

Chơi bài

Ngui ngor

Vui chơi

Ngui tơlơi pơtop drơi jan

Chơi thể thao

ñip ñip

từ miêu tả lời nói đi vào lòng người

tiếng thân mật người lớn gọi thanh niên hoặc trẻ em nam

Ñu

ñu yơh

chính ông ấy, chính anh ấy

nua

giá trị, giá cả

nua gơnam ᵬu hơđong ôh

giá cả không ổn định

nua gơnam tam

giá cả hàng hóa

nua prak

giá trị đồng tiền

ơ

Từ chỉ sự đồng ý

ơ̆

Từ dùng biểu thị sự đồng ý

Ơ ơh

Không (Từ biểu thị phủ định)

ơi

Ông nội, ngoại

Ơi yă

Ông bà

ơi yă prin tha

ông bà, tổ tiên

Ơih

Tắm

ong

Mày (# tao)                                                                                     

4

Pă tâo thar

Hình chữ nhật

pah

Đánh

pah

Vỗ tay,vỗ vai

pah bôh lông

đánh bóng chuyền

Pah tlâo mơnŭ

Đánh cầu lông

pai

Con thỏ

pakah ania papha djuai                 

chia rẽ anh em

pan

nắm

pap drap

thương tình

Pap ñai

Xin lỗi

Hái

Pě gông

Đánh đàn

pet pôt

khép nép

Pha

Đùi

Pha

bắp đùi, bắp vế

pha

Khác nhau

phă

đục

phang

Nóng (mùa hè)

phao

súng

phao kơtuang

vũ khí

Phao tơle

Súng ngắn

Phara

Khác (khi so sánh)

phat kơđi

hòa giải, phân xử

Phat kơđi

Phán xử

phĭ

đắng

phian ană plơi

phong tục                                            

phit trop

rậm rạp

Phrâo

Mới

Phun

Cây, chỉ từng cá thể

Phun kyâo

Gốc cây

phun kyâo

cây cối

phun pơᵬut

trung tâm

Phun pơtơi

Cây chuối

phung

Họ

pin ia

bến nước

Ping

Đảng

piôh

để dành, để, đặt, bỏ

 Piôh glăi

để lại                                   

piôh lui

để lại, dành lại

Piôt

từ mô tả động tác đứng dậy nhanh chóng

pit

Ngủ

Pla

Trồng

pla kơtor

trồng ngô          

Pla pơdjuai

Trồng trọt

plă tơkai

bàn chân

plă tơngan

bàn tay

plai

Đỡ

plai ᵬiă

đỡ hơn

Plai ᵬiă laih

Đỡ hơn rồi

plĕ

thông ra

Plêh sum ao

Thay quần áo

pler

Tuyết

plơi pla

làng bản, quê hương

pluai

 độc thân

Pluh sa

11

plum

con vắt

người, bản thân

Pơ - anan

Đặt tên

Pơ- ala

Thay mặt, đại diện

Pơ- ala

Đóng vai

pô iâo lăi

thày cúng, thầy khấn     

pô mă

người nhận

pô pơčeh

tác giả

pơ-agaih

làm sạch                                                                                        

pơ-anap

Quay mặt (về phía)…

pơ-ar

giấy, vở

pơblang

giải thích

Pơblang  pơhluh

Giải thích, tư vấn

pơᵬuh

cho thấy

Pơbung sang

Mái nhà

pơᵬut

Tập trung

pơčeh

sáng tác

pơčơlah

chia rẽ

pơčơlah ayong adơi

chia rẽ anh em

Pơčrang

Soi, chiếu

Pơčrang mơnil

Soi gương

pơčrang rơđah

chiếu sáng

Pơčut pơsur

xúi dục

pơdah

khoe, diễn, cho thấy

Pơdai

lúa

Pơdai añĕ

Lúa tẻ

pơđao

ấm

pơđĭ

đưa lên, nâng lên, phát hiển

Pơđiă

Nắng

pơdiăng

chở, vận tải

pơdiăng gơnam tam

vận tải hảng hóa

pơđing tơngia

quan tâm

pơdjai

giết

pơdjơ̆

điều chỉnh, làm cho đúng

Pơdơi

Nghỉ, ngừng

Pơdơi pơdă

Nghỉ ngơi

pơdong pơjing lon ia

xây dựng đất nước

pơdong sang

dựng nhà

Pơdrong

giàu

pơdrong sah

giàu có

pơđuăi

đưa đi, đuổi đi

Pơgang

Bảo vệ

pơgang

Thuốc

pơgang tơlơi ruă kă

phòng bệnh

pơgi

Ngày mai

pơgi kơdih

mai sau

Pơgiong

Hoàn thành (động từ)

pơgiong hĭ

làm cho hoàn thành

pơgơi

rung chuyển

pơgun pơgan

ngăn cản

pơhiăp

nói

pơhluh

Cho hiểu

pơhmu

so sánh, tượng trưng

pơjêh kyâo

giống cây trồng

pơjêh kyâo phrâo

giống mới          

Pơjing

tạo ra, làm ra

pơjing pơdong

tạo dựng

pơjrao

 chữa bệnh

pojưh

kết thúc

pok

tấm

Pơkô̆

Tổ chức

Pơkô̆  Pơjing

Thành lập

pơkô̆ pơjing khul mơnuih

tổ chức xã hội

Pơkơjap

củng cố

Pơkon

Khác (cái khác đang nói đến)

pơkơtang

làm cho mạnh lên

Pơkra

Sửa

Pơkra sang

sửa nhà                                                      

pơkra yang

cúng thần

pơlâo

đá

pơlih

Đổi

pơmin

suy nghĩ

pơmut

Cho vào, đưa vào

Pơnah

Bắn

pơnang

vách nhà, tường nhà

Pơnang sang

Vách nhà

pŏng

đóng

pŏng

Đứng

pơ-ô

cây lồ ô

Pơpă

ở đâu

pơpha

Chia, phân

pơphô

hướng dẫn, bày cho

Pơphô brơi

Hướng dẫn cho

pơphun

gương mẫu, đi đầu

pơplih

thay đổi

pơplih nao rai

trao đổi

pơplih tơlơi hơdip

thay đổi cuộc sống

Pơpŭ

Kính trọng

pơpư̆

Động (động đậy)

Pơpŭ  bơni

tôn vinh, phong tặng

Por

Bay

pơrai

phá, phá tan

Pơrtao

vua

pơrtil

Cái bát đồng                                        

Pơrưh

thả rông

Pơsah

Ướt

Pơsan drơi

Hy sinh

pơsat

nhà mồ

Pơsir

Giải quyết

pơsuaih mơnuih

chữa bệnh

pơsur

xúi dục

pot glăi

quay về

pơtă

dặn

pơtă pơtan

dặn dò

pơtah črôh

thổ tả

pơtan

dặn

Pơtao

Người đại diện giao tiếp với thần linh

pơtem

cấy

Pơthâo

Cho biết

Pơthưr

Tuyên truyền

Pơtih

bắp cẳng chân

pơtir

liền nhau

pơtlaih

giải thoát

pơtlaih hĭ tơngan

rời tay (mẹ)

pơtlep

gắn liền

pơtlӑ

Tương phản

 pơtô̆

dốt

pơtô ba

dạy dỗ, dìu dắt

pơtô hiam hrăm klă

dạy tốt học tốt

Pơtô lăi

dạy bảo

pơtô pơblang

giảng giải

pơtô pơjuăt

giáo dục                                              

pơtơi

chuối

pơtop čih

luyện viết

pơtop drơi jan

tập thể dục

Pơtop ngӑ

Luyện tập

Pơtop ngӑ

Thực hành

Pơtruh

Mang đến

pơtruh bruă

bưu điện

pơtruh mơnuih

vận tải hành khách

pơtrut

thúc đẩy                                                                                       

pơtrut pơsur

thúc đẩy

pơtŭ

ngôi sao                  

Pơtưh

Đánh vần

pơtuk

ho

pơyua

Đưa tang                  

pơyua mơnuih djai

đưa tang

Pra

Giàn

pra gô̆ 

giàn bếp

prak

đồng (đơn vị tiền tệ)

prak hlai

tiền lẻ

Prak kak

Tiền bạc

prăk kăk

 tiền bạc

prak kom

tiền chẵn

prak mơ-it

tiền cước

pral

khỏe (chạy khỏe)

pran

khỏe (từ trong lòng)

Pran  jua

tấm lòng

pran ai

sức khỏe

pran jua mơnuih

lòng người

Prang

Pháp, người Pháp

Prap pre

Chuẩn bị

prap pre

chuẩn bị, sắm sửa

Pre lui

Chuẩn bị

Prin   tha

Người già

Prong

To, lớn

Prong  krin

khổng lồ

prong prin

to lớn

Pruai pran

Ruột thịt

prung

Dắt

Pŭ asơi añam

Bưng bê cơm nước

puăi rơhao, tlao rơhmač

nói năng hoạt bát (ý nói là giỏi)

puh

đuổi

puh

lùa (trâu, bò)

puh đuăi

đuổi đi

puih

Hết mùa thu hoạch

Pưk sang

Nhà cửa

 pum

bụi rậm

Pӑ tâo thar

Chữ nhật

Ră anai

Hiện nay

Ră pia

miêu tả

Ră ruai

Trò chuyện

rah

vừa (đi) vừa (nhìn)

Rah trưng

Đánh đàn

Rai

 đến đây

Rai čuă

Đến thăm

rai pluk

tan nát

rao

Rửa

rao gô̆  amô̆ 

rửa chén bát

Reh bruang

Kẻ sọc

 reo

cái gùi thưa                                     

riă

Nấu, hầm

Riă tơlang

Hầm xương, nấu xương

rim

Mỗi, hàng (tháng, ngày…)

rim bôh pơhiăp

từng từ, từng tiếng

rim čô

Mọi người

rim čô mơnuih

mỗi người

rim glông

từng câu

Rim hrơi

Hàng ngày

Rim Rơpa

Đói nghèo

Rim wot

mỗi khi, mỗi lần                                         

rin

nghèo

rin rơpa

nghèo đói

rin tơnap

nghèo khổ

riu yang

gọi thần                                         

Đi lại

Rơ- un

Mềm

 Rơ-añ

căm thù

rơban

Vạn (mười ngàn)

Rơbâo

Nghìn, ngàn

Rơbat tơkai

Đi bộ

rơbêh

hơn

rơbêh kơ

hơn

rơbêh rơbai

dư thừa

rơbok

cái rựa

Rơbŭ  kơthel

bão tố

rơbua

cây môn

rơbuh

bị ngã

rơbuh đih

bị ngã

Rơbun

Nhẫn

rơčăm

thuộc

rơđah

rơđah rơđông

rõ ràng 

Rơđak ᵬhung

Sáng trong, trong xanh

Rơđê

người Êđê

Rơdêh 

Cái xe

rơdêh  por

máy bay

rơdêh  sar

xe tăng

rơdêh dang wang

xe đạp

rơdêh kai

Máy cày

rơdêh pơdiăng mơnuih

xe chở khách

rơdêh sar

xe tăng

Rơdêh thut

Xe máy

Rơgao

Qua (đi qua)

rơgit

Không gian, bầu trời

rơgơi

giỏi

rơgŭ krum sang

dưới gầm nhà

Rơhaih

Rộng

rơhaih rơhông

rộng rãi

rơhao rơhmač

hoạt bát, sởi lởi         

rơhung

ma lai (ma có trong người)

rơhung atâo

Ma, ma lai

rơ-i

cái rổ, cái thúng                                                         

Rơ-iô̆

Mát dịu, mát

Rok  rum

Cỏ cây     

rôk hang ia

dọc theo bờ sông

rôk jơlan

suốt dọc đường

Rôk tui

Dọc theo

rơka

bị thương

rơkai

tơi xốp

Rơkâo

Nước

rơkơi hlai bơnai lưng

trai chưa vợ gái chưa chồng

rơkut hrăm

Vắng học                                   

Rơma

5

rơman

con voi

Rơmon

đói

Rơmong

Mập

rơmuă

 mỡ

rơnak

giữ gìn

Rơnak piôh

Lưu trữ

rơnak pran ai                                                      

bảo vệ sức khỏe

rơñan

Cầu thang

Rơnang

Chậm

rơnang blang

Chậm rãi                                          

rong

Lưng

Rông

Nuôi

Rơngai

Độc lập, hòa bình

Rơngâo

Rơngiă

Mất

Rơngiao

ngoài

Rơngiao kơ anun

ngoài ra

rơngit

Tít trên trời

rơngit adai

bầu trời

Rơngiӑ

Tốn kém

rơngot

Lo lắng

rơngôt

buồn                                            

Rơnuč

Cuối (thời gian)

Rơnuč gưl

Cuối cấp                                      

Rơnuč hră

cuối phiếu, cuối tờ giấy

rơnuk

thời, thời dại

Rơnuk anai

Ngày thời nay

Rơnuk anun

thời đó

rơnuk blah Mi

thời kỳ kháng chiến chống Mỹ

Rơnuk đưm

Thời xưa

Rơnuk phrâo

thời đại mới

rơnuk rơnang

hòa bình, ổn định

rơnuk rơnang

an ninh                                            

rơnuk rơnang hơđong

hòa bình, ổn định

rơnuk rơnua

hòa bình

rơnuk tơdơi

tương lai

Rơ-ot

Lạnh lẽo

Rơpa

nghèo

rơpa

đói, thiếu ăn

Rơpung

Cá chuối

rơsŭ

Sườn

rơsung

cái cối

Rơtă

Đậu (cây đậu, đỗ)

rơun

Mềm

rơ-un rơmuan

mềm mại                

 rơwa

rờ, sờ                                         

Rơwang

ốm, gầy

rơwang

khung, khoảng trống

Rơwang huông

Khoảng trống

rơwang kilômet

mét vuông

rơwang pơdong

cột (trong bảng)

rơwơi mrai

kéo sợi

rŭ pơdong

dựng lên

ruă bôh ᵬleh

đau thận

ruă hlung asơi

đau dạ dày

ruă kă

đau bệnh, bệnh tật

ruă pruăi rơnuč

đau ruột thừa

Ruă tơpai

Say rượu

ruah

Lựa chọn

ruah mă

chọn lấy

ruai

Kể chuyện

rui

Bò, lết

rŭi đuăi

rút chạy

rum

Cỏ

rung rang

mâu thuẫn, bất ổn

rup pai

hình con thỏ                                                       

rup rap

hình dáng

 rup wil

hình tròn

sa

1

sa ai

một lòng

sa bơnah

cùng phía, cùng phe

sa ᵬut

một chòm, một chỗ

 sa hiăp

Đồng lòng

sa hrơi tơdơi

một ngày nào đó trong tương lai

sa klak

một triệu

sa pran

một lòng, một dạ

sak kơđô

ba lô

samơ̆

nhưng

san

Kỹ

san  drơi

hy sinh

Sang anet

Nhà nhỏ

Sang anô̆

Gia đình

Sang apui

Phòng bếp

sang đal

dép quai hậu

Sang dlông

Nhà dài

sang hră Gul dua

trường cấp 2 (THCS)

sang hră gưl prong

trường dại học

sang hră gưl sa

trường cấp 1 (tiểu học)

Sang juă dlai

Nhà vệ sinh

Sang kơnong bruă

Trụ sở cơ quan

Sang kơnong prak

Ngân hàng

sang măi

nhà máy, xí nghiệp

Sang pơdrô

Chợ

sang rung

nhà rông

Sang sĭ mơnong ᵬong huă

Nhà hàng

sâ̆o mrâ̆o

Bẩn thỉu

Sar

Hạt, thịt nạc, viên thuốc

Sar

thịt nạc

sat

Xấu

sem

tìm

Set amŭ

Chải tóc

si măng

xi măng

sĭ mơdrô

buôn bán

sĭ mơdrô rô dar

buôn bán giao thương

sĭ mơnia

buôn bán, giao thương

sĭ mơnong

thái thịt

sing

cái nong, cái nia                                             

sing bring

sớm tinh mơ

sit

khâu (bằng tay)

sit nik

chắc chắn

sô̆

múc (nước)

sô̆  ia

múc nuớc

Sô tơgơi

Đánh răng

Sơdăng

người Xê đãng

sôh

Cả

sôh                         

sai trái

sôh đôč

oan

sơkơ

Giây (thời gian)

Sơkơn

Giây (thời gian)

sơkông

Giây (thời gian)

song

Thuyền, ghe

Song  kơtang

anh dũng

sơsrip mut amăng tơngia

lọt vào lỗ tai (lời khấn)

Sreh

Giỏ

sua lon  ia

cướp nước

sua mă

giành lấy, cướp lấy

Suăi

thôi lại, trả lại tiên thừa

suaih

khỏi bệnh, lành bệnh

Suaih pral

Khỏe

suang

điệu nhảy, múa

sui

Lâu

sui hrơi

lâu ngày

sum

Quần

sum ao čut

quần áo mặc

sum ao kom plê

bộ Com lê

sum dlông

quần dài

sum đut

quần đủi

sum kơhniă

quần bó

sưng

cái giường

ta

Chúng ta

tač rơngai

độc lập

tač rơngiao

ở ngoài                        

Tai bôh

Trái tim

taih

Đánh

Taih

Đánh

Tañ

Nhanh, sớm

Tañ tañ

nhanh nhanh, khẩn trương

Tâo dang

Hạt cườm

Tar ᵬar lon tơnah

Toàn thế giới

tar ᵬar lon tơnah

toàn thế giới

telephôn

điện thoại

telephôn djă hyu

điện thoại di dộng

tha

già

tha plơi

già làng

thao

cái chậu

thâo

Biết

thâo bruă

giỏi việc

thâo hluh ᵬuh hlâo

nhận thức đươc, biết trước

thâo kran

nhận biết

thâo min

có ý thức, biết suy nghĩ

thim

thêm

thơi

trán

Thơi prong (rơhaih)

Trán rộng, cao

Thong

Dao nhọn

thong

Con dao nhọn

thông

Suối

thu

khô

thu

rát

thu krô krañ

khô cạn, khô héo

thun

năm

thun anai

năm nay

thun ᵬu rơnang, phang ᵬu mơ-ak

những năm tháng không yên ổn

Thun dih

năm ngoái

Thun hrăm phrâo

năm học mới                     

Ting

Tính

tiu

Tiêu, Hồ tiêu

tlaih

Thoát khỏi

tlaih

Tuột ra

Tlaih  Rơngai

Giải phóng

tlaih hĭ

thoát khỏi

tlam

Buổi chiều

tlam kơñ

 chiều nay

Tlam kơñ

Chiều nay

tlao

Cười

Tlâo

3

tlăo

Tiêm, chích

tlâ̆o amăng                                               

chọc lỗ                                                             

tlao hok ᵬic ᵬuč

cười mừng tủm tỉm                         

tlâ̆o pơgang

tiêm phòng

tlep

sát (bên mẹ)                                            

tlep hrom

gắn liền

tlôh pran

tắt thở

tlôn

mông

Tlrӑ wai rơnak pran ai

Thẻ bảo hiểm

Tô̆ tơnô̆

bổng nhiên, bất chợt

Tơ ut

Đầu gối

tơᵬañ

Thợ rèn

Tơbâo

Mía

Tơbiă

Ra

Tơᵬông

Môi

tơbuk

Hoa trắng xóa (từ mô tả)

tơčô

Cháu (gọi ông,bà)

tơčôh

May (áo)

tơda

ngực

Tơda sang

Xà ngang

Tơda sang

Xà ngang

Tơdah

Nếu

tơdam

đám thanh niên

tơdlưn

trội

Tơdron

Cái sân

tơdron jưh rơdêh

sân bay, phi thường

 tơdron sang hră

sân trường                     

Tơdruă

Nhau, với nhau, lấy nhau

tơdrun ia rơsĭ

cảng biển

 tơgă

cái rựa

Tơgơi

răng

Tơgŭ

Dậy, đứng dậy

tơgŭ blah

nổi dậy      

Tơgŭ mơng pit

Thức dậy

tơgŭ ngă sang

phấn đấu làm nhà

tơguan

chờ, đợi

Tơhan

Lính

tơhan kual guai

bộ đội biên phòng                                           

tơhnač

bị vấp

tơhnal

nội dung                                                

Tơhrơi

Ban ngày, buổi trưa

tơjŭ pơdai

Trỉa lúa

Tơjuh

7

Tơkai

chân

Tơkâo

Móng

tơkê

Sừng

Tơkeng

Sinh, đẻ

Tơkeng

Đẻ (người)

Tơkeng  hrom

Sinh đôi

tơkeng ba

sinh ra

Tơkhô̆

giày

tơkhô̆ 

giày

tơki

nhờ vả, dựa vào

tơkơ

Móng

Tơkong

Nấu rượu

tơkuai

cổ

Tơkui trun

Cúi xuống

tơkuih

Chuột

tơlang

Xương

tơlơi  dui

chiến thắng

tơlơi  pơjing gơnam tam

sản xuất

tơlơi adôh

bài hát

tơlơi adôh nik lon ia

quốc ca

tơlơi adôh suang

văn nghệ, ca múa nhạc

tơlơi Ang Giai

tiếng Anh

tơlơi blah wang

chiến tranh

tơlơi ᵬong mơñum

tiệc tùng                                            

tơlơi bơngač ană mơnuih

văn minh loài người

 tơlơi bơwih bơwon

sinh hoạt

tơlơi ᵬuan

lời thề, lời hứa

tơlơi đăo gô

Tín ngưỡng

tơlơi đăo tă tan

tà đạo

tơlơi djơ̆

chân lý

tơlơi dlêh

cái mệt, cái vất vả

Tơlơi đok hluh

bài đọc hiểu

Tơlơi đok thim

Bài đọc thêm

tơlơi dui

chiến công

tơlơi gumgôp

tình đoàn kết

Tơlơi hing phrâo

Thời sự, tin tức

tơlơi hluh

hiểu biết

Tơlơi hơđap

lịch sử

Tơlơi hơdip

Cuộc sống

tơlơi hơdip mơda

cuộc sống

 tơlơi hơdjă agaih

vệ sinh

Tơlơi hri

Trường ca

Tơlơi jê̆ giam

Mối quan hệ

tơlơi juăt

Tập quán

tơlơi khăp

tình yêu

tơlơi khăp kiăng

Tình cảm

tơlơi klă bruă djơ̆

cái đúng, chân lý

tơlơi kơtư̆ juă

ách đô hộ, ách thống ừị

 tơlơi min

ý nghĩ, ý thức                                             

Tơlơi min

Quan niệm

tơlơi min brơi kơjap

phải có lập trường

tơlơi min hrom

ý nghĩ chung, tư tưởng chung

tơlơi mơñum ᵬong

tiệc tùng

tơlơi nao rai

giao thông

tơlơi phian

phong tục

tơlơi phian Jrai

phong tục Jrai

tơlơi phian plơi

luật làng

Tơlơi pia

Thành ngữ

tơlơi pơhiăp ten

ngôn ngữ chính

tơlơi pơplih

sự đổi thay

tơlơi pơthâo lon ia rơngai

tuyên ngôn độc lập

tơlơi pơtrun

chủ trương

tơlơi rơngai

hòa bình, độc lập

tơlơi rơnuk rơnua

nền hòa bình

tơlơi ruă

 căn bệnh

tơlơi ruă duam

 căn bệnh

Tơlơi ruai

chuyện kể

tơlơi rung rang

bất ổn, xung đột

tơlơi sôh

tội lỗi

tơlơi thâo

sự hiểu biết

tơlơi thâo ană mơnuih

khoa học

Tơlơi thâo hluh

Nhận thức

Tơlơi thâo kơhnâo

Khoa học

Tơlơi tơña

câu hỏi

Tơloi yap

thống kê

tơlơi Yuan

tiếng Việt

Tơluč

Con út

tơlưh

đổ xuống (núi)

Tom brơi

Hôm qua

Tom dih

Hôm kia

Tơmeh

Cái cột

Tơmeh

Cột nhà

Tơmeh sang

Cột nhà

Tơnă

Nấu (cơm)

Tơña

Hỏi

Tơña  ung mô̆ 

Lễ hỏi chồng

Tơñă asơi añam

Nấu bếp

Tơña bla

Hỏi thăm

tơnap

Khó

tơnap tap kar dih kar anai

khó khăn đến mấy

tông

Tông

Đánh ( chiêng)

tông čing

Đánh chiêng

tong krah

chính giữa

tong ten

chính, chủ yếu

Tong yong

chính giữa

Tơngan

tay

tơngan ao

tay áo

Tơngia

tai

Tơnong ading

Hiên  nhà, cột hiên

Top pơdai

Giã gạo

tơpă

Thẳng

tơpa gai

sãi cây (để tìm nguyên nhân)

Tơpai

Uống rượu

tơpai asơi

rượu (nói khái quát)

Tơpem

Từ mô tả vẻ đẹp con gái

Tơpul

Đàn (gà, lợn..)

Tơpur

Bếp, cái bếp

tơsă

chín

tơtlaih

bị tách ra

Tơtlâo blan

Quý (3 tháng)

Tơtư̆ juă

Bóc lột, cai trị

tơ-ui                                                       

bóng râm

tơ-ut

đầu gối

tơweng adring

cây vịn để bước lên cầu thang

trăo

Nặng

Treh

Gạch, kẻ, đánh dấu

Treh pơlir

Gạch kết nối

Treh rơnam

Đánh dấu

Treh tlôn

Gạch chân

tring

Huyện

trơi

no

trơi pơđao

ấm no

truai

xà kéo sợi

truai

hàng, dãy

trub yưh

đến rồi

truh

Đến

truh kih

đến nơi đến chốn

Truh prong

lớn lên

trun

Xuống

tŭ mă

đón nhận, đón ly

Tŭ ư

Đồng ý, công nhận, thừa nhận

Tuai rơnguai

Du khách, khách khứa

Tuč rơnuč

cuối cùng, kết cục

tuh

Đổ ra

Tuh

Đẻ (con vật)

tuh ia

đổ nước

tuh luh

đầu tư

tuh pơjing

đúc, sản xuất ra

Tui

Theo

Tui tơlơi phian

Theo phong tục

Tӑ tan

Lung tung (nói tầm bậy)

ư

Từ biểu thị sự đồng ý

Un ania

Heo nái

Un tơrô

Heo đực

ung

Chồng

wa

bác

wah

Câu cá

wai

Trông coi

wai lăng

quản lý, trông coi

wai pơgang lon ia

bảo vệ tồ quốc

Wai rơnak

Giữ gìn

wai rơnak pran ai

bảo vệ sức khỏe

wal  ala

diện tích

wan

Nhàn rỗi

wang čuar

cái cày

wang kai

cái cày

war

Chuồng

từ dùng để đặt cuối câu cầu khiến

từ dùng để đặt cuối câu đề nghị

Wor

Quên

 wor bit

quên

wot

kể cả

wot

Lần

yă H'Kruah

một nhân trong truyền thuyết của người Jrai

Yan blan

Mặt trăng

Yan hơjan

Mùa mưa

yang

thần

yang ala ᵬôn

thần làng

Yang blan

Mặt trăng

Yang čư̆

Thần núi

Yang dlai

Thần rừng

Yang hrơi

Mặt trời

Yang hrơi

Mặt trời

Yang hrơi ᵬlê̆

Mặt trời mọc

Yang hrơi dong

Buổi trưa

Yang hrơi lê̆

Mặt trời lặn

yang ia

thần sông, suối, hồ, ao

Yang kriăng pơtâo hlâo ia

Thần sông suối

yang rơbang

thân (nói khái quat)

Yang sang

Thần nhà

yâo

tốt, hay

yơh

Trợ từ chỉ sự hoàn thành

yôh yam

thường xuyên, luôn luôn

yôm

quý (quý báu)

Yôm hlôh

Quan trọng

Yôm phan

Quý, quan trọng

yong pơđĭ

nâng lên

Yông sang

Xà dọc

yua

Dùng, sử dụng

yuă

Gặt

Yua anun yơh 

Vì vậy

Yua dah

Bởi vì

yua hơget

vì sao

Yuan

người Kinh

Bà nội, ngoại

 

 

 

 

 


Bài đăng phổ biến

💬 Bình luận

💬 Bình luận

📌 Danh sách bình luận